Tập 1 - Chương 1: Tập hợp các số tự nhiên - Bài 7: Thứ tự thực hiên các phép tính.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 00h:14' 22-09-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 776
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 00h:14' 22-09-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 776
Số lượt thích:
0 người
MÔN: TOÁN 6
Để tránh tình trạng trên, ta cần
có quy ước thống nhất về thứ
tự thực hiện các phép tính.
TIẾT 10:
THỨ TỰ THỰC HIỆN
CÁC PHÉP TÍNH
Khi tính giá trị của một
biểu thức, ta không được
làm tùy tiện mà phải tính
theo đúng quy ước thứ tự
thực hiện các phép tính.
3 + 4 2 = 7 2 = 14
3
I.THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH TRONG MỘT
BIỂU THỨC KHÔNG CÓ DẤU NGOẶC
Hai bạn tính giá trị của biểu thức như sau:
Lan
15 + 12 – 7
= 27 -7
= 20
100 : 10 .2
= 100 : 20
=5
Hỏi bạn nào làm đúng?
Nam
X
Khi biểu thức chỉ có các phép tính cộng và trừ (hoặc
chỉ có các phép tính nhân và chia), ta thực hiện phép
tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Ví dụ 1. Tính giá trị của biểu thức:
a) 49 – 32 + 16
b) 36 : 6 : 3
Giải a) 49 – 32 + 16 = 17 + 16 = 33.
17
Phải
Trái
b) 36 : 6 : 3 = 6 . 3 = 18.
6
1.Tính giá trị của biểu thức:
a) 507 – 159 – 59
b) 180 : 6 : 3
Giải a) 507 – 159 – 59 = 348 – 159 = 189.
348
b) 180 : 6 : 3 = 30 : 3 = 10.
30
Hai bạn tính giá trị của biểu thức 28 – 4 . 3 như sau:
28 – 4 . 3
= 24 . 3
=72
X
Na
28 – 4 . 3
= 28 – 12
= 16
Hỏi bạn nào làm đúng?
Sơn
Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta
thực hiện phép tính nhân và chia trước, rồi đến cộng
và trừ.
Ví dụ 2. Tính giá trị của biểu thức: 36 – 18 : 2 . 3 + 8
Giải
36 – 18 : 2 . 3 + 8
9
= 36 – 9 . 3 + 8
27
= 36 – 27 + 8
9
=9+8
= 17
Nhân, chia
Cộng, trừ
2
Giải
Tính giá trị của biểu thức: 18 – 4 . 3 : 6 + 12
18 – 4 . 3 : 6 + 12
12
= 18 – 12 : 6 + 12
2
= 18 – 2 + 12
16
= 16 + 12
= 28
Nếu trong biểu thức có cả phép tính nâng lên lũy thừa
Ví dụ: 22 . 3 + 52. 4 thì khi tính giá trị của biểu thức ta
thực hiện theo thứ tự nào?
Nếu trong biểu thức có cả phép tính nâng lên lũy thừa
thì khi tính giá trị của biểu thức ta thực hiện theo thứ
Cộng và trừ
tự : Luỹ thừa
Nhân và chia
II.THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH TRONG
MỘT BIỂU THỨC CÓ DẤU NGOẶC
Ví dụ 3. Tính giá trị của biểu thức: 48 + (12 – 8)2 : 8 . 2
Giải
48 + (12 – 8)2 : 8 . 2 = 48 + 42 : 8 . 2
= 48 + 16 : 8 . 2
= 48 + 2 . 2
= 48 + 4
= 52
Đáp án là: A
Tính giá trị của biểu thức: 15 + (39 : 3 – 8) . 4
Giải
15 + (39 : 3 – 8) . 4 = 15 + (13 – 8) . 4
= 15 + 5 . 4
= 15 + 20
= 35
Nếu chỉ có một dấu ngoặc thì ta thực hiện phép tính
trong dấu ngoặc trước. .
Thầy giáo hướng dẫn học sinh tính giá trị của biểu
thức: 180 : {9 + 3 . [30 – (5 – 2)]}
= 180 : {9 + 3 . [30 – 3]}
= 180 : {9 + 3 . 27}
= 180 : {9 + 81}
= 180 : 90
=2
Nếu biểu thức chứa các dấu ngoặc (), [], {} thì thứ tự
thực hiện các phép tính như sau: () [] {} .
Ví dụ 4. Tính giá trị của biểu thức:
80 – [130 – 8 . (7 – 4)2].
Giải
80 – [130 – 8 . (7 – 4)2]
= 80 – [130 – 8 . 3 ]
= 80 – [130 – 8 . 9]
= 80 – [130 – 72]
= 80 – 58
= 22
2
()
[]
{}
Tính giá trị của biểu thức:
35 – {5 . [(16 + 12) : 4 + 3] – 2 . 10}
Giải 35 – {5 . [(16 + 12) : 4 + 3] – 2 . 10}
= 35 – {5 . [28 : 4 + 3] – 2 . 10}
= 35 – {5 . [7 + 3] – 2 . 10}
= 35 – {5 . 10 – 2 . 10}
10}
= 35 – {50 – 20}
= 35 – 30
=5
Tổng kết
1 Với các biểu thức không có dấu ngoặc:
Trái
Lũy thừa
Phải
Nhân, chia
Cộng, trừ
2 Với các biểu thức có dấu ngoặc:
()
[]
{}
- Ôn lại kiến thức đã học từ
bài 1 đến bài 7.
-Làm các
bài tập: 1.48; 1.49 SGK trang
26. Bài 1.63; 1.66; 1.67 SBT
trang 26.
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CÙNG
THAM GIA BÀI HỌC HÔM NAY
Để tránh tình trạng trên, ta cần
có quy ước thống nhất về thứ
tự thực hiện các phép tính.
TIẾT 10:
THỨ TỰ THỰC HIỆN
CÁC PHÉP TÍNH
Khi tính giá trị của một
biểu thức, ta không được
làm tùy tiện mà phải tính
theo đúng quy ước thứ tự
thực hiện các phép tính.
3 + 4 2 = 7 2 = 14
3
I.THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH TRONG MỘT
BIỂU THỨC KHÔNG CÓ DẤU NGOẶC
Hai bạn tính giá trị của biểu thức như sau:
Lan
15 + 12 – 7
= 27 -7
= 20
100 : 10 .2
= 100 : 20
=5
Hỏi bạn nào làm đúng?
Nam
X
Khi biểu thức chỉ có các phép tính cộng và trừ (hoặc
chỉ có các phép tính nhân và chia), ta thực hiện phép
tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Ví dụ 1. Tính giá trị của biểu thức:
a) 49 – 32 + 16
b) 36 : 6 : 3
Giải a) 49 – 32 + 16 = 17 + 16 = 33.
17
Phải
Trái
b) 36 : 6 : 3 = 6 . 3 = 18.
6
1.Tính giá trị của biểu thức:
a) 507 – 159 – 59
b) 180 : 6 : 3
Giải a) 507 – 159 – 59 = 348 – 159 = 189.
348
b) 180 : 6 : 3 = 30 : 3 = 10.
30
Hai bạn tính giá trị của biểu thức 28 – 4 . 3 như sau:
28 – 4 . 3
= 24 . 3
=72
X
Na
28 – 4 . 3
= 28 – 12
= 16
Hỏi bạn nào làm đúng?
Sơn
Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta
thực hiện phép tính nhân và chia trước, rồi đến cộng
và trừ.
Ví dụ 2. Tính giá trị của biểu thức: 36 – 18 : 2 . 3 + 8
Giải
36 – 18 : 2 . 3 + 8
9
= 36 – 9 . 3 + 8
27
= 36 – 27 + 8
9
=9+8
= 17
Nhân, chia
Cộng, trừ
2
Giải
Tính giá trị của biểu thức: 18 – 4 . 3 : 6 + 12
18 – 4 . 3 : 6 + 12
12
= 18 – 12 : 6 + 12
2
= 18 – 2 + 12
16
= 16 + 12
= 28
Nếu trong biểu thức có cả phép tính nâng lên lũy thừa
Ví dụ: 22 . 3 + 52. 4 thì khi tính giá trị của biểu thức ta
thực hiện theo thứ tự nào?
Nếu trong biểu thức có cả phép tính nâng lên lũy thừa
thì khi tính giá trị của biểu thức ta thực hiện theo thứ
Cộng và trừ
tự : Luỹ thừa
Nhân và chia
II.THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH TRONG
MỘT BIỂU THỨC CÓ DẤU NGOẶC
Ví dụ 3. Tính giá trị của biểu thức: 48 + (12 – 8)2 : 8 . 2
Giải
48 + (12 – 8)2 : 8 . 2 = 48 + 42 : 8 . 2
= 48 + 16 : 8 . 2
= 48 + 2 . 2
= 48 + 4
= 52
Đáp án là: A
Tính giá trị của biểu thức: 15 + (39 : 3 – 8) . 4
Giải
15 + (39 : 3 – 8) . 4 = 15 + (13 – 8) . 4
= 15 + 5 . 4
= 15 + 20
= 35
Nếu chỉ có một dấu ngoặc thì ta thực hiện phép tính
trong dấu ngoặc trước. .
Thầy giáo hướng dẫn học sinh tính giá trị của biểu
thức: 180 : {9 + 3 . [30 – (5 – 2)]}
= 180 : {9 + 3 . [30 – 3]}
= 180 : {9 + 3 . 27}
= 180 : {9 + 81}
= 180 : 90
=2
Nếu biểu thức chứa các dấu ngoặc (), [], {} thì thứ tự
thực hiện các phép tính như sau: () [] {} .
Ví dụ 4. Tính giá trị của biểu thức:
80 – [130 – 8 . (7 – 4)2].
Giải
80 – [130 – 8 . (7 – 4)2]
= 80 – [130 – 8 . 3 ]
= 80 – [130 – 8 . 9]
= 80 – [130 – 72]
= 80 – 58
= 22
2
()
[]
{}
Tính giá trị của biểu thức:
35 – {5 . [(16 + 12) : 4 + 3] – 2 . 10}
Giải 35 – {5 . [(16 + 12) : 4 + 3] – 2 . 10}
= 35 – {5 . [28 : 4 + 3] – 2 . 10}
= 35 – {5 . [7 + 3] – 2 . 10}
= 35 – {5 . 10 – 2 . 10}
10}
= 35 – {50 – 20}
= 35 – 30
=5
Tổng kết
1 Với các biểu thức không có dấu ngoặc:
Trái
Lũy thừa
Phải
Nhân, chia
Cộng, trừ
2 Với các biểu thức có dấu ngoặc:
()
[]
{}
- Ôn lại kiến thức đã học từ
bài 1 đến bài 7.
-Làm các
bài tập: 1.48; 1.49 SGK trang
26. Bài 1.63; 1.66; 1.67 SBT
trang 26.
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CÙNG
THAM GIA BÀI HỌC HÔM NAY
 







Các ý kiến mới nhất