Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 21h:34' 28-09-2023
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 328
Số lượt thích: 0 người
Toán 5

Hướng dẫn học trang 34

NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.

Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.

1. Kể tên các đơn vị đo độ
dài em đã học theo thứ tự
từ lớn đến bé.

km, hm,
dam, m,
dm, cm,
mm.

2. Viết số thích hợp vào chỗ

chấm: 3km = … m.

Đáp án: 3

3. Viết số thích hợp vào chỗ

chấm: 2 m 56mm = … mm.

Đáp án: 2

4. Nêu kết quả phép tính:
416m : 4 = …m.

Đáp án:

5. Viết số thích hợp vào
chỗ chấm:
6 km = … cây số.

Đáp án:
6 cây số.

CÔ CẢM ƠN CÁC EM!
CÁC EM
GIỎI LẮM!

Thứ Năm, ngày 28 tháng 9 năm 2023
TOÁN
Bài 12. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Hướng dẫn học trang 34

MỤC TIÊU
- Lập bảng đơn vị đo độ dài.
- Mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài
liên tiếp và một số mối quan hệ thường
gặp.

1. a. Viết vào chỗ chấm trong bảng đơn
vị đo độ dài dưới đây cho thích hợp:
Lớn hơn
mét
km
1 km
= .....
hm
= ......
m

hm

Mét
dam

1 hm
1 dam
= ... ..da = .......
m
m
= .......km = ......
= ........m
hm

Bé hơn mét

m

dm

cm

mm

1m
= 10dm
= dam

1 dm
= ...c
m
= ....
m

1cm
= ....
mm
= .....d
m

1m
=....
cm

1. a. Viết vào chỗ chấm trong
bảng đơn vị đo độ dài dưới đây
cho thích hợp:
Lớn hơn
mét

km
1 km
= 10
hm
=
1000m

hm

Mét

dam

m

1 hm
1 dam
1m
= 10
= 10 m = 10dm
= hm
dam
= dam
= km
= 100m

Bé hơn mét

dm

cm

mm

1 dm
=
10cm

1cm
= 10
mm

1mm

=

m

=

dm

=

cm

b. Viết tiếp vào chỗ chấm cho
thích hợp:
Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài
liền nhau:
 Đơn vị lớn gấp ..... đơn vị bé
hơn tiếp liền.
 Đơn vị bé bằng ..... đơn vị lớn
hơn tiếp liền.

b. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích
hợp:
Nhận xét: Hai đơn vị đo độ
dài liền nhau:
 Đơn vị lớn gấp 10 đơn vị bé
hơn tiếp liền.
 Đơn vị bé bằng đơn vị lớn
hơn tiếp liền.

1. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn
mét
km
1 km
= 10
hm
=
1000m

hm

Mét
dam

m

1 hm
1 dam
1m
= 10
= 10 m = 10dm
= hm
dam
= dam
= km
= 100m

Bé hơn mét
dm

cm

mm

1 dm
=
10cm

1cm
= 10
mm

1mm

=

m

=

=

cm

dm

 Mỗi đơn vị đo độ dài đều gấp 10
lần đơn vị bé hơn, liền nó.

1. Viết số hoặc phân số thích hợp
vào chỗ chấm:
250
1250 cm
a. 25m = ….......dm;
125dm = …........
2000 mm.
; 200cm = ….........
6
5 hm
b. 60m= ….......
dam; 500m = …........
13 km.
; 13000m = …........
𝟏
𝟏
c. 1mm = ….....
𝟏𝟎 cm; 1cm = …..........
𝟏𝟎 dm
𝟏
1dm = ….......... m.
𝟏𝟎

2. Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
8023 m
a. 8km 23m = ….......
1204 cm
12m 4cm = …........
b. 1045m = …....
…... m
1 km 45
678cm = …....
78 cm.
6 m ….....

3. Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng
dưới đây (theo mẫu):
Số liệu đo về độ dài một số vật
Chiều cao bàn 1m 20
120cm
học
cm
215
Chiều cao cửa ra 2m 15
15
….........
cm
vào
cm
140
Chiều dày quyển 1cm
…......... mm
sách
5mm
Chiều dài bút chì 14cm …......... mm

 BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn
mét

Mét

Bé hơn mét

km

hm

dam

m

dm

cm

mm

1 km
= 10 hm
= 1000m

1 hm
= 10 dam
= km
= 100m

1 dam
= 10 m

1m
= 10dm
= dam

1 dm
= 10cm

1cm
= 10
mm

1mm

= hm

= m

=

cm

= dm

 Mỗi đơn vị đo độ dài đều gấp
10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.

 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 3km 45m = ….......... m
78m 9cm = …........ cm
b. 9m 5dm = …....... dm
8hm 2m = …........ m
c. 12m 67mm = …............. mm
76dm 9cm = …............. cm
d. 1023m = ….... km …..... m
705cm = ….... m …....... cm.

 Hãy tìm hiểu và điền tiếp vào
chỗ chấm cho thích hợp:
Quãng đường từ nhà em đến
chợ dài khoảng …m. Quãng
đường từ chợ đến trường dài
khoảng …m. Nếu em đi từ nhà
qua chợ, rồi đến trường thì đi
hết quãng đường dài khoảng …
m (hay …. km ….m).

Chẳng hạn:
Quãng đường từ nhà em
đến chợ dài khoảng 500m.
Quãng đường từ chợ đến
trường dài khoảng 1000m.
Nếu em đi từ nhà qua chợ, rồi
đến trường thì đi hết quãng
đường dài khoảng 1500 m
(hay 1 km 500 m).

CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!

CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 
Gửi ý kiến