Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 21h:34' 28-09-2023
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 328
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 21h:34' 28-09-2023
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 328
Số lượt thích:
0 người
Toán 5
Hướng dẫn học trang 34
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
1. Kể tên các đơn vị đo độ
dài em đã học theo thứ tự
từ lớn đến bé.
km, hm,
dam, m,
dm, cm,
mm.
2. Viết số thích hợp vào chỗ
chấm: 3km = … m.
Đáp án: 3
3. Viết số thích hợp vào chỗ
chấm: 2 m 56mm = … mm.
Đáp án: 2
4. Nêu kết quả phép tính:
416m : 4 = …m.
Đáp án:
5. Viết số thích hợp vào
chỗ chấm:
6 km = … cây số.
Đáp án:
6 cây số.
CÔ CẢM ƠN CÁC EM!
CÁC EM
GIỎI LẮM!
Thứ Năm, ngày 28 tháng 9 năm 2023
TOÁN
Bài 12. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Hướng dẫn học trang 34
MỤC TIÊU
- Lập bảng đơn vị đo độ dài.
- Mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài
liên tiếp và một số mối quan hệ thường
gặp.
1. a. Viết vào chỗ chấm trong bảng đơn
vị đo độ dài dưới đây cho thích hợp:
Lớn hơn
mét
km
1 km
= .....
hm
= ......
m
hm
Mét
dam
1 hm
1 dam
= ... ..da = .......
m
m
= .......km = ......
= ........m
hm
Bé hơn mét
m
dm
cm
mm
1m
= 10dm
= dam
1 dm
= ...c
m
= ....
m
1cm
= ....
mm
= .....d
m
1m
=....
cm
1. a. Viết vào chỗ chấm trong
bảng đơn vị đo độ dài dưới đây
cho thích hợp:
Lớn hơn
mét
km
1 km
= 10
hm
=
1000m
hm
Mét
dam
m
1 hm
1 dam
1m
= 10
= 10 m = 10dm
= hm
dam
= dam
= km
= 100m
Bé hơn mét
dm
cm
mm
1 dm
=
10cm
1cm
= 10
mm
1mm
=
m
=
dm
=
cm
b. Viết tiếp vào chỗ chấm cho
thích hợp:
Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài
liền nhau:
Đơn vị lớn gấp ..... đơn vị bé
hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng ..... đơn vị lớn
hơn tiếp liền.
b. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích
hợp:
Nhận xét: Hai đơn vị đo độ
dài liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 10 đơn vị bé
hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn
hơn tiếp liền.
1. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn
mét
km
1 km
= 10
hm
=
1000m
hm
Mét
dam
m
1 hm
1 dam
1m
= 10
= 10 m = 10dm
= hm
dam
= dam
= km
= 100m
Bé hơn mét
dm
cm
mm
1 dm
=
10cm
1cm
= 10
mm
1mm
=
m
=
=
cm
dm
Mỗi đơn vị đo độ dài đều gấp 10
lần đơn vị bé hơn, liền nó.
1. Viết số hoặc phân số thích hợp
vào chỗ chấm:
250
1250 cm
a. 25m = ….......dm;
125dm = …........
2000 mm.
; 200cm = ….........
6
5 hm
b. 60m= ….......
dam; 500m = …........
13 km.
; 13000m = …........
𝟏
𝟏
c. 1mm = ….....
𝟏𝟎 cm; 1cm = …..........
𝟏𝟎 dm
𝟏
1dm = ….......... m.
𝟏𝟎
2. Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
8023 m
a. 8km 23m = ….......
1204 cm
12m 4cm = …........
b. 1045m = …....
…... m
1 km 45
678cm = …....
78 cm.
6 m ….....
3. Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng
dưới đây (theo mẫu):
Số liệu đo về độ dài một số vật
Chiều cao bàn 1m 20
120cm
học
cm
215
Chiều cao cửa ra 2m 15
15
….........
cm
vào
cm
140
Chiều dày quyển 1cm
…......... mm
sách
5mm
Chiều dài bút chì 14cm …......... mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn
mét
Mét
Bé hơn mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
= 10 hm
= 1000m
1 hm
= 10 dam
= km
= 100m
1 dam
= 10 m
1m
= 10dm
= dam
1 dm
= 10cm
1cm
= 10
mm
1mm
= hm
= m
=
cm
= dm
Mỗi đơn vị đo độ dài đều gấp
10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 3km 45m = ….......... m
78m 9cm = …........ cm
b. 9m 5dm = …....... dm
8hm 2m = …........ m
c. 12m 67mm = …............. mm
76dm 9cm = …............. cm
d. 1023m = ….... km …..... m
705cm = ….... m …....... cm.
Hãy tìm hiểu và điền tiếp vào
chỗ chấm cho thích hợp:
Quãng đường từ nhà em đến
chợ dài khoảng …m. Quãng
đường từ chợ đến trường dài
khoảng …m. Nếu em đi từ nhà
qua chợ, rồi đến trường thì đi
hết quãng đường dài khoảng …
m (hay …. km ….m).
Chẳng hạn:
Quãng đường từ nhà em
đến chợ dài khoảng 500m.
Quãng đường từ chợ đến
trường dài khoảng 1000m.
Nếu em đi từ nhà qua chợ, rồi
đến trường thì đi hết quãng
đường dài khoảng 1500 m
(hay 1 km 500 m).
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
Hướng dẫn học trang 34
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
1. Kể tên các đơn vị đo độ
dài em đã học theo thứ tự
từ lớn đến bé.
km, hm,
dam, m,
dm, cm,
mm.
2. Viết số thích hợp vào chỗ
chấm: 3km = … m.
Đáp án: 3
3. Viết số thích hợp vào chỗ
chấm: 2 m 56mm = … mm.
Đáp án: 2
4. Nêu kết quả phép tính:
416m : 4 = …m.
Đáp án:
5. Viết số thích hợp vào
chỗ chấm:
6 km = … cây số.
Đáp án:
6 cây số.
CÔ CẢM ƠN CÁC EM!
CÁC EM
GIỎI LẮM!
Thứ Năm, ngày 28 tháng 9 năm 2023
TOÁN
Bài 12. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Hướng dẫn học trang 34
MỤC TIÊU
- Lập bảng đơn vị đo độ dài.
- Mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài
liên tiếp và một số mối quan hệ thường
gặp.
1. a. Viết vào chỗ chấm trong bảng đơn
vị đo độ dài dưới đây cho thích hợp:
Lớn hơn
mét
km
1 km
= .....
hm
= ......
m
hm
Mét
dam
1 hm
1 dam
= ... ..da = .......
m
m
= .......km = ......
= ........m
hm
Bé hơn mét
m
dm
cm
mm
1m
= 10dm
= dam
1 dm
= ...c
m
= ....
m
1cm
= ....
mm
= .....d
m
1m
=....
cm
1. a. Viết vào chỗ chấm trong
bảng đơn vị đo độ dài dưới đây
cho thích hợp:
Lớn hơn
mét
km
1 km
= 10
hm
=
1000m
hm
Mét
dam
m
1 hm
1 dam
1m
= 10
= 10 m = 10dm
= hm
dam
= dam
= km
= 100m
Bé hơn mét
dm
cm
mm
1 dm
=
10cm
1cm
= 10
mm
1mm
=
m
=
dm
=
cm
b. Viết tiếp vào chỗ chấm cho
thích hợp:
Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài
liền nhau:
Đơn vị lớn gấp ..... đơn vị bé
hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng ..... đơn vị lớn
hơn tiếp liền.
b. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích
hợp:
Nhận xét: Hai đơn vị đo độ
dài liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 10 đơn vị bé
hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn
hơn tiếp liền.
1. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn
mét
km
1 km
= 10
hm
=
1000m
hm
Mét
dam
m
1 hm
1 dam
1m
= 10
= 10 m = 10dm
= hm
dam
= dam
= km
= 100m
Bé hơn mét
dm
cm
mm
1 dm
=
10cm
1cm
= 10
mm
1mm
=
m
=
=
cm
dm
Mỗi đơn vị đo độ dài đều gấp 10
lần đơn vị bé hơn, liền nó.
1. Viết số hoặc phân số thích hợp
vào chỗ chấm:
250
1250 cm
a. 25m = ….......dm;
125dm = …........
2000 mm.
; 200cm = ….........
6
5 hm
b. 60m= ….......
dam; 500m = …........
13 km.
; 13000m = …........
𝟏
𝟏
c. 1mm = ….....
𝟏𝟎 cm; 1cm = …..........
𝟏𝟎 dm
𝟏
1dm = ….......... m.
𝟏𝟎
2. Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
8023 m
a. 8km 23m = ….......
1204 cm
12m 4cm = …........
b. 1045m = …....
…... m
1 km 45
678cm = …....
78 cm.
6 m ….....
3. Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng
dưới đây (theo mẫu):
Số liệu đo về độ dài một số vật
Chiều cao bàn 1m 20
120cm
học
cm
215
Chiều cao cửa ra 2m 15
15
….........
cm
vào
cm
140
Chiều dày quyển 1cm
…......... mm
sách
5mm
Chiều dài bút chì 14cm …......... mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn
mét
Mét
Bé hơn mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
= 10 hm
= 1000m
1 hm
= 10 dam
= km
= 100m
1 dam
= 10 m
1m
= 10dm
= dam
1 dm
= 10cm
1cm
= 10
mm
1mm
= hm
= m
=
cm
= dm
Mỗi đơn vị đo độ dài đều gấp
10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 3km 45m = ….......... m
78m 9cm = …........ cm
b. 9m 5dm = …....... dm
8hm 2m = …........ m
c. 12m 67mm = …............. mm
76dm 9cm = …............. cm
d. 1023m = ….... km …..... m
705cm = ….... m …....... cm.
Hãy tìm hiểu và điền tiếp vào
chỗ chấm cho thích hợp:
Quãng đường từ nhà em đến
chợ dài khoảng …m. Quãng
đường từ chợ đến trường dài
khoảng …m. Nếu em đi từ nhà
qua chợ, rồi đến trường thì đi
hết quãng đường dài khoảng …
m (hay …. km ….m).
Chẳng hạn:
Quãng đường từ nhà em
đến chợ dài khoảng 500m.
Quãng đường từ chợ đến
trường dài khoảng 1000m.
Nếu em đi từ nhà qua chợ, rồi
đến trường thì đi hết quãng
đường dài khoảng 1500 m
(hay 1 km 500 m).
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất