Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Mai
Ngày gửi: 07h:53' 06-10-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Mai
Ngày gửi: 07h:53' 06-10-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 06 tháng 10 năm 2023
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
KHỞI ĐỘNG
Xem ai nhớ nhất
1. Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
cm2, dm2, m2, km2, dam2, hm2.
Xem ai nhớ nhất
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 dam2 = … m2.
Đáp án: 1200.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 hm2 25dam2 = ... dam2
Đáp án: 825.
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
a) Mi-li-mét vuông:
- Mi-li-mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2
- Ta thấy hình vuông 1cm2
gồm 100 hình vuông 1mm2
1cm2 = 100 mm2
1mm = cm
2
2
1mm2
1mm
1cm
Mi- li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
hm2 2
==100 hm
= 100 dam2
1
=
km2
100
= 100 m2
1
=
hm2
100
= 100 dm2
1
=
dam2
100
= 100 cm2
1
=
m2
100
= 100 mm2
1
=
dm2
100
=
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
Nhận xét: Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
Bài 2:
Bài 3:
1
cm2
100
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 1. a) Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
29 mm2: Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
305 mm2: Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
1200 mm2: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông: 168mm2
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông: 2310mm2
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 cm2 = …
500 mm2
1200 hm2
12 km2 = ......
10000 cm2
1m2 = …
10 000 m2
1 hm2 = ….
50000 cm2
5m2 = …
1209 dm2
12m2 9dm2 = …
7 hm2 = 70
….000 m2
3724 m2
37dam2 24m2 = …
2
b) 800mm2= ….cm
8
12 000hm2= 120
….km2
2
1
50 2
150cm2= ….dm
.....cm
3400dm2 = 34
….m2
90 000m2 = ….hm
9 2
2
20
2010m2 = ….dam
.....m2
10
Bài 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
1 mm2 = …..
cm2
1
1 dm2 = …..
8
8 mm = …..
100
cm
7 dm = …..
m2
cm2
34 dm =
34
…..
100
m2
100
2
29
29 mm = …..
2
100
2
100
7
2
100
2
m2
VẬN DỤNG
A.
A
18
dm2
100
B. 1800
dm2
C.
dm2
18
10
18cm2 = … dm2
?
Hoan
hô
?
bạn!
?
1208hm2 = … km2… hm2
A 1 km2 208hm2
B
12km2 8hm2
C
120km 8hm
2
2
Chúc mừng bạn!
Bạn trả lời đúng
rồi.
5dm2 4cm2 = … cm2
A
54cm2
B 50 400cm2
c
C
504cm
2
Tuyệt vời! Bạn
nhanh thật.
CHÀO TẠM
BIỆT CÁC EM !
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
KHỞI ĐỘNG
Xem ai nhớ nhất
1. Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
cm2, dm2, m2, km2, dam2, hm2.
Xem ai nhớ nhất
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 dam2 = … m2.
Đáp án: 1200.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 hm2 25dam2 = ... dam2
Đáp án: 825.
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
a) Mi-li-mét vuông:
- Mi-li-mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2
- Ta thấy hình vuông 1cm2
gồm 100 hình vuông 1mm2
1cm2 = 100 mm2
1mm = cm
2
2
1mm2
1mm
1cm
Mi- li- mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
hm2 2
==100 hm
= 100 dam2
1
=
km2
100
= 100 m2
1
=
hm2
100
= 100 dm2
1
=
dam2
100
= 100 cm2
1
=
m2
100
= 100 mm2
1
=
dm2
100
=
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
Nhận xét: Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
Bài 2:
Bài 3:
1
cm2
100
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 1. a) Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
29 mm2: Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
305 mm2: Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
1200 mm2: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông: 168mm2
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông: 2310mm2
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 cm2 = …
500 mm2
1200 hm2
12 km2 = ......
10000 cm2
1m2 = …
10 000 m2
1 hm2 = ….
50000 cm2
5m2 = …
1209 dm2
12m2 9dm2 = …
7 hm2 = 70
….000 m2
3724 m2
37dam2 24m2 = …
2
b) 800mm2= ….cm
8
12 000hm2= 120
….km2
2
1
50 2
150cm2= ….dm
.....cm
3400dm2 = 34
….m2
90 000m2 = ….hm
9 2
2
20
2010m2 = ….dam
.....m2
10
Bài 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
1 mm2 = …..
cm2
1
1 dm2 = …..
8
8 mm = …..
100
cm
7 dm = …..
m2
cm2
34 dm =
34
…..
100
m2
100
2
29
29 mm = …..
2
100
2
100
7
2
100
2
m2
VẬN DỤNG
A.
A
18
dm2
100
B. 1800
dm2
C.
dm2
18
10
18cm2 = … dm2
?
Hoan
hô
?
bạn!
?
1208hm2 = … km2… hm2
A 1 km2 208hm2
B
12km2 8hm2
C
120km 8hm
2
2
Chúc mừng bạn!
Bạn trả lời đúng
rồi.
5dm2 4cm2 = … cm2
A
54cm2
B 50 400cm2
c
C
504cm
2
Tuyệt vời! Bạn
nhanh thật.
CHÀO TẠM
BIỆT CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất