Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Ngọc Hà
Ngày gửi: 19h:44' 07-10-2023
Dung lượng: 485.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Lý Ngọc Hà
Ngày gửi: 19h:44' 07-10-2023
Dung lượng: 485.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Toán
Tiết 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (trang 3)
Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
Toán
Tiết 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (trang 3)
I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
Viết:
2
3
Đọc là: hai phần ba
Toán
Tiết 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (trang 3)
Viết:
5
10
Đọc là: năm phần mười
Toán
Tiết 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (trang 3)
3
Viết:
4
Đọc là: ba phần tư
40
Viết:
100
Đọc là: bốn mươi
phần một trăm
II.Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên,
cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số:
Chú ý: 1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia
một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng
được gọi là thương của phép chia.
* Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
1
1:3=
3
4
4 : 10 =
10
9
9:2=
2
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
* Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu
số là 1:
5
5=
1
12
12 =
1
2001
2001 =
1
Toán
Tiết 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (trang 3)
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số
bằng nhau và khác 0.
9
1= 9
18
1 = 18
100
1 = 100
0
0=
7
0
0=
19
0
0=
125
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và
mẫu số khác 0.
Toán
Tiết 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (trang 3)
Bài 1: Học sinh đọc yêu cầu rồi làm miệng.
5
7
;
25
100
;
91
38
;
60
17
;
85
1000
Toán
Tiết 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (trang 3)
Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3:5= 3
5
75 : 100 =
75
100
9 : 17 = 9
17
Toán
Tiết 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (trang 3)
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có
mẫu số là 1:
32 =
105 =
32
1
105
1
1000
1000 =
1
Toán
Tiết 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (trang 3)
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
1=
0=
6
5
Toán
Tiết 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (trang 3)
VẬN DỤNG
•Tìm thương (dưới dạng phân số) của các phép chia số tự nhiên:
6 : 8 ; 12 : 15; 4 : 12; 20 : 25
Tiết 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (trang 3)
Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
Toán
Tiết 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (trang 3)
I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
Viết:
2
3
Đọc là: hai phần ba
Toán
Tiết 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (trang 3)
Viết:
5
10
Đọc là: năm phần mười
Toán
Tiết 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (trang 3)
3
Viết:
4
Đọc là: ba phần tư
40
Viết:
100
Đọc là: bốn mươi
phần một trăm
II.Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên,
cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số:
Chú ý: 1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia
một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng
được gọi là thương của phép chia.
* Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
1
1:3=
3
4
4 : 10 =
10
9
9:2=
2
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
* Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu
số là 1:
5
5=
1
12
12 =
1
2001
2001 =
1
Toán
Tiết 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (trang 3)
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số
bằng nhau và khác 0.
9
1= 9
18
1 = 18
100
1 = 100
0
0=
7
0
0=
19
0
0=
125
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và
mẫu số khác 0.
Toán
Tiết 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (trang 3)
Bài 1: Học sinh đọc yêu cầu rồi làm miệng.
5
7
;
25
100
;
91
38
;
60
17
;
85
1000
Toán
Tiết 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (trang 3)
Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3:5= 3
5
75 : 100 =
75
100
9 : 17 = 9
17
Toán
Tiết 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (trang 3)
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có
mẫu số là 1:
32 =
105 =
32
1
105
1
1000
1000 =
1
Toán
Tiết 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (trang 3)
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
1=
0=
6
5
Toán
Tiết 1: Ôn tập: Khái niệm về phân số (trang 3)
VẬN DỤNG
•Tìm thương (dưới dạng phân số) của các phép chia số tự nhiên:
6 : 8 ; 12 : 15; 4 : 12; 20 : 25
 







Các ý kiến mới nhất