Bài 4. Vật liệu cơ khí (2 tiết)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Tuấn
Ngày gửi: 20h:33' 08-10-2023
Dung lượng: 191.9 MB
Số lượt tải: 216
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Tuấn
Ngày gửi: 20h:33' 08-10-2023
Dung lượng: 191.9 MB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích:
0 người
Nguyễn Hữu Tuấn
CHƯƠNG II: CƠ KHÍ
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1.1. VẬT LIỆU KIM LOẠI.
1. Kim loại đen
Bộ phận
nào của
chiếc xe
làm bằng
kim loại?
Bài 4: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Chiếc xe đạp này được làm từ những vật liệu nào?
CHƯƠNG 2: CƠ KHÍ
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
CHƯƠNG II: CƠ KHÍ
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
CHƯƠNG 2: CƠ KHÍ
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
*Vật liệu cơ khí: Là các nguyên vật liệu
dùng trong ngành cơ khí.
*Vật liệu cơ khí phổ biến gồm:
Vật liệu kim loại
Vật liệu phi kim loại.
TIẾT 1 – BÀI 4 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
1. VẬT LIỆU KIM LOẠI
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. VẬT LIỆU KIM LOẠI
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
Em
Bảng
hãyso
sosánh
sánhVẬT
VẬTLiỆU
LiỆUKIM
KIMLOẠI
LOẠIVÀ
VÀPHI
PHIKIM
KIMLOẠI
LOẠI
Kim loại
Ý nghĩa
Kim loại dùng để chỉ các yếu tố tự nhiên cứng,
sáng bóng, mờ đục và đậm đặc.
Kết cấu
Kết tinh
Trạng thái vật lý Chất rắn (trừ thủy ngân và gali)
Tỉ trọng
Mật độ cao
Độ cứng
Hầu hết các kim loại đều cứng, ngoại trừ natri.
Dễ uốn
Dễ uốn
Độ dẻo
Dễ uốn
Dẫn
Chất dẫn nhiệt và điện tốt
Điểm nóng chảy
Điểm nóng chảy và sôi rất cao.
và sôi
Điện tử
1 đến 3 electron ở lớp vỏ ngoài.
Ôxy
Phản ứng với oxy và tạo thành các oxit cơ bản.
Phi kim
Phi kim loại ngụ ý những chất hóa học
mềm, không sáng bóng, trong suốt và
giòn.
Vô định hình
Chất rắn hoặc khí (trừ Brom)
Mật độ thấp
Hầu hết các phi kim loại đều mềm,
ngoại trừ kim cương.
Không dễ uốn
Không dẻo
Chất dẫn nhiệt kém
Điểm nóng chảy thấp và sôi.
4 đến 8 electron ở lớp vỏ ngoài.
Phản ứng với oxy và tạo thành các oxit
axit.
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. VẬT LIỆU KIM LOẠI
1.1. KIM LOẠI ĐEN:
THÉP
GANG
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. VẬT LIỆU KIM LOẠI
1.1. KIM LOẠI ĐEN:
1.1. KIM LOẠI ĐEN là gì
Vì sao nhà sản
xuất sử dụng
những vật liệu
khác nhau cho
những các chi
tiết khác nhau
của chiếc xe
đạp địa hình
như ở Hình
4.1?
Vì mỗi loại vật
liệu có tính chất
khác nhau, có
mỗi loại lại phù
hợp với yêu cầu
của một chi tiết
nên cần sử dụng
các loại vật liệu
khác nhau để tạo
ra chiếc xe đạp.
1.Các sản phẩm được chế tạo
từ kim loại đen trong Hình
4.2 có đặc điểm như thế nào?
1.Các sản phẩm được chế tạo từ kim
loại đen cứng, chắc có sắt trong thành
phần nên các sản phẩm này có từ tính
và dễ bị gỉ sét.
2. Nên chọn loại vật liệu nào để
chế tạo những chi tiết chịu lực tốt
như khung xe máy?
2. Nên chọn kim loại đen để chế tạo
những chi tiết chịu lực tốt như khung
xe máy.
Tại sao vật liệu kim loại đen dễ bị rỉ?
1. KIM LOẠI ĐEN
+ Thành phần, tính chất
Hãy điền các từ và số vào trong các ô trống:
- Thành phần chủ yếu của kim loại đen
cacbon (C)
Sắt (Fe)
là………….và………..
Tỉ lệ cacbon có trong vật liệu……………gọi
≤ 2,14%
thép
là………
Tỉ lệ cacbon có trong vật liệu …………
> 2,14% gọi
gang
là……..
- Tỉ lệ C càng cao thì vật liệu càng cứng và
giòn
1. Kim loại đen
+ Phân loại
Gang trắng.
*Gang
Gang xám
Gang dẻo.
Thép hợp kim inoxygen
*Thép
Thép Cacbon
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. VẬT LIỆU KIM LOẠI
1.1. KIM LOẠI ĐEN
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. VẬT LIỆU KIM LOẠI
1.1. KIM LOẠI ĐEN
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
Quy trình sản xuất thép cán nóng và cán nguội tại nhà máy
1. Vật liệu kim loại
ThÐp gåm:
- ThÐp c¸cbon.
- ThÐp hîp kim.
1.1. Kim lo¹i ®en
VËt liÖu kim lo¹i
Kim lo¹i ®en
Gang
ThÐp
Tỉ lệ cacbon càng
cao thì vật liệu càng
cứng và giòn.
Gang cã nhiÒu lo¹i
gåm:
- Gang x¸m
- Gang dÎo.
- Gang tr¾ng.
CHƯƠNG 2: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1.Vật liệu kim loại
1.1. Kim loại đen
- Kim loại đen có thành phần chủ yếu là sắt (Fe, iron), carbon (C) cùng
một số nguyên tố khác.
- Dựa vào tỉ lệ carbon và các nguyên tố tham gia, chia kim loại đen
thành 2 loại chính là gang và thép.
+ Thép có tỉ lệ carbon ≤2,14%
+ Gang có tỉ lệ carbon ≥2,14%
- Tỉ lệ Cacbon càng cao thì vật liệu càng cứng và giòn.
- Kim loại đen có độ cứng, chắc, có từ tính và dễ bị gỉ sét.
- Kim loại đen được sử dụng trong xây dựng, chế tạo các chi tiết máy và
dụng cụ gia đình
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Vật liệu kim loại đen thường dùng
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. VẬT LIỆU KIM LOẠI
1.2. KIM LOẠI MÀU:
- Kim loại màu là hợp kim của các kim loại khác không sửa sắt
KIM
MÀU là gì
như nhôm, đồng,
bạc,LOẠI
thiếc, kẽm….
1.Theo em, nhà sản xuất dựa vào đặc tính nào của kim loại màu để sản
xuất các sản phẩm trong Hình 4.3?
2. Nêu tên một số sản phẩm thông dụng trong đời sống được làm bằng kim
loại màu.
1.Theo em, nhà sản xuất dựa
vào đặc tính nào của kim loại
màu để sản xuất các sản phẩm
trong Hình 4.3?
1. a) Kim loại màu có tính chống ăn
mòn cao, ít bị gỉ sét so với kim loại
đen.
b) Dẫn điện tốt.
c) Kim loại màu dễ gia công (kéo dài,
dát mỏng, uốn cong),
d) Dẫn nhiệt tốt.
2. Vòng, nhẫn vàng/ bạc; xoong, nồi,
chảo; lõi dây điện; hộp đựng thực
phẩm; ...
2. Nêu tên một số sản phẩm
thông dụng trong đời sống được
làm bằng kim loại màu.
1. Vật liệu kim loại
1.2. Kim loại màu.
+ Đồng có tính cứng, bền, dễ
đúc.
+ Nhôm: nhẹ, tính bền cao.
* Được sử dụng nhiều trong
công nghiệp.
SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI MÀU
BÁNH VÍT
ĐỒNG THAU
CHI TIẾT MÁY
NHÔM ĐÚC
CỒNG CHIÊN
ĐỒNG ĐEN
THÂN ĐÈN
HỢP KIM NHÔM
VÀNH XE
NHÔM ĐÚC
Quy trình tái chế nhôm phế liệu
CHƯƠNG 2: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1.Vật liệu kim loại
1.1. Kim loại đen
1.2.Kim loại màu
- Kim loại màu là hợp kim của các kim loại khác không sửa
sắt như nhôm, đồng, bạc, thiếc, kẽm….
- Kim loại màu có tính chống ăn mòn cao, dễ gia công, dẫn
điện, dẫn nhiệt tốt, ít bị gỉ sét.
- Hợp kim của kim loại màu để sản xuất nhiều sản phẩm trong
đời sống như lõi dây dẫn điện, các bộ phận của xe ô tô, xe
máy, nồi, chảo…
Em haõy cho bieát nhöõng saûn phaåm döôùi ñaây thöôøng ñöôïc laøm
baèng vaät lieäu gì?
Saûn
phaåm
Loaïi
vaät
lieäu
Löôõi
keùo caét
giaáy
Löôõi
cuoác
Khoùa
cöûa
Kl
1
ñen
Kl
2
ñen
Kl
3u
maø
Kéo cắt giấy
Cuố
Chaûo
raùn
Loõi daây
daãn
ñieän
Khung
xe ñaïp
Kl
4u
maø
Kl
5u
maø
Kl
6
ñen
Khóa cửa Chảo
rán
Dây dẫn
điện
Khung xe
Em hãy cho biết những sản phẩm dưới đây thường được
làm bằng kim loại gì?
TIẾT 2 – BÀI 4 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
2. VẬT LIỆU PHI KIM LOẠI
CHƯƠNG 2: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1.Vật liệu kim loại
- Vật liệu phi kim loại có tính chất đặc trưng như không bị
oxy hóa, không dẫn điện, không dẫn nhiệt, ít bị mài mòn.
- Thường sử dụng trong ngành cơ khí là chất dẻo và cao su.
1.Theo em, các loại sản phẩm làm từ vật liệu phi kim loại (Hình 4.4) có đặc
điểm chung như thế nào?
2. Hãy kể tên một số sản phẩm trong gia đình được làm từ vật liệu phi kim
loại.
1.Theo em, các loại sản phẩm làm
từ vật liệu phi kim loại (Hình 4.4)
có đặc điểm chung như thế nào?
1. Không bị oxy hóa, không
dẫn điện, không dẫn nhiệt và ít
bị mài mòn.
2. Ống nước, lốp xe, cốc thủy
tinh, ghế, bình nước, rổ, đế
giày ...
2. Hãy kể tên một số sản phẩm trong
gia đình được làm từ vật liệu phi kim
loại.
VẬT LIỆU PHI KIM LOẠI
- Chất dẻo nhiệt : Là loại nhựa
khi gia nhiệt thì sẽ hóa dẻo.
- Chất dẻo nhệt rắn: Là loại
nhựa khi gia nhiệt sẽ cứng.
CHƯƠNG 2: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1.Vật liệu kim loại
2. Kim loại phi kim loại
2.1. Chất dẻo:
- Nguồn gốc: Hợp chất của carbon
a. Chất dẻo nhiệt
- Độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo và có thể tái chế được.
- Rổ, cốc, can, ghế, bình nước…
b. Chất dẻo rắn
- Có độ bền cao, chịu được nhiệt độ cao.
- Dụng cụ nấu ăn, ổ cắm điện, bánh răng…
BÀI 4. VẬT LIỆU CƠ KHÍ
2.Vật liệu phi kim loại
Vật liệu phi kim loại có tính chất đặc trưng như không bị oxy hóa, không dẫn điện,
không dẫn nhiệt, ít bị mài mòn.
2.1. Chất dẻo
- Nguồn gốc: Hợp chất của carbon
a. Chất dẻo nhiệt
- Độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo và có thể tái chế được.
- Rổ, cốc, can, ghế, bình nước…
b. Chất dẻo rắn
- Có độ bền cao, chịu được nhiệt độ cao.
- Dụng cụ nấu ăn, ổ cắm điện, bánh răng…
2.2. Cao su
- Có độ đàn hồi cao, giảm chất tốt, cách điện và cách âm tốt.
- Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo.
- Ống dẫn, đai truyền, vòng đệm, đế giày…
Em hãy cho biết những sản phẩm sau đây làm bằng chất dẻo gì?
Em haõy cho bieát nhöõng vaät duïng sau ñaây ñöôïc laøm baèng chaát
deûo gì?
Vaät duïng
Loaïi chaát
deûo
Áo
mưa
AÙo
möa
Can
nhöïa
Chaát
deûo
nhieät
Chaát
deûo
nhieät
Can
nhựa
Vỏ ổ cắm
điện
Voû oå
caém
ñieän
Voû
quaït
ñieän
Voû buùt
bi
Thöôùc
nhöïa
Chaát
deûo
nhieät
raén
Chaát
deûo
nhieät
raén
Chaát
deûo
nhieät
raén
chaát
deûo
nhieät
Vỏ quạt
điện
Vỏ bút
bi
Thước nhựa
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
1. Vật liệu kim loại
2. Vật liệu phi kim loại
a. Chất dẻo
b. Cao su
CHƯƠNG 2: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1.Vật liệu kim loại
2. Kim loại phi kim loại
2.1. Chất dẻo:
2.2. Cao su:
- Có độ đàn hồi cao, giảm chất tốt, cách điện và cách
âm tốt.
- Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo.
- Ống dẫn, đai truyền, vòng đệm, đế giày…
LUYỆN TẬP
Bài 1. Các sản phẩm sau thường được chế tạo từ những vật liệu nào?
Vật dụng
Vật liệu
Kim loại
Kim loại
đen
Phi kim loại
Kim loại Chất dẻo nhiệt Chất dẻo nhiệt
màu
rắn
Cao su
Lưỡi dao, kéo
?
?
?
?
?
Nồi, chảo
?
?
?
?
?
Khung xe đạp
?
?
?
?
?
Vỏ tàu, thuyền
?
?
?
?
?
Vỏ ổ cắm điện
?
?
?
?
?
Săm (ruột) xe đạp
?
?
?
?
?
LUYỆN TẬP
Bài 1. Các sản phẩm sau thường được chế tạo từ những vật liệu nào?
Vật dụng
Vật dụng
Vật liệu
Kim loại
Kim loại
Phi kim loại
Chất dẻo Chất dẻo
nhiệt
nhiệt rắn
Vật liệu
Kim
loại
đen
Kim
loại
màu
Lưỡi dao, kéo
?
?
?
?
?
Nồi, chảo
?
?
?
?
?
Khung xe đạp
?
?
?
?
?
Vỏ tàu, thuyền
?
?
?
?
Vỏ ổ cắm điện
?
?
?
Săm (ruột) xe
đạp
?
?
?
Kim
loại
đen
Cao su
Phi kim loại
Kim loại Chất dẻo Chất dẻo
màu
nhiệt
nhiệt rắn
Cao su
Lưỡi dao,
kéo
x
Nồi, chảo
x
x
Khung xe
đạp
x
?
Vỏ tàu,
thuyền
x
?
?
Vỏ ổ cắm
điện
x
?
?
Săm (ruột)
xe đạp
x
Môn Công nghệ 8
CHƯƠNG II: CƠ KHÍ
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1.1. VẬT LIỆU KIM LOẠI.
1. Kim loại đen
Bộ phận
nào của
chiếc xe
làm bằng
kim loại?
Bài 4: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Chiếc xe đạp này được làm từ những vật liệu nào?
CHƯƠNG 2: CƠ KHÍ
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
CHƯƠNG II: CƠ KHÍ
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
CHƯƠNG 2: CƠ KHÍ
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
*Vật liệu cơ khí: Là các nguyên vật liệu
dùng trong ngành cơ khí.
*Vật liệu cơ khí phổ biến gồm:
Vật liệu kim loại
Vật liệu phi kim loại.
TIẾT 1 – BÀI 4 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
1. VẬT LIỆU KIM LOẠI
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. VẬT LIỆU KIM LOẠI
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
Em
Bảng
hãyso
sosánh
sánhVẬT
VẬTLiỆU
LiỆUKIM
KIMLOẠI
LOẠIVÀ
VÀPHI
PHIKIM
KIMLOẠI
LOẠI
Kim loại
Ý nghĩa
Kim loại dùng để chỉ các yếu tố tự nhiên cứng,
sáng bóng, mờ đục và đậm đặc.
Kết cấu
Kết tinh
Trạng thái vật lý Chất rắn (trừ thủy ngân và gali)
Tỉ trọng
Mật độ cao
Độ cứng
Hầu hết các kim loại đều cứng, ngoại trừ natri.
Dễ uốn
Dễ uốn
Độ dẻo
Dễ uốn
Dẫn
Chất dẫn nhiệt và điện tốt
Điểm nóng chảy
Điểm nóng chảy và sôi rất cao.
và sôi
Điện tử
1 đến 3 electron ở lớp vỏ ngoài.
Ôxy
Phản ứng với oxy và tạo thành các oxit cơ bản.
Phi kim
Phi kim loại ngụ ý những chất hóa học
mềm, không sáng bóng, trong suốt và
giòn.
Vô định hình
Chất rắn hoặc khí (trừ Brom)
Mật độ thấp
Hầu hết các phi kim loại đều mềm,
ngoại trừ kim cương.
Không dễ uốn
Không dẻo
Chất dẫn nhiệt kém
Điểm nóng chảy thấp và sôi.
4 đến 8 electron ở lớp vỏ ngoài.
Phản ứng với oxy và tạo thành các oxit
axit.
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. VẬT LIỆU KIM LOẠI
1.1. KIM LOẠI ĐEN:
THÉP
GANG
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. VẬT LIỆU KIM LOẠI
1.1. KIM LOẠI ĐEN:
1.1. KIM LOẠI ĐEN là gì
Vì sao nhà sản
xuất sử dụng
những vật liệu
khác nhau cho
những các chi
tiết khác nhau
của chiếc xe
đạp địa hình
như ở Hình
4.1?
Vì mỗi loại vật
liệu có tính chất
khác nhau, có
mỗi loại lại phù
hợp với yêu cầu
của một chi tiết
nên cần sử dụng
các loại vật liệu
khác nhau để tạo
ra chiếc xe đạp.
1.Các sản phẩm được chế tạo
từ kim loại đen trong Hình
4.2 có đặc điểm như thế nào?
1.Các sản phẩm được chế tạo từ kim
loại đen cứng, chắc có sắt trong thành
phần nên các sản phẩm này có từ tính
và dễ bị gỉ sét.
2. Nên chọn loại vật liệu nào để
chế tạo những chi tiết chịu lực tốt
như khung xe máy?
2. Nên chọn kim loại đen để chế tạo
những chi tiết chịu lực tốt như khung
xe máy.
Tại sao vật liệu kim loại đen dễ bị rỉ?
1. KIM LOẠI ĐEN
+ Thành phần, tính chất
Hãy điền các từ và số vào trong các ô trống:
- Thành phần chủ yếu của kim loại đen
cacbon (C)
Sắt (Fe)
là………….và………..
Tỉ lệ cacbon có trong vật liệu……………gọi
≤ 2,14%
thép
là………
Tỉ lệ cacbon có trong vật liệu …………
> 2,14% gọi
gang
là……..
- Tỉ lệ C càng cao thì vật liệu càng cứng và
giòn
1. Kim loại đen
+ Phân loại
Gang trắng.
*Gang
Gang xám
Gang dẻo.
Thép hợp kim inoxygen
*Thép
Thép Cacbon
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. VẬT LIỆU KIM LOẠI
1.1. KIM LOẠI ĐEN
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. VẬT LIỆU KIM LOẠI
1.1. KIM LOẠI ĐEN
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
Quy trình sản xuất thép cán nóng và cán nguội tại nhà máy
1. Vật liệu kim loại
ThÐp gåm:
- ThÐp c¸cbon.
- ThÐp hîp kim.
1.1. Kim lo¹i ®en
VËt liÖu kim lo¹i
Kim lo¹i ®en
Gang
ThÐp
Tỉ lệ cacbon càng
cao thì vật liệu càng
cứng và giòn.
Gang cã nhiÒu lo¹i
gåm:
- Gang x¸m
- Gang dÎo.
- Gang tr¾ng.
CHƯƠNG 2: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1.Vật liệu kim loại
1.1. Kim loại đen
- Kim loại đen có thành phần chủ yếu là sắt (Fe, iron), carbon (C) cùng
một số nguyên tố khác.
- Dựa vào tỉ lệ carbon và các nguyên tố tham gia, chia kim loại đen
thành 2 loại chính là gang và thép.
+ Thép có tỉ lệ carbon ≤2,14%
+ Gang có tỉ lệ carbon ≥2,14%
- Tỉ lệ Cacbon càng cao thì vật liệu càng cứng và giòn.
- Kim loại đen có độ cứng, chắc, có từ tính và dễ bị gỉ sét.
- Kim loại đen được sử dụng trong xây dựng, chế tạo các chi tiết máy và
dụng cụ gia đình
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Vật liệu kim loại đen thường dùng
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1. VẬT LIỆU KIM LOẠI
1.2. KIM LOẠI MÀU:
- Kim loại màu là hợp kim của các kim loại khác không sửa sắt
KIM
MÀU là gì
như nhôm, đồng,
bạc,LOẠI
thiếc, kẽm….
1.Theo em, nhà sản xuất dựa vào đặc tính nào của kim loại màu để sản
xuất các sản phẩm trong Hình 4.3?
2. Nêu tên một số sản phẩm thông dụng trong đời sống được làm bằng kim
loại màu.
1.Theo em, nhà sản xuất dựa
vào đặc tính nào của kim loại
màu để sản xuất các sản phẩm
trong Hình 4.3?
1. a) Kim loại màu có tính chống ăn
mòn cao, ít bị gỉ sét so với kim loại
đen.
b) Dẫn điện tốt.
c) Kim loại màu dễ gia công (kéo dài,
dát mỏng, uốn cong),
d) Dẫn nhiệt tốt.
2. Vòng, nhẫn vàng/ bạc; xoong, nồi,
chảo; lõi dây điện; hộp đựng thực
phẩm; ...
2. Nêu tên một số sản phẩm
thông dụng trong đời sống được
làm bằng kim loại màu.
1. Vật liệu kim loại
1.2. Kim loại màu.
+ Đồng có tính cứng, bền, dễ
đúc.
+ Nhôm: nhẹ, tính bền cao.
* Được sử dụng nhiều trong
công nghiệp.
SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI MÀU
BÁNH VÍT
ĐỒNG THAU
CHI TIẾT MÁY
NHÔM ĐÚC
CỒNG CHIÊN
ĐỒNG ĐEN
THÂN ĐÈN
HỢP KIM NHÔM
VÀNH XE
NHÔM ĐÚC
Quy trình tái chế nhôm phế liệu
CHƯƠNG 2: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1.Vật liệu kim loại
1.1. Kim loại đen
1.2.Kim loại màu
- Kim loại màu là hợp kim của các kim loại khác không sửa
sắt như nhôm, đồng, bạc, thiếc, kẽm….
- Kim loại màu có tính chống ăn mòn cao, dễ gia công, dẫn
điện, dẫn nhiệt tốt, ít bị gỉ sét.
- Hợp kim của kim loại màu để sản xuất nhiều sản phẩm trong
đời sống như lõi dây dẫn điện, các bộ phận của xe ô tô, xe
máy, nồi, chảo…
Em haõy cho bieát nhöõng saûn phaåm döôùi ñaây thöôøng ñöôïc laøm
baèng vaät lieäu gì?
Saûn
phaåm
Loaïi
vaät
lieäu
Löôõi
keùo caét
giaáy
Löôõi
cuoác
Khoùa
cöûa
Kl
1
ñen
Kl
2
ñen
Kl
3u
maø
Kéo cắt giấy
Cuố
Chaûo
raùn
Loõi daây
daãn
ñieän
Khung
xe ñaïp
Kl
4u
maø
Kl
5u
maø
Kl
6
ñen
Khóa cửa Chảo
rán
Dây dẫn
điện
Khung xe
Em hãy cho biết những sản phẩm dưới đây thường được
làm bằng kim loại gì?
TIẾT 2 – BÀI 4 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
2. VẬT LIỆU PHI KIM LOẠI
CHƯƠNG 2: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1.Vật liệu kim loại
- Vật liệu phi kim loại có tính chất đặc trưng như không bị
oxy hóa, không dẫn điện, không dẫn nhiệt, ít bị mài mòn.
- Thường sử dụng trong ngành cơ khí là chất dẻo và cao su.
1.Theo em, các loại sản phẩm làm từ vật liệu phi kim loại (Hình 4.4) có đặc
điểm chung như thế nào?
2. Hãy kể tên một số sản phẩm trong gia đình được làm từ vật liệu phi kim
loại.
1.Theo em, các loại sản phẩm làm
từ vật liệu phi kim loại (Hình 4.4)
có đặc điểm chung như thế nào?
1. Không bị oxy hóa, không
dẫn điện, không dẫn nhiệt và ít
bị mài mòn.
2. Ống nước, lốp xe, cốc thủy
tinh, ghế, bình nước, rổ, đế
giày ...
2. Hãy kể tên một số sản phẩm trong
gia đình được làm từ vật liệu phi kim
loại.
VẬT LIỆU PHI KIM LOẠI
- Chất dẻo nhiệt : Là loại nhựa
khi gia nhiệt thì sẽ hóa dẻo.
- Chất dẻo nhệt rắn: Là loại
nhựa khi gia nhiệt sẽ cứng.
CHƯƠNG 2: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1.Vật liệu kim loại
2. Kim loại phi kim loại
2.1. Chất dẻo:
- Nguồn gốc: Hợp chất của carbon
a. Chất dẻo nhiệt
- Độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo và có thể tái chế được.
- Rổ, cốc, can, ghế, bình nước…
b. Chất dẻo rắn
- Có độ bền cao, chịu được nhiệt độ cao.
- Dụng cụ nấu ăn, ổ cắm điện, bánh răng…
BÀI 4. VẬT LIỆU CƠ KHÍ
2.Vật liệu phi kim loại
Vật liệu phi kim loại có tính chất đặc trưng như không bị oxy hóa, không dẫn điện,
không dẫn nhiệt, ít bị mài mòn.
2.1. Chất dẻo
- Nguồn gốc: Hợp chất của carbon
a. Chất dẻo nhiệt
- Độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo và có thể tái chế được.
- Rổ, cốc, can, ghế, bình nước…
b. Chất dẻo rắn
- Có độ bền cao, chịu được nhiệt độ cao.
- Dụng cụ nấu ăn, ổ cắm điện, bánh răng…
2.2. Cao su
- Có độ đàn hồi cao, giảm chất tốt, cách điện và cách âm tốt.
- Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo.
- Ống dẫn, đai truyền, vòng đệm, đế giày…
Em hãy cho biết những sản phẩm sau đây làm bằng chất dẻo gì?
Em haõy cho bieát nhöõng vaät duïng sau ñaây ñöôïc laøm baèng chaát
deûo gì?
Vaät duïng
Loaïi chaát
deûo
Áo
mưa
AÙo
möa
Can
nhöïa
Chaát
deûo
nhieät
Chaát
deûo
nhieät
Can
nhựa
Vỏ ổ cắm
điện
Voû oå
caém
ñieän
Voû
quaït
ñieän
Voû buùt
bi
Thöôùc
nhöïa
Chaát
deûo
nhieät
raén
Chaát
deûo
nhieät
raén
Chaát
deûo
nhieät
raén
chaát
deûo
nhieät
Vỏ quạt
điện
Vỏ bút
bi
Thước nhựa
Bài 18: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến.
1. Vật liệu kim loại
2. Vật liệu phi kim loại
a. Chất dẻo
b. Cao su
CHƯƠNG 2: GIA CÔNG CƠ KHÍ
Bài 4: VẬT LiỆU CƠ KHÍ
1.Vật liệu kim loại
2. Kim loại phi kim loại
2.1. Chất dẻo:
2.2. Cao su:
- Có độ đàn hồi cao, giảm chất tốt, cách điện và cách
âm tốt.
- Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo.
- Ống dẫn, đai truyền, vòng đệm, đế giày…
LUYỆN TẬP
Bài 1. Các sản phẩm sau thường được chế tạo từ những vật liệu nào?
Vật dụng
Vật liệu
Kim loại
Kim loại
đen
Phi kim loại
Kim loại Chất dẻo nhiệt Chất dẻo nhiệt
màu
rắn
Cao su
Lưỡi dao, kéo
?
?
?
?
?
Nồi, chảo
?
?
?
?
?
Khung xe đạp
?
?
?
?
?
Vỏ tàu, thuyền
?
?
?
?
?
Vỏ ổ cắm điện
?
?
?
?
?
Săm (ruột) xe đạp
?
?
?
?
?
LUYỆN TẬP
Bài 1. Các sản phẩm sau thường được chế tạo từ những vật liệu nào?
Vật dụng
Vật dụng
Vật liệu
Kim loại
Kim loại
Phi kim loại
Chất dẻo Chất dẻo
nhiệt
nhiệt rắn
Vật liệu
Kim
loại
đen
Kim
loại
màu
Lưỡi dao, kéo
?
?
?
?
?
Nồi, chảo
?
?
?
?
?
Khung xe đạp
?
?
?
?
?
Vỏ tàu, thuyền
?
?
?
?
Vỏ ổ cắm điện
?
?
?
Săm (ruột) xe
đạp
?
?
?
Kim
loại
đen
Cao su
Phi kim loại
Kim loại Chất dẻo Chất dẻo
màu
nhiệt
nhiệt rắn
Cao su
Lưỡi dao,
kéo
x
Nồi, chảo
x
x
Khung xe
đạp
x
?
Vỏ tàu,
thuyền
x
?
?
Vỏ ổ cắm
điện
x
?
?
Săm (ruột)
xe đạp
x
Môn Công nghệ 8
 







Các ý kiến mới nhất