Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Thắng
Ngày gửi: 20h:34' 09-10-2023
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Thắng
Ngày gửi: 20h:34' 09-10-2023
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Thứ 5 ngày 5 tháng 10 năm 2023
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
tấ
n
tạ
yế
n
kg
hg
da
g
g
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
1 tấn
1 tạ
= 10 tạ
Ki-lô-gam
yến
1 yến
= 10 yến = 10 kg
1
= 10tấn
=
1
10 tạ
Nhỏ hơn ki-lô-gam
kg
hg
1 kg
1 hg
= 10 hg
=
1
yến
10
dag
1 dag
= 10dag = 10 g
1
=10 kg
1
= 10
hg
b) Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
1
- Đơn vị bé bằng 10 đơn vị lớn.
g
1g
1
= 10dag
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
180 kg
a) 18 yến = ...
200 tạ = 20000
...
kg
35 tấn = 35000
...
kg
c) 2 kg 326 g = 2326
... g
6003 g
6kg 3g = ....
b) 430 kg = ...
43 yến
25 tạ
2500 kg = ...
16 tấn
16000 kg = ...
8 g
d) 4008 g = .4..kg...
9
50 kg
9050 kg = ....tấn...
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 3: > ; < ; = ?
2kg 50g <
… 2500g
2050g
; 6090kg …
> 6tấn 8kg
6008kg
< 13kg805g ;
13kg 85g …
13085g
13805g
tấn =… 250kg
250kg
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 4: Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn
đường. Ngày đầu bán được 300 kg. Ngày thứ hai bán được
gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được
bao nhiêu ki-lô-gam đường ?
Tóm tắt
300 kg
Ngày thứ nhất
1 tấn = 1 000 kg
? kg
Ngày thứ hai
? kg
Ngày thứ ba
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 4: Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn
đường. Ngày đầu bán được 300 kg. Ngày thứ hai bán được
gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được
bao nhiêu ki-lô-gam đường ?
Bài giải
Số ki-lô-gam đường ngày thứ hai cửa hàng bán được:
300 x 2 = 600 (kg)
Số ki-lô-gam đường hai ngày đầu cửa hàng bán được:
600 + 300 = 900 (kg)
Số ki-lô-gam đường ngày thứ ba cửa hàng bán được:
1000 – 900 = 100 (kg)
Đáp số: 100 kg.
01
3 tạ 2 kg = ? kg
302kg
32kg
320kg
3002kg
02
120 000 yến = ? tấn
12 000tấn
1200tấn
120tấn
12tấn
12kg = ? tấn
03
12
12
10
100
12
1000
12000
1
5
04
tạ= ? kg
15kg
1500kg
200kg
20kg
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
tấ
n
tạ
yế
n
kg
hg
da
g
g
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
1 tấn
1 tạ
= 10 tạ
Ki-lô-gam
yến
1 yến
= 10 yến = 10 kg
1
= 10tấn
=
1
10 tạ
Nhỏ hơn ki-lô-gam
kg
hg
1 kg
1 hg
= 10 hg
=
1
yến
10
dag
1 dag
= 10dag = 10 g
1
=10 kg
1
= 10
hg
b) Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
1
- Đơn vị bé bằng 10 đơn vị lớn.
g
1g
1
= 10dag
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
180 kg
a) 18 yến = ...
200 tạ = 20000
...
kg
35 tấn = 35000
...
kg
c) 2 kg 326 g = 2326
... g
6003 g
6kg 3g = ....
b) 430 kg = ...
43 yến
25 tạ
2500 kg = ...
16 tấn
16000 kg = ...
8 g
d) 4008 g = .4..kg...
9
50 kg
9050 kg = ....tấn...
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 3: > ; < ; = ?
2kg 50g <
… 2500g
2050g
; 6090kg …
> 6tấn 8kg
6008kg
< 13kg805g ;
13kg 85g …
13085g
13805g
tấn =… 250kg
250kg
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 4: Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn
đường. Ngày đầu bán được 300 kg. Ngày thứ hai bán được
gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được
bao nhiêu ki-lô-gam đường ?
Tóm tắt
300 kg
Ngày thứ nhất
1 tấn = 1 000 kg
? kg
Ngày thứ hai
? kg
Ngày thứ ba
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 4: Một cửa hàng trong ba ngày bán được 1 tấn
đường. Ngày đầu bán được 300 kg. Ngày thứ hai bán được
gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được
bao nhiêu ki-lô-gam đường ?
Bài giải
Số ki-lô-gam đường ngày thứ hai cửa hàng bán được:
300 x 2 = 600 (kg)
Số ki-lô-gam đường hai ngày đầu cửa hàng bán được:
600 + 300 = 900 (kg)
Số ki-lô-gam đường ngày thứ ba cửa hàng bán được:
1000 – 900 = 100 (kg)
Đáp số: 100 kg.
01
3 tạ 2 kg = ? kg
302kg
32kg
320kg
3002kg
02
120 000 yến = ? tấn
12 000tấn
1200tấn
120tấn
12tấn
12kg = ? tấn
03
12
12
10
100
12
1000
12000
1
5
04
tạ= ? kg
15kg
1500kg
200kg
20kg
 







Các ý kiến mới nhất