Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài10. Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các loại cây, sự tăng trưởng đàn gia súc, gia cầm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Cúc
Ngày gửi: 12h:09' 11-10-2023
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP 1

Bảng 10.1: Diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây (nghìn ha)
Năm

Các nhóm cây
Tổng số
Cây lương thực
Cây công nghiệp
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác

1990

2002

9040,0
6474,6
1199,3
1366,1

12831,4
8320,3
2337,3
2173,8

a) Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm
cây.
b) Nhận xét sự thay đổi qui mô diện tích và tỉ trọng diện tích gieo
trồng của các nhóm cây.

a) Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây.

Bước1: Xử lí số liệu
Năm
Các nhóm cây
Tổng số
Cây lương thực
Cây công nghiệp
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác

(nghìn ha)

1990

2002

9040,0
6474,6
1199,3
1366,1

12831,4
8320,3
2337,3
2173,8

Năm 1990
Cây lương thực = 6474,6 x 100: 9040,0 = 71,6 %

Bảng cơ cấu diện tích gieo trồng qua các năm (%)

Các nhóm
cây

Tổng số
Cây lương
thực
Cây công
nghiệp
Cây thực
phẩm, cây ăn

Cơ cấu diện tích gieo trồng
(%)
1990

2002

100%

71,6

100%

13,3

18,2

15,1

16,9

64,8

Cây lương thực 71,6 %
Cây công nghiệp 13,3 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 15,1%

Năm 1990

Cây lương thực 64,8 %
Cây công nghiệp 18,2 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 16,9%

Năm 2002

Cây lương thực 71,6 %
Cây công nghiệp 13,3 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 15,1%

Năm 1990

Cây lương thực 64,8 %
Cây công nghiệp 18,2 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 16,9%

Năm 2002

Cây lương thực 71,6 %
Cây công nghiệp 13,3 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 15,1%

Cây lương thực 64,8 %
Cây công nghiệp 18,2 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 16,9%

71,6 %

Năm 1990

Năm 2002

Cây lương thực 71,6 %
Cây công nghiệp 13,3 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 15,1%

Cây lương thực 64,8 %
Cây công nghiệp 18,2 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 16,9%

71,6 %

Năm 1990

Năm 2002

Cây lương thực 71,6 %
Cây công nghiệp 13,3 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 15,1%

Cây lương thực 64,8 %
Cây công nghiệp 18,2 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 16,9%

15,1%
13,3 %
71,6 %

Năm 1990

Năm 2002

Cây lương thực 71,6 %
Cây công nghiệp 13,3 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 15,1%

Cây lương thực 64,8 %
Cây công nghiệp 18,2 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 16,9%

15,1%
13,3 %
71,6 %

Năm 1990

Năm 2002

Cây lương thực 71,6 %
Cây công nghiệp 13,3 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 15,1%

Cây lương thực 64,8 %
Cây công nghiệp 18,2 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 16,9%

15,1%
13,3 %
71,6 %

Năm 1990

64,8 %

Năm 2002

Cây lương thực 71,6 %
Cây công nghiệp 13,3 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 15,1%

Cây lương thực 64,8 %
Cây công nghiệp 18,2 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 16,9%

15,1%
13,3 %
71,6 %

Năm 1990

64,8 %

Năm 2002

Cây lương thực 71,6 %
Cây công nghiệp 13,3 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 15,1%

Cây lương thực 64,8 %
Cây công nghiệp 18,2 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 16,9%

16,9%

15,1%
13,3 %
71,6 %

Năm 1990

18,2 %

64,8 %

Năm 2002

16,9%

15,1%
13,3 %

71,6 %

18,2 %

64,8 %

Ghi chú
Năm 1990

Năm 2002

Biểu đồ thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng
các nhóm cây.

Cây lương thực
Cây công nghiệp
Cây thực phẩm,
cây ăn quả,
cây khác

Cơ cấu diện tích gieo trồng (%)
LOẠI CÂY

Tổng số
Cây lương thực
Cây công nghiệp
Cây thực phẩm,
cây ăn quả, cây
khác

Góc ở tâm trên biểu đồ tròn
(độ)

1990

2002

1990

2002

100%

100%

3600

3600

71,6

64,8

258

233

13,3

18,2

48

66

15,1

16,9

54

61

Cây lương thực 71,6 % - 2580
Cây công nghiệp 13,3 % - 480
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 15,1% - 540

Năm 1990

2580 – 1800 = 780

Cây lương thực 64,8 %
Cây công nghiệp 18,2 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 16,9%

Năm 2002

Cây lương thực 71,6 % - 2580
Cây công nghiệp 13,3 % - 480
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 15,1% - 540

Năm 1990

2580 – 1800 = 780

Cây lương thực 64,8 %
Cây công nghiệp 18,2 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 16,9%

Năm 2002

Cây lương thực 71,6 % - 2580
Cây công nghiệp 13,3 % - 480
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 15,1% - 540

Cây lương thực 64,8 %
Cây công nghiệp 18,2 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 16,9%

71,6 %

Năm 2002

Năm 1990

2580 – 1800 = 780

Cây lương thực 71,6 % - 2580
Cây công nghiệp 13,3 % - 480
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 15,1% - 540

Cây lương thực 64,8 %
Cây công nghiệp 18,2 %
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác 16,9%

15,1%
13,3 %

71,6 %

Năm 2002

Năm 1990

2580 – 1800 = 780

16,9%

15,1%
13,3 %

71,6 %

18,2 %

64,8 %

Ghi chú
Năm 1990

Năm 2002

Biểu đồ thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng
các nhóm cây.

Cây lương thực
Cây công nghiệp
Cây thực phẩm,
cây ăn quả,
cây khác

BÀI 10. THỰC HÀNH
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ SỰ THAY ĐỔI CƠ CẤU DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG
PHÂN THEO CÁC LOẠI CÂY, SỰ TĂNG TRƯỞNG CỦA ĐÀN GIA SÚC, GIA CẦM.

Bài 2. Cho bảng số liệu:

Bảng 10.2. Số lượng gia súc, gia cầm và chỉ số tăng trưởng (năm 1990 = 100,0%)

a. Vẽ trên cùng hệ trục toạ độ bốn đường biểu diễn thể hiện chỉ số tăng
trưởng đàn gia súc, gia cầm qua các năm 1990, 1995, 2000 và 2002.
b. Dựa vào bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét và giải thích tại
sao đàn gia cầm và đàn lợn tăng. Tại sao đàn trâu không tăng?

%
220
200
180
160
140
120
100

103,8

80
60
40
20
0
1990

1995

101,5

2000

CHÚ THÍCH

98,6

2002

Trâu

Năm

%
220
200
180
160
140
120
100

103,8

116,7

80
60
40
20
0
1990

1995

132,4
101,5

2000

130,4

CHÚ THÍCH
98,6

2002

Trâu

Năm

%
220
200
180
160
140
120
100

189,0
164,7

103,8

133,0
116,7

80
60
40
20
0
1990

1995

132,4
101,5

2000

130,4

CHÚ THÍCH

98,6

2002

Năm

Trâu

Lợn

%
220
200
180
160
140
120
100

217,2
182,6
164,7
132,3
103,8

133,0
116,7

80
60
40
20
0
1990

189,0

1995

132,4
101,5

2000

130,4

CHÚ THÍCH

98,6

2002

Trâu

Lợn
Năm

Gia cầm

a. vẽ biểu đồ:
%

220
200
180
160
140
120
100

217,2
182,6
164,7
132,3
103,8

133,0
116,7

80
60
40
20
0
1990

189,0

132,4
101,5

CHÚ THÍCH

Trâu

Lợn

130,4
98,6

Gia cầm

1995

2000

2002

Năm

Biểu đồ chỉ số tăng trưởng đàn gia súc, gia cầm từ năm 1990 đến 2002

b. Nhận xét và giải thích:
- Đàn gia cầm và đàn lợn tăng nhanh nhất: vì đây là nguồn cung cấp
thịt chủ yếu:
+ Do nhu cầu về thịt, trứng tăng nhanh.
+ Do giải quyết tốt nguồn thức ăn cho chăn nuôi.
+ Hình thức chăn nuôi đa dạng (hình thức chăn nuôi công nghiệp
ở hộ gia đình)
- Đàn bò tăng ít, đàn trâu giảm: chủ yếu nhờ cơ giới hóa trong nông
nghiệp nên nhu cầu về sức kéo của trâu, bò trong nông nghiệp giảm
xuống. Đàn bò được chú ý chăn nuôi để cung cấp thịt và sữa.

CHÚC CÁC EM VUI VẺ, HỌC GIỎI

Chào
tạm
biệt !

Chào
tạm
biệt !

Chào
tạm
biệt !

Chào
tạm
biệt !

Chào
tạm
biệt !

Chào
tạm
biệt !

Chào
tạm
biệt !
 
Gửi ý kiến