Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

AUDIO DANH PHÁP CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: MON KHTN - DONG THAP
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm Nhung
Ngày gửi: 17h:27' 11-10-2023
Dung lượng: 561.1 KB
Số lượt tải: 197
Số lượt thích: 0 người
BẢNG 1. KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ
NHÓM IA
TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

TÊN GỌI

PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

1

H

Hydrogen

/ˈhaɪdrədʒən/

2

Li

Lithium

/ˈlɪθiəm/

3

Na

Sodium

/ˈsəʊdiəm/

4

K

Potassium

/pəˈtæsiəm/

5

Rb

Rubidium

/ruːˈbɪdiəm/

6

Cs

Caesium

/ˈsiːziəm/

AUDIO

BẢNG 2. KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ
NHÓM IIA
TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

TÊN GỌI

PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

1

Be

Beryllium

/bəˈrɪliəm/

2

Mg

Magnesium

/mæɡˈniːziəm/

3

Ca

Calcium

/ˈkælsiəm/

4

Sr

Strontium

5

Ba

Barium

6

Ra

Radium

/ˈstrɒntiəm/
/ˈstrɒnʃiəm/ 
/ˈbeəriəm/ 
/ˈberiəm/
/ˈreɪdiəm/

AUDIO

BẢNG 3. KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ
NHÓM IIA
TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

TÊN GỌI

1

B

Boron

2

Al

Aluminium

PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

/ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/
/ˌæljəˈmɪniəm/ 
/ˌæləˈmɪniəm/

AUDIO

BẢNG 4. KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ
NHÓM IVA
TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

TÊN GỌI

PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

1

C

Carbon

/ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/

2

Si

Silicon

/ˈsɪlɪkən/

3

Sn

Tin

/tɪn/

4

Pd

Palladium

/pəˈleɪdiəm/

AUDIO

BẢNG 5. KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ
NHÓM VA
TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

1

N

TÊN GỌI

PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

Nitrogen

/ˈnaɪtrədʒən/

2

P

Phosphorus

3

As

Arsenic

/ˈfɒsfərəs/ 
/ˈfɑːsfərəs/
/ˈɑːsnɪk/ 
/ˈɑːrsnɪk/

AUDIO

BẢNG 6. KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ
NHÓM VIA
TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

TÊN GỌI

1

O

Oxygen

2

S

Sulfur

3

Se

Selenium

PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/
/ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/
/səˈliːniəm/

AUDIO

BẢNG 7. KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ
NHÓM VIIA
TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

TÊN GỌI

PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

1

F

Fluorine

/ˈflɔːriːn/ 
/ˈflʊəriːn/ 
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊriːn/

2

Cl

Chlorine

/ˈklɔːriːn/

3

Br

Bromine

/ˈbrəʊmiːn/

Iodine

/ˈaɪədiːn/
/ˈaɪədaɪn/

4

I

AUDIO

BẢNG 8. KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ
NHÓM VIIIA
TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

1

He

TÊN GỌI

PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

Helium

/ˈhiːliəm/

2

Ne

Neon

3

Ar

Argon

4

Kr

Krypton

5

Xe

Xenon

/ˈniːɒn/ 
/ˈniːɑːn/
/ˈɑːɡɒn/ 
/ˈɑːrɡɑːn/
/ˈkrɪptɒn/
/ˈkrɪptɑːn/
/ˈzenɒn/ 
/ˈziːnɒn/
/ˈzenɑːn/ 

AUDIO

KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC
NGUYÊN TỐ NHÓM B
TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

1

Sc

TÊN GỌI

PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

Scandium

/ˈskændiəm/

2

Ti

Titanium

/tɪˈteɪniəm/ 
/taɪˈteɪniəm/

3

V

Vanadium

/vəˈneɪdiəm/

4

Cr

Chromium

/ˈkrəʊmiəm/

5

Mn

Manganese

/ˈmæŋɡəniːz/

Iron

/ˈaɪən/
/ˈaɪərn/

6

Fe

AUDIO

KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC
NGUYÊN TỐ NHÓM B
TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

TÊN GỌI

PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

7

Co

Cobalt

/ˈkəʊbɔːlt/

8

Ni

Nickel

/ˈnɪkl/

9

Cu

Copper

/ˈkɒpə(r)/
/ˈkɑːpər/

10

Zn

Zinc

/zɪŋk/

11

Pd

Palladium

/pəˈleɪdiəm/

Silver

/ˈsɪlvə(r)/ 
/ˈsɪlvər/

12

Ag

AUDIO

KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ TÊN GỌI CÁC
NGUYÊN TỐ NHÓM B
TT KÍ HIỆU HÓA HỌC

TÊN GỌI

PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

13

Cd

Cadmium

/ˈkædmiəm/

14

Pt

Platinum

/ˈplætɪnəm/

15

Au

Gold

/ɡəʊld/

Mercury

/ˈmɜːkjəri/ 
/ˈmɜːrkjəri/

16

Hg

AUDIO
 
Gửi ý kiến