Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 17h:35' 12-10-2023
Dung lượng: 11.3 MB
Số lượt tải: 150
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 17h:35' 12-10-2023
Dung lượng: 11.3 MB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích:
0 người
Toán 5
Hướng dẫn học trang 51
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
1. Đọc số thập phân
sau: 0,8.
Đáp án:
Không phẩy
tám.
2. Viết số thập phân sau:
Không phẩy bảy.
Đáp án: 0,7.
3. Viết số thập phân thích
hợp vào chỗ chấm:
Đáp án:
0,3.
= ... .
4. Viết phân số thích hợp
vào chỗ chấm: 0,9 = … .
Đáp án: .
5. Phân số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
Đáp án: .
M
E
C
Á
C
!
M
Ắ
L
GIỎI
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
Thứ Sáu, ngày 13 tháng 10 năm 2023
TOÁN
Bài 20. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
(TIẾP THEO) (TIẾT 1+2)
Hướng dẫn học trang 51-54
BÀI 20.
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
(Tiếp theo) (tiết 1+2)
MỤC TIÊU
Em nhận biết khái niệm ban
đầu về số thập phân với các chữ
số hàng phần trăm, hàng phần
nghìn.
HOẠT ĐỘNG
CƠ BẢN
Nối số thập phân ở cột bên trái
với cách đọc số thập phân hoặc
phân số thập phân ở cột bên phải
cho phù hợp:
Số thập phân
0,9
0,8
0,7
0,6
0,5
0,4
0,3
0,2
0,1
Đọc
Không phẩy một
Không phẩy hai
Không phẩy ba
Không phẩy bốn
Không phẩy năm
Không phẩy sáu
Không phẩy bảy
Không phẩy tám
Không phẩy chín
Số thập phân
0,3
0,8
0,7
0,2
0,5
0,4
Phân số thập phân
a) Viết và đọc các phân số chỉ phần đã
tô màu trong các hình vẽ dưới đây:
- Phân số chỉ phần đã tô màu của các hình
trên là:
+ Hình 1: đọc là: một phần trăm.
+ Hình 2: đọc là: bảy phần trăm.
+ Hình 3: đọc là: bảy mươi lăm phần trăm.
+ Hình 4: đọc là: chín mươi tám phần trăm.
Hình 4
Hình 1
= 0,01
Hình 3
= 0,75
Hình 2
= 0,07
= 0,98
được viết thành 0,01.
0,01 đọc là: không phẩy không một; 0,01 =
được viết thành 0,07.
0,07 đọc là: không phẩy không bảy; 0,07 =
được viết thành 0,98.
0,98 đọc là: không phẩy chín mươi tám;
0,98 = .
Các số 0,01 ; 0,07; 0,98 cũng là số thập phân.
được viết thành 0,001.
0,001 đọc là: không phẩy không không một;
0,001 = .
được viết thành 0,009.
0,009 đọc là: không phẩy không không chín;
0,009 = .
được viết thành 0,195.
0,195 đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm;
0,195 = .
Các số 0,001 ; 0,009; 0,195 cũng là số thập phân.
Nối số thập phân với phân
số thập phân tương ứng cho
phù hợp:
Số thập phân
0,63
0,145
0,09
0,024
Phân số thập phân
a. 0,02; 0,05; 0,48;
0,63.
b. 0,005; 0,029;
0,312; 0,108.
a. 0,02: Không phẩy không hai.
0,05: Không phẩy không năm.
0,48: Không phẩy bốn mươi tám.
0,63: Không phẩy sáu mươi ba.
b. 0,005: Không phẩy không không
năm.
0,029: Không phẩy không hai mươi
chín.
0,312: Không phẩy ba trăm mười hai.
0,108: Không phẩy một trăm linh tám.
2. Chuyển các phân số thập phân
sau thành số thập phân:
a. ; b. ;
c. ; d. .
2. Chuyển các phân số thập phân
sau thành số thập phân:
a. = 0,68 ; b. = 0,007 ;
c. = 0,023 ; d. = 0,231.
3. Viết mỗi số thập phân sau
thành phân số thập phân:
0,4; 0,02; 0,006; 0,087; 0,555.
0,4 = ; 0,02 = ;
0,006 = ; 0,087 = ;
0,555 = .
4. Đọc các phân số thập phân và
số thập phân trên các vạch của tia
số:
Phân số thập
phân
Đọc
Số thập
phân
Đọc
Một phần trăm
Hai phần trăm
Ba phần trăm
Bốn phần trăm
0,01
0,02
0,03
0,04
Không phẩy không một
Năm phần trăm
0,05
Không phẩy không năm
Sáu phần trăm
Bảy phần trăm
Tám phần trăm
0,06
0,07
0,08
Không phẩy không sáu
Chín phần trăm
0,09
Không phẩy không chín
Không phẩy không hai
Không phẩy không ba
Không phẩy không bốn
Không phẩy không bảy
Không phẩy không tám
1. Em viết năm số thập phân đã học vào vở,
đọc các số thập phân đó cho bố mẹ nghe.
0,05: Không phẩy không năm.
0,08: Không phẩy không tám.
0,03: Không phẩy không ba.
0,04: Không phẩy không bốn.
0,07: Không phẩy không bảy.
2. Em lấy hai tờ giấy, mỗi tờ gồm 100 ô
vuông.
Tô màu để biểu diễn số thập phân
0,5; 0,34 rồi dán vào vở.
Ta có: 0,5 = = ;
0,34 = .
2. Em lấy hai tờ giấy, mỗi tờ gồm 100 ô
vuông. Tô màu để biểu diễn số thập
phân 0,5; 0,34 rồi dán vào vở.
0,5 = = ;
0,34 = .
Học kĩ bài 20. Chuẩn bị
bài 21 (Hướng dẫn học
trang 54-57).
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
Hướng dẫn học trang 51
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
1. Đọc số thập phân
sau: 0,8.
Đáp án:
Không phẩy
tám.
2. Viết số thập phân sau:
Không phẩy bảy.
Đáp án: 0,7.
3. Viết số thập phân thích
hợp vào chỗ chấm:
Đáp án:
0,3.
= ... .
4. Viết phân số thích hợp
vào chỗ chấm: 0,9 = … .
Đáp án: .
5. Phân số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
Đáp án: .
M
E
C
Á
C
!
M
Ắ
L
GIỎI
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
Thứ Sáu, ngày 13 tháng 10 năm 2023
TOÁN
Bài 20. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
(TIẾP THEO) (TIẾT 1+2)
Hướng dẫn học trang 51-54
BÀI 20.
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
(Tiếp theo) (tiết 1+2)
MỤC TIÊU
Em nhận biết khái niệm ban
đầu về số thập phân với các chữ
số hàng phần trăm, hàng phần
nghìn.
HOẠT ĐỘNG
CƠ BẢN
Nối số thập phân ở cột bên trái
với cách đọc số thập phân hoặc
phân số thập phân ở cột bên phải
cho phù hợp:
Số thập phân
0,9
0,8
0,7
0,6
0,5
0,4
0,3
0,2
0,1
Đọc
Không phẩy một
Không phẩy hai
Không phẩy ba
Không phẩy bốn
Không phẩy năm
Không phẩy sáu
Không phẩy bảy
Không phẩy tám
Không phẩy chín
Số thập phân
0,3
0,8
0,7
0,2
0,5
0,4
Phân số thập phân
a) Viết và đọc các phân số chỉ phần đã
tô màu trong các hình vẽ dưới đây:
- Phân số chỉ phần đã tô màu của các hình
trên là:
+ Hình 1: đọc là: một phần trăm.
+ Hình 2: đọc là: bảy phần trăm.
+ Hình 3: đọc là: bảy mươi lăm phần trăm.
+ Hình 4: đọc là: chín mươi tám phần trăm.
Hình 4
Hình 1
= 0,01
Hình 3
= 0,75
Hình 2
= 0,07
= 0,98
được viết thành 0,01.
0,01 đọc là: không phẩy không một; 0,01 =
được viết thành 0,07.
0,07 đọc là: không phẩy không bảy; 0,07 =
được viết thành 0,98.
0,98 đọc là: không phẩy chín mươi tám;
0,98 = .
Các số 0,01 ; 0,07; 0,98 cũng là số thập phân.
được viết thành 0,001.
0,001 đọc là: không phẩy không không một;
0,001 = .
được viết thành 0,009.
0,009 đọc là: không phẩy không không chín;
0,009 = .
được viết thành 0,195.
0,195 đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm;
0,195 = .
Các số 0,001 ; 0,009; 0,195 cũng là số thập phân.
Nối số thập phân với phân
số thập phân tương ứng cho
phù hợp:
Số thập phân
0,63
0,145
0,09
0,024
Phân số thập phân
a. 0,02; 0,05; 0,48;
0,63.
b. 0,005; 0,029;
0,312; 0,108.
a. 0,02: Không phẩy không hai.
0,05: Không phẩy không năm.
0,48: Không phẩy bốn mươi tám.
0,63: Không phẩy sáu mươi ba.
b. 0,005: Không phẩy không không
năm.
0,029: Không phẩy không hai mươi
chín.
0,312: Không phẩy ba trăm mười hai.
0,108: Không phẩy một trăm linh tám.
2. Chuyển các phân số thập phân
sau thành số thập phân:
a. ; b. ;
c. ; d. .
2. Chuyển các phân số thập phân
sau thành số thập phân:
a. = 0,68 ; b. = 0,007 ;
c. = 0,023 ; d. = 0,231.
3. Viết mỗi số thập phân sau
thành phân số thập phân:
0,4; 0,02; 0,006; 0,087; 0,555.
0,4 = ; 0,02 = ;
0,006 = ; 0,087 = ;
0,555 = .
4. Đọc các phân số thập phân và
số thập phân trên các vạch của tia
số:
Phân số thập
phân
Đọc
Số thập
phân
Đọc
Một phần trăm
Hai phần trăm
Ba phần trăm
Bốn phần trăm
0,01
0,02
0,03
0,04
Không phẩy không một
Năm phần trăm
0,05
Không phẩy không năm
Sáu phần trăm
Bảy phần trăm
Tám phần trăm
0,06
0,07
0,08
Không phẩy không sáu
Chín phần trăm
0,09
Không phẩy không chín
Không phẩy không hai
Không phẩy không ba
Không phẩy không bốn
Không phẩy không bảy
Không phẩy không tám
1. Em viết năm số thập phân đã học vào vở,
đọc các số thập phân đó cho bố mẹ nghe.
0,05: Không phẩy không năm.
0,08: Không phẩy không tám.
0,03: Không phẩy không ba.
0,04: Không phẩy không bốn.
0,07: Không phẩy không bảy.
2. Em lấy hai tờ giấy, mỗi tờ gồm 100 ô
vuông.
Tô màu để biểu diễn số thập phân
0,5; 0,34 rồi dán vào vở.
Ta có: 0,5 = = ;
0,34 = .
2. Em lấy hai tờ giấy, mỗi tờ gồm 100 ô
vuông. Tô màu để biểu diễn số thập
phân 0,5; 0,34 rồi dán vào vở.
0,5 = = ;
0,34 = .
Học kĩ bài 20. Chuẩn bị
bài 21 (Hướng dẫn học
trang 54-57).
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất