Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 3. My friends. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hương Thủy
Ngày gửi: 21h:40' 12-10-2023
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích: 1 người (Hoàng Thị Hương Thủy)
Lesson 2: A CLOSER LOOK 1
(GLOBAL SUCCESS)

1.New words:
- confident (adj) tin tưởng, tin chắc /ˈkɔnfidənt/
- caring (adj) quan tâm, chu đáo chăm sóc /ˈkering/
- active (adj) tích cực, năng động /ˈaktiv/
- careful (adj) cẩn thận /ˈkerfəl/
- creative (adj) sáng tạo /kriˈeidiv/
- shy (adj) e thẹn, thẹn thùng, hay mắc cỡ /ʃaī/
- kind (adj) tốt bụng, tử tế /kaīnd/
- clever (adj) thông minh, khéo léo /ˈklevər/

*Vocabulary:
- hard-working:chăm chỉ,
vất vả
- funny: vui vẻ
- active: hăng hái, năng
động
- friendly: thân thiện
- drawing picture: vẽ
tranh
- idea: ý tưởng
- pay attention: chú ý
- quickly: nhanh
- easily: dễ dàng

Vocabulary
Personality adjectives
Mô tả tính nết (tính cách)
S + (be) + adj
Ex: - Lan is kind.
- They are helpful.

Match the adjectives to the pictures.
ing
k
r
o
w
d
r
a
h
b
1.

a

a

b

2. confident

4. caring

3. funny
4. caring

c

1. hard - working

4. carin
g

e
5. activ

d

3. funny

5. active

5. active

e

2. confident

Use the adjectives in the box to complete the sentences.
Pay attention to the highlighted words / phrases.
careful

clever

shy

kind

creative friendly

1. Mina is very creative . She likes drawing
pictures. She always has lots of new ideas.

2. Nam is kind .
He likes helping his friends.

Use the adjectives in the box to complete the sentences.
Pay attention to the highlighted words / phrases.
careful

clever

shy

kind

creative friendly

3. Minh Duc is friendly.
.
He likes meeting new
people.

4. Kim is very careful .
She pays attention to what she's doing.

Use the adjectives in the box to complete the sentences.
Pay attention to the highlighted words / phrases.
careful

clever

shy

kind

5. Mai is clever .
She learns things quickly and easily.

creative

friendly

Friendship flower.
Work in groups. Write two personality adjectives
for each group member.

Minh:
kind
funny

Pronunciation
/b/ and /p/

Listen and circle the words you hear. Then repeat.

/b/

/p/

1.

big

pig

2.

bear

pear

3.

buy

pie

4.

robe

rope

Listen. Then practise the chant. Notice the rhyme.

We're having a picnic
We're having a picnic
Fun! Fun! Fun!
We're bringing some biscuits
We're bringing some biscuits
Yum! Yum! Yum!
We're playing together
We're playing together
Hurrah! Hurrah! Hurrah!
468x90
 
Gửi ý kiến