Chương 2. Bài 6. Hiệu hai bình phương

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phương
Ngày gửi: 10h:57' 15-10-2023
Dung lượng: 17.3 MB
Số lượt tải: 816
Nguồn:
Người gửi: Trần Phương
Ngày gửi: 10h:57' 15-10-2023
Dung lượng: 17.3 MB
Số lượt tải: 816
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI HỌC
HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Trong một trò chơi trí tuệ trên truyền hình dành cho học sinh, người dẫn
chương trình yêu cầu các bạn học sinh cho biết kết quả phép tính
198×202. Ngay lập tức một bạn đã chỉ ra kết quả đúng. Bạn ấy đa tính
như thế nào mà nhanh được như vậy?
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC
ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG
BÀI 6. HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG.
BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
HAY MỘT HIỆU
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
Hằng đẳng thức
2
Hiệu hai bình phương
3
Bình phương của một tổng
4
Bình phương của một hiệu
1. HẰNG ĐẲNG THỨC
Nhận biết hằng đẳng thức
• Cho biểu thức:
Khi thay bất kì a và b bằng một số nào đó thì biểu thức có vế trái luôn
bằng vế phải.
Hằng đẳng thức là đẳng thức mà hai vế luôn cùng nhận một
giá trị khi thay các chữ trong đẳng thức bằng các số tùy ý.
Ví dụ 1
Các đẳng thức thường gặp
𝑎 +𝑏=𝑏+ 𝑎
𝑎 . 𝑏=𝑏 . 𝑎
𝑎. ( 𝑏+ 𝑐 ) =𝑎 𝑏+𝑎 𝑐
là những hằng đẳng thức
Ví dụ 2
Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
a)
b)
Giải
a) Đẳng thức là hằng đẳng thức.
b) Đẳng thức không là hằng đẳng thức (vì khi ta thay thì
hai vế của đẳng thức không bằng nhau.)
LUYỆN TẬP 1
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là hằng đẳng thức?
a)
b)
Giải
a) là hằng đẳng thức.
b) không phải là hằng đẳng thức (vì khi thay thì hai vế của đẳng
thức không bằng nhau).
2. HIỆU HAI
BÌNH PHƯƠNG
Thảo luận hoàn thành HĐ1.
HĐ1
Quan sát Hình 2.1
a) Tính diện tích của phần hình màu xanh ở Hình 2.1a.
b) Tính diện tích hình chữ nhật màu xanh ở Hình 2.1b.
c) Có nhận xét gì về diện tích của hai hình ở câu a và câu b?
Giải
a) Diện tích của phần hình màu xanh ở hình 2.1a:
b) Diện tích hình chữ nhật màu xanh ở hình 2.1b:
c) Diện tích của hai hình ở câu a và câu b bằng nhau.
HĐ2
Với hai số a,b bất kì, thực hiện phép tính .
Từ đó rút ra liên hệ giữa và .
Giải
Lấy ta có:
Từ đó rút ra:
¿
Ví dụ 3
Giải
a) Tính nhanh
a)
b) Viết dưới dạng tích
b)
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
môn: Toán 8 Kết nối tri thức
https://drive.google.com/drive/folders/1LaTz1nubzFO4l
hkAFf2Uq7OPT7Bf_RmS?usp=drive_link
VẬN DỤNG
Bài 2.5 (SGK – tr33)
Rút gọn các biểu thức sau:
a) ;
b)
Giải
a)
.
b)
.
Bài 2.6 (SGK – tr33)
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n, ta có:
chia hết cho 4.
Giải
Vì chia hết cho 4 nên chia hết cho 4.
BÀI TẬP THÊM
Chứng minh
a) , biểu thức A viết được dưới dạng tổng các bình phương của hai
biểu thức.
b) . Với a, b, c là độ dài cạnh của một tam giác và p là nửa chu vi của
tam giác đó.
Giải
a) , biểu thức A viết được dưới dạng tổng các bình phương của hai
biểu thức
(đpcm)
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
môn: Toán 8 Kết nối tri thức
https://drive.google.com/drive/folders/1LaTz1nubzFO4l
hkAFf2Uq7OPT7Bf_RmS?usp=drive_link
ĐẾN VỚI BÀI HỌC
HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Trong một trò chơi trí tuệ trên truyền hình dành cho học sinh, người dẫn
chương trình yêu cầu các bạn học sinh cho biết kết quả phép tính
198×202. Ngay lập tức một bạn đã chỉ ra kết quả đúng. Bạn ấy đa tính
như thế nào mà nhanh được như vậy?
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC
ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG
BÀI 6. HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG.
BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
HAY MỘT HIỆU
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
Hằng đẳng thức
2
Hiệu hai bình phương
3
Bình phương của một tổng
4
Bình phương của một hiệu
1. HẰNG ĐẲNG THỨC
Nhận biết hằng đẳng thức
• Cho biểu thức:
Khi thay bất kì a và b bằng một số nào đó thì biểu thức có vế trái luôn
bằng vế phải.
Hằng đẳng thức là đẳng thức mà hai vế luôn cùng nhận một
giá trị khi thay các chữ trong đẳng thức bằng các số tùy ý.
Ví dụ 1
Các đẳng thức thường gặp
𝑎 +𝑏=𝑏+ 𝑎
𝑎 . 𝑏=𝑏 . 𝑎
𝑎. ( 𝑏+ 𝑐 ) =𝑎 𝑏+𝑎 𝑐
là những hằng đẳng thức
Ví dụ 2
Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
a)
b)
Giải
a) Đẳng thức là hằng đẳng thức.
b) Đẳng thức không là hằng đẳng thức (vì khi ta thay thì
hai vế của đẳng thức không bằng nhau.)
LUYỆN TẬP 1
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là hằng đẳng thức?
a)
b)
Giải
a) là hằng đẳng thức.
b) không phải là hằng đẳng thức (vì khi thay thì hai vế của đẳng
thức không bằng nhau).
2. HIỆU HAI
BÌNH PHƯƠNG
Thảo luận hoàn thành HĐ1.
HĐ1
Quan sát Hình 2.1
a) Tính diện tích của phần hình màu xanh ở Hình 2.1a.
b) Tính diện tích hình chữ nhật màu xanh ở Hình 2.1b.
c) Có nhận xét gì về diện tích của hai hình ở câu a và câu b?
Giải
a) Diện tích của phần hình màu xanh ở hình 2.1a:
b) Diện tích hình chữ nhật màu xanh ở hình 2.1b:
c) Diện tích của hai hình ở câu a và câu b bằng nhau.
HĐ2
Với hai số a,b bất kì, thực hiện phép tính .
Từ đó rút ra liên hệ giữa và .
Giải
Lấy ta có:
Từ đó rút ra:
¿
Ví dụ 3
Giải
a) Tính nhanh
a)
b) Viết dưới dạng tích
b)
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
môn: Toán 8 Kết nối tri thức
https://drive.google.com/drive/folders/1LaTz1nubzFO4l
hkAFf2Uq7OPT7Bf_RmS?usp=drive_link
VẬN DỤNG
Bài 2.5 (SGK – tr33)
Rút gọn các biểu thức sau:
a) ;
b)
Giải
a)
.
b)
.
Bài 2.6 (SGK – tr33)
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n, ta có:
chia hết cho 4.
Giải
Vì chia hết cho 4 nên chia hết cho 4.
BÀI TẬP THÊM
Chứng minh
a) , biểu thức A viết được dưới dạng tổng các bình phương của hai
biểu thức.
b) . Với a, b, c là độ dài cạnh của một tam giác và p là nửa chu vi của
tam giác đó.
Giải
a) , biểu thức A viết được dưới dạng tổng các bình phương của hai
biểu thức
(đpcm)
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint cả năm tất cả các bài
môn: Toán 8 Kết nối tri thức
https://drive.google.com/drive/folders/1LaTz1nubzFO4l
hkAFf2Uq7OPT7Bf_RmS?usp=drive_link
 







Các ý kiến mới nhất