Luyện tập Trang 38

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thúy Hậu
Ngày gửi: 10h:35' 19-10-2023
Dung lượng: 502.8 KB
Số lượt tải: 153
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thúy Hậu
Ngày gửi: 10h:35' 19-10-2023
Dung lượng: 502.8 KB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích:
0 người
Toán
Luyện tập
a.Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số ( theo mẫu):
162
;
10
Mẫu :
162
2
16
10
10
734
10
734
4
73
10
10
;
5608
100
5608
8
56
100
100
605
100
;
605
5
6
100
100
Chuyểnlàm:
các hỗn
củasố
phần
a thành
thậpsố
phân :
Cách
lấysốtử
chia
cho số
mẫu
5
2
4
8
6
73
56
6
;
;
;
thương
là phần nguyên
100
10 tìm được10
100 ; viết phần
nguyên kèm theo một phân số có tử là số dư mẫu là
6,2
số chia
73,4
56,08
6,05
Bài 2/39-SGK
• VỀ NHÀ LÀM
Toán
Luyện tập
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu )
2,1m = 21dm
1
Cách làm : 2,1m = 2 m= 2m1dm =21dm
10
527
830
5,27m = ………….cm
; 8,3m= …………..cm
; 3,15m = 315
……………..cm
Toán
Luyện tập
Bài 4:
a. Viết phân số 3 dưới dạng phân số thập phân có mẫu số là 10
5
và có mẫu là 100
6
60
;
10 100
b. Viết hai phân số thập phân mới tìm được thành hai số thập phân
6
= 0.6
10
;
c. Có thể viết 3
5
60
= 0.60
100
thành những số thập phân nào
3 = 6
= 0.6 = 0.60
5
10
= 0.600 = 0.6000
Toán
Luyện tập
Cách đọc số thập phân
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
Cách viết số thập phân
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”,
sau đó viết phần thập phân.
Luyện tập
a.Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số ( theo mẫu):
162
;
10
Mẫu :
162
2
16
10
10
734
10
734
4
73
10
10
;
5608
100
5608
8
56
100
100
605
100
;
605
5
6
100
100
Chuyểnlàm:
các hỗn
củasố
phần
a thành
thậpsố
phân :
Cách
lấysốtử
chia
cho số
mẫu
5
2
4
8
6
73
56
6
;
;
;
thương
là phần nguyên
100
10 tìm được10
100 ; viết phần
nguyên kèm theo một phân số có tử là số dư mẫu là
6,2
số chia
73,4
56,08
6,05
Bài 2/39-SGK
• VỀ NHÀ LÀM
Toán
Luyện tập
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu )
2,1m = 21dm
1
Cách làm : 2,1m = 2 m= 2m1dm =21dm
10
527
830
5,27m = ………….cm
; 8,3m= …………..cm
; 3,15m = 315
……………..cm
Toán
Luyện tập
Bài 4:
a. Viết phân số 3 dưới dạng phân số thập phân có mẫu số là 10
5
và có mẫu là 100
6
60
;
10 100
b. Viết hai phân số thập phân mới tìm được thành hai số thập phân
6
= 0.6
10
;
c. Có thể viết 3
5
60
= 0.60
100
thành những số thập phân nào
3 = 6
= 0.6 = 0.60
5
10
= 0.600 = 0.6000
Toán
Luyện tập
Cách đọc số thập phân
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
Cách viết số thập phân
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”,
sau đó viết phần thập phân.
 








Các ý kiến mới nhất