Tìm kiếm Bài giảng
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thuỳ Dung
Ngày gửi: 10h:47' 19-10-2023
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 170
Nguồn:
Người gửi: Phan Thuỳ Dung
Ngày gửi: 10h:47' 19-10-2023
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích:
0 người
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ
THẬP PHÂN
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên các hàng của số thập phân
- Đọc, viết số thập phân, chuyển số thâp phân thành hỗn số có chứa phân số
thập phân .
- HS cả lớp làm được bài 1, 2(a,b) .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng
công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Bước đầu nhận biết tên các hàng của STP (dạng đơn giản,
thường gặp)
Tiếp tục học cách đọc, cách viết STP.
2. Kĩ năng: Đọc, viết số thập phân.
3. Thái độ:
Yêu thích môn học, tích cực tham gia các hoạt động học.
375,406
Phần
nguyên
Phần thập
phân
Số thập phân
Hàng
3 7 5 , 4
Trăm Chục Đơn
vị
0 6
Phần Phần Phần
mười trăm nghìn
Mỗi
đơn
vị
của
một
Quan hệ
hàng bằng 10 đơn vị của
giữa các đơn
hàng thấp hơn liền sau.
vị của hai
hàng liền
nhau
Mỗi đơn vị của một hàng
1
bằng 10 (hay 0,1) đơn vị
của hàng cao hơn liền
trước.
b)
Số thập phân
Hàng
3 7 5 ,
Trăm Chục Đơn
vị
4
0 6
Phần Phần Phần
mười trăm nghìn
Trong số thập phân 375, 406:
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn.
Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy
mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
Ba trăm bảy mươi lăm đơn vị, bốn phần mười,
sáu phần nghìn.
b)
Số thập phân
Hàng
0 ,
Đơn
vị
1
9
8
5
Phần chục
Phần Phần Phần
nghìn
mười trăm nghìn
Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5
phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1985 đọc là: Không phẩy một
nghìn chín tám mươi lăm.
Không đơn vị, một phần mười, chín phần
trăm, tám phần nghìn, năm phần chục nghìn.
734,801
734,
trăm chục đơn vị
801
Phần mười
Phần nghìn
Phần trăm
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc
lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết
lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ;
nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
d)
0,032
c) 1942,54
a) 2,35
Bài tập 1: Đọc số thập phân ;
nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
d)
0,032
c) 1942,54
a) 2,35
2,35
phần nguyên
2 đơn
vị
phần thập phân
3 phần 5 phần
trăm
mười
301,80
phần nguyên phần thập phân
1 đơn 8 phần 0 phần
0
3
vị
trăm chục
trăm
mười
1942,54
phần nguyên
phần thập phân
5
9
4
2
4
nghìn trăm chục đơn phần phần
vị mười trăm
1
0,032
phần nguyên
0 đơn vị
phần thập phân
0
3
2
phần phần phần
mười trăm nghìn
Bài tập 2: Viết số thập phân có :
a) Năm đơn vị, chín
phần mười.
b) Hai mươi bốn
đơn vị, một phần
mười, tám phần
trăm
5,9
24,18
c) Năm mươi
lăm đơn vị, năm
phần mười,
năm phần trăm,
năm phần nghìn
.
55,555
d) Hai nghìn
không
trăm 2002,08
linh hai đơn
vị ,tám phần
trăm
e) Không đơn vị,
0,001
một phần nghìn
Số thập phân 3,195 đọc là:
A:Ba phẩy một trăm
chín mươi lăm
C:Ba phẩy một
trăm chín năm
B:Ba phẩy
chín lăm
D:Ba phẩy một
chín lăm
Viết số thập phân có : “ Mười tám
đơn vị, sáu phần trăm, năm phần
nghìn ”
A: 18,65 B: 18,6005
C: 18,605 D: 18,065
Chữ số 5 trong số
48,651 có giá trị là:
5
A:
10000
5
C:
1000
5
B:
100
5
D:
10
Chữ số 5 trong số
48,651 có giá trị là:
5
A:
10000
5
C:
1000
5
B:
100
5
D:
10
DẶN DÒ
- Làm bài tập 1,2,3,
trong vở bài tập trang
46,47.
- Xem trước bài : Luyện
tập
THẬP PHÂN
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên các hàng của số thập phân
- Đọc, viết số thập phân, chuyển số thâp phân thành hỗn số có chứa phân số
thập phân .
- HS cả lớp làm được bài 1, 2(a,b) .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng
lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng
công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận
khi làm bài, yêu thích môn học.
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Bước đầu nhận biết tên các hàng của STP (dạng đơn giản,
thường gặp)
Tiếp tục học cách đọc, cách viết STP.
2. Kĩ năng: Đọc, viết số thập phân.
3. Thái độ:
Yêu thích môn học, tích cực tham gia các hoạt động học.
375,406
Phần
nguyên
Phần thập
phân
Số thập phân
Hàng
3 7 5 , 4
Trăm Chục Đơn
vị
0 6
Phần Phần Phần
mười trăm nghìn
Mỗi
đơn
vị
của
một
Quan hệ
hàng bằng 10 đơn vị của
giữa các đơn
hàng thấp hơn liền sau.
vị của hai
hàng liền
nhau
Mỗi đơn vị của một hàng
1
bằng 10 (hay 0,1) đơn vị
của hàng cao hơn liền
trước.
b)
Số thập phân
Hàng
3 7 5 ,
Trăm Chục Đơn
vị
4
0 6
Phần Phần Phần
mười trăm nghìn
Trong số thập phân 375, 406:
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn.
Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy
mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
Ba trăm bảy mươi lăm đơn vị, bốn phần mười,
sáu phần nghìn.
b)
Số thập phân
Hàng
0 ,
Đơn
vị
1
9
8
5
Phần chục
Phần Phần Phần
nghìn
mười trăm nghìn
Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5
phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1985 đọc là: Không phẩy một
nghìn chín tám mươi lăm.
Không đơn vị, một phần mười, chín phần
trăm, tám phần nghìn, năm phần chục nghìn.
734,801
734,
trăm chục đơn vị
801
Phần mười
Phần nghìn
Phần trăm
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc
lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết
lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ;
nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
d)
0,032
c) 1942,54
a) 2,35
Bài tập 1: Đọc số thập phân ;
nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi
chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
d)
0,032
c) 1942,54
a) 2,35
2,35
phần nguyên
2 đơn
vị
phần thập phân
3 phần 5 phần
trăm
mười
301,80
phần nguyên phần thập phân
1 đơn 8 phần 0 phần
0
3
vị
trăm chục
trăm
mười
1942,54
phần nguyên
phần thập phân
5
9
4
2
4
nghìn trăm chục đơn phần phần
vị mười trăm
1
0,032
phần nguyên
0 đơn vị
phần thập phân
0
3
2
phần phần phần
mười trăm nghìn
Bài tập 2: Viết số thập phân có :
a) Năm đơn vị, chín
phần mười.
b) Hai mươi bốn
đơn vị, một phần
mười, tám phần
trăm
5,9
24,18
c) Năm mươi
lăm đơn vị, năm
phần mười,
năm phần trăm,
năm phần nghìn
.
55,555
d) Hai nghìn
không
trăm 2002,08
linh hai đơn
vị ,tám phần
trăm
e) Không đơn vị,
0,001
một phần nghìn
Số thập phân 3,195 đọc là:
A:Ba phẩy một trăm
chín mươi lăm
C:Ba phẩy một
trăm chín năm
B:Ba phẩy
chín lăm
D:Ba phẩy một
chín lăm
Viết số thập phân có : “ Mười tám
đơn vị, sáu phần trăm, năm phần
nghìn ”
A: 18,65 B: 18,6005
C: 18,605 D: 18,065
Chữ số 5 trong số
48,651 có giá trị là:
5
A:
10000
5
C:
1000
5
B:
100
5
D:
10
Chữ số 5 trong số
48,651 có giá trị là:
5
A:
10000
5
C:
1000
5
B:
100
5
D:
10
DẶN DÒ
- Làm bài tập 1,2,3,
trong vở bài tập trang
46,47.
- Xem trước bài : Luyện
tập
 








Các ý kiến mới nhất