Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 12. Sóng âm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần gia huy
Ngày gửi: 08h:44' 23-10-2023
Dung lượng: 98.6 MB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích: 0 người
 Có 2 bạn Mai và Lan ở gần nhà nhau, cùng đi
xe đạp đến trường. Bạn Lan thường đến
trường sớm hơn bạn Mai 
+ Vậy bạn nào đi nhanh hơn?
+ Làm sao các em biết bạn đó đi nhanh hơn?

Nhắc lại công thức về chuyển động
v=

s
t

Thương số s đặc trưng cho tính
t
chất nào của chuyển động

KHTN 7

Nội dung chính
Khái niệm tốc độ

Công thức tính tốc độ

Đơn vị đo tốc độ

Bài tập vận dụng
công thức tính tốc độ

I.

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
Hai cách xác định sự nhanh, chậm của chuyển động:
Cách
2

1
Cách

- So sánh quãng đường đi được trong cùng
một khoảng thời gian.
- Quãng đường dài hơn → chuyển động
nhanh hơn.
Ví dụ
Hải

- So sánh thời gian để đi cùng một quãng
đường.
- Thời gian ngắn hơn → chuyển động
nhanh hơn.
Em 20
phút

30 m

Ví dụ

Trong 1 phút
Nam

50 m
Anh 15 phút

Ai nhanh
hơn?

Tiết 20- Bài 7: TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG

Ví dụ minh Hãy
hoạ cho
xác định sự nhanh,
tìmhaivícách
dụ minh
chậm của chuyển
động:
hoạ cho
hai cách xác
Cách 1: Bạnđịnh
Lan đi
nhà đến chậm
trường hết 15 phút
sựtừnhanh,
còn bạn Linh
đi chuyển
từ nhà đếnđộng
trườngởhết 20 phút
của
Cách 2: Trong
2 phút bạn Nam đi bộ được quãng
trên?
đường 50 m còn bạn Khánh chỉ đi được quãng
đường 40 m.

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
Hai cách xác định sự nhanh, chậm của chuyển động:
1
Cách

- So sánh quãng đường đi được trong
cùng một khoảng thời gian.
- Quãng đường dài hơn → chuyển
động nhanh hơn.

Thông thường
người ta sử dụng
cách nào?

Cách
2

- So sánh thời gian để đi cùng một
quãng đường.
- Thời gian ngắn hơn → chuyển động
nhanh hơn.

Thường người ta dùng cách 1, so sánh quãng đường đi được
trong cùng một khoảng thời gian (cụ thể là trong một đơn vị
thời gian) để xác định sự nhanh, chậm của chuyển động.

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG

I. Khái niệm tốc độ
Công thức

v=

- Thực tế tốc độ chuyển động của một vật
thường thay đổi (trên từng quãng đường;
Trong đó:
s: quãng đường đi được trong những khoảng thời gian khác nhau)
nên đại lượng v = còn gọi là tốc độ trung
t: thời gian đi hết
bình của chuyển động.
quãng đường đó
v: tốc độ

- Mối quan hệ giữa sv,t: từ v = suy ra:

s = v.t

t=

Nếu quãng đường đi được là s, thời
gian đi là t thì quãng đường đi được
Từ công thức v = hãy suy ra công thức
trong một đơn vị thời gian được tính
tính s và t?
như thế nào? 

nhanh, chậm của
 Thương số đặc trưng cho sự ……………
tốc độ chuyển………,
động Thương số đặc trưng cho tính chất nào của
chuyển động được gọi là …………….
chuyển động?
tốc độ
gọi tắt là ………

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG

I. Khái niệm tốc độ
?SGK/46: Bạn A chạy 120m hết 35s. Bạn B chạy 140m hết
40s. Ai chạy nhanh hơn?
Giải:
Tốc độ chạy của bạn A là:
Tóm tắt:
s A 120m
vA 
3, 43 (m/s)
=
s A = 120m ; t A =35s
35s
tA
Tốc độ chạy của bạn B là:
sB = 140m ; t B = 40s
sB 140m
vB  =
3,5 (m/s)
40 s
Ai nhanh hơn?
tB
Vì v A < vB (3,43m/s < 3,5m/s) nên bạn B chạy
nhanh hơn.

- Tốc độ của xe A:
vA = 80 : 50 = 1,6 km/phút
- Tốc độ của xe B:
vB = 72 : 50 = 1,44 km/phút
- Tốc độ của xe C:
vC = 80 : 40 = 2 km/phút
- Tốc độ của xe D:
vD = 99 : 45 = 2,2 km/phút
=> Xe D đi nhanh nhất, xe B đi chậm nhất.

- Tốc độ của vận động viên A:
vA = 48 : 32 = 1,5 m/giây
- Tốc độ của vận động viên B:
vB = 46,5 : 30 = 1,55 m/giây
=> Vậy vận động viên B bơi nhanh hơn vận động viên A.

Hoàn thành các câu sau:
a) Trên cùng một quãng đường, nếu thời gian chuyển động

nhỏ
(1)……… hơn thì chuyển động đó nhanh hơn.

b) Trong cùng một khoảng thời gian, nêu quãng đường
lớn
chuyển động (2)………. hơn thì chuyển động đó nhanh hơn.
c) Chuyển động nào có quãng đường đi được trong mỗi giây
lớn
(3)………. hơn thì chuyển động đó nhanh hơn.

Vì khi săn mồi báo gấm có thể
đạt tốc độ tối đa gần 100 km/h

Loài chim ưng núi
khi lao xuống bắt
mồi có thể đạt tốc
độ hơn 300 km/h

Đi bộ, con người chỉ đạt tốc độ vài km/h

Người đi xe đạp, có thể đi với vận tốc khoảng 12km/h

Đà điểu có thể chạy với vận tốc 90km/h

II. Đơn vị đo tốc độ
- Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào
đơn vị đo độ dài và đơn vị đo thời gian.
- Một số đơn vị đo độ dài: milimét
(mm), xentimét (cm), đềximét (dm),
mét (m), kilômét (km), …
- Một số đơn vị đo thời gian: giây
(s), phút (min), giờ (h)…

Đơn vị đo tốcĐơn
độ phụ
vào yếu tố nào?
vị thuộc
đo lường

hợp pháp của tốc
Em hãy kể một
độsốlàđơn
gì?vị đo độ dài và đơn vị
đo thời gian mà em đã học hoặc em biết?

Bảng 8.1. Các đơn vị đo tốc độ thường dùng.

Trong hệ đo lường chính thức của nước ta, đơn vị đo
tốc độ là m/s hoặc km/h.

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG

II. Đơn vị đo tốc độ

THỜI GIAN:
8 PHÚT
THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI HOÀN
THÀNH PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

PHIẾU HỌC TẬP

THỜI GIAN: 8 PHÚT

1) Tìm đơn vị đo tốc độ thích hợp cho các chỗ trống sau:
Đơn vị đo độ
dài

Mét (m)

Kilômét (km)

Mét (m)

Kilômét (km)

Xentimét
(cm)

Đơn vị đo
thời gian

Giây (s)

Giờ (h)

Phút (min)

Giây (s)

Giây (s)

Đơn vị đo
tốc độ

Mét trên giây
(m/s)









s (m) s
Hướng dẫn: Nếu độ dài có đơn vị là mét(m), thời gian có đơn vị là giây (s) thì v 
 (m / s )
t ( s) t
2) Đổi đơn vị:
a) 1km/h = ? m/s
Hãy tìm đáp án bằng cách hoàn thành gợi ý sau: 1 km = ……. m ; 1 h = ……. s
=> = => 1 km/h = …… m/s
b) Tương tự như hướng dẫn ở trên, hãy đổi đơn vị sau: 1 m/s = ? km/h
3) Em hãy dự đoán một số tốc độ thường gặp trong cuộc sống?

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
PHIẾU HỌC TẬP
KẾT QUẢ
Đơn vị đo độ Mét (m)
dài

Kilômét (km) Mét (m)

Kilômét (km) Xentimét
(cm)

Đơn vị đo Giây (s)
thời gian

Giờ (h)

Giây (s)

Đơn vị
tốc độ

đo Mét trên giây Kilômét trên
(m/s)
giờ (km/h)

Phút (min)
Mét trên phút
(m/min)

Kilômét trên
giây (km/s)

Giây (s)
Xentimét
trên giây
(cm/s)

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
PHIẾU HỌC TẬP


Cách đổi đơn vị:

KẾT QUẢ
b) 1 m/s = ? km/h
1m = 0,001km
1s = s

a) 1km/h = ? m/s
1 km = 1000 m
1 h = 3600 s
=> =
=> 1 km/h = 1000 m/s = 1
3600

3, 6

m/s = 0,28m/s

Km/h

1m/s = =3,6 (km/h)
: 3,6
x 3,6

VD: 54 km/h = ?15 m/s ;

m/s

10 m/s = ? 36 km/h

BẢNG. Tốc độ của 1 số phương tiện giao thông
Phương tiện giao thông

Tốc độ
(km/h)

Tốc độ
(m/s)

Xe đạp

10,8

 

Ca nô

36

 

Tàu hỏa

60

 

Ô tô

72

 

Máy bay

720

 

BẢNG . Tốc độ của 1 số phương tiện giao thông
Phương tiện giao thông

Tốc độ
(km/h)

Tốc độ
(m/s)

Xe đạp

10,8



Ca nô

36

Tàu hỏa

60

10
 
16,67

Ô tô

72

20 

Máy bay

720

200 

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
II. Đơn vị đo tốc độ

Bảng Một số tốc độ khác nhau của một số vật
Đối tượng chuyển động
Còn rùa
Vật sống

Người đi bộ

Tốc độ (m/s)
0,055
1,5

Người đi xe đạp

4

Xe máy điện

7

Vật không sống Ô tô
Máy bay

14
200

Em có biết?
Khoảng
37,57km/h

Tối đa tới
120 km/h

Gần bằng
1.10-8 km/h

5.10-3 km/h

Loài chim chạy nhanh nhất

Đà điểu.
Chúng rất khác biệt về hình thể với cổ, chân dài
và có thể chạy với tốc độ lên đến 65 km/giờ (40
dặm/giờ)

Loài chim bay nhanh nhất

Chim cắt
Với thị lực sắc bén cùng với tốc độ “phóng lao”
từ trên không xuống đất với vận tốc 321km/h,
khó có con mồi nào có thể sống sót.

VẬN TỐC NHANH NHẤT HIỆN NAY

Vận tốc ánh sáng là vận tốc tối đa trong vũ trụ.
Trong mọi hệ quy chiếu nó đều có chung một
giá trị là 299.792.458 m/s hay 1.079.252.849
km/h (300.000.000 m/s).

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
III. BÀI TẬP VẬN DỤNG CÔNG THỨC TÍNH TỐC ĐỘ
1. Bài tập ví dụ:
Một bạn đi từ nhà đến trường bằng xe đạp với tốc độ không đổi, xuất phát từ nhà lúc 6h45
min (phút), đến trường lúc 7h15 min (phút). Biết quãng đường từ nhà đến trường dài 5km.
Tính tốc độ của bạn đó ra km/h và m/s.
Giải
Tóm tắt

s = 5 km
t = 7 h 15 min - 6h 45 min = 30 min = 0,5h
v = ? km/h.
v = ? m/s.

Tốc độ đi xe đạp của bạn đó là:

v = ==10 (km/h)
v = 0,28 (m/s)

 
Vậy tốc độ của bạn đó là 10km/h và 0,28m/s

: 3,6
Km/h

x 3,6

m/s

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
III. BÀI TẬP VẬN DỤNG CÔNG THỨC TÍNH TỐC ĐỘ
2. Bài tập 1:
Biết nữ vận động viên Việt Nam – Lê Tú Chinh đoạt Huy chương Vàng SEA Games 2019
chạy 100 m hết 11,54 s. Tính tốc độ của vận động viên này.

Tóm tắt
s = 100 m
t = 11,54 s
v = ? m/s

Giải
Tốc độ của nữ vận động viên Lê Tú Chinh là:
v = = 8,67 (m/s)
Vậy tốc độ của vận động viên đó là 8,67 m/s

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
III. BÀI TẬP VẬN DỤNG CÔNG THỨC TÍNH TỐC ĐỘ
3. Bài tập 2:
Lúc 8 h 30 min, bạn A đi bộ từ nhà đến siêu thị với tốc độ 4,8km/h. Biết quãng đường từ nhà
bạn A đến siêu thị dài 2,4km. Hỏi bạn A đến siêu thị lúc mấy giờ?
Tóm tắt
s = 2,4 km
v = 4,8 km/h
t=?
A đến siêu thị lúc mấy
giờ?

Giải
Thời gian đi đến siêu thị của bạn A là:
v=

t=

= = 0,5 (h)

= 30 (min)

Bạn A đến siêu thị lúc:
8h 30 min + 30 min = 9 h
Vậy thời gian bạn A đi đến siêu thị là 30 min và thời
điểm đến siêu thị là 9 h.

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
III. BÀI TẬP VẬN DỤNG CÔNG THỨC TÍNH TỐC ĐỘ

4. Bài tập 3:
Bạn B đi xe đạp từ nhà đến trường với tốc độ 12 km/h hết 20 min. Tính quãng
đường từ nhà bạn B đến trường
Giải

Tóm tắt
v = 12 km/h
t = 20 min = h
s = ? km

Quãng đường từ nhà bạn B đến trường là:
v=

=> s =

= 12. = 4 (km)

Vậy quãng đường từ nhà bạn B đến trường là 4 km

IV. LUYỆN TẬP

TRÒ CHƠI TIẾP SỨC

Lập 3 đội, mỗi đội có 5 học sinh. Các thành viên lần lượt làm câu: 8.1; 8.2;
8.5; 8.6; 8.7 trong sách bài tập Đội nào làm chính xác và trong thời gian ngắn
nhất thì đội đó giành chiến thắng.
8.1.

1 - c; 2 - d;

3 - a; 4 - b.

8.2 A. Đối tượng chuyển động
Người đi bộ
Người đi xe đạp
Ô tô
Tàu hoả
Máy bay phản lực
8.5. A
8.6. B.
8.7. B.

B. Tốc độ (m/s)
1,5
3 đến 4
15 đến 20
10 đến 20
200 đến 300

C. Tốc độ (km/h)
5,4
10,8 đến 14,4
54 đến 72
36 đến 72
720 đến 1080

LUYỆN TẬP

1–c
2–d
3–a
4-b

54 đến 72
10,8 đến 14,4
5,4
36 đến 72
720 đến 1 080

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài cũ và làm các bài tập trong SBT.
- Đọc trước bài 9. Đo tốc độ.
 Hãy xây dựng phương án xác định tốc độ của
bản thân khi đi từ nhà đến trường.
 
Gửi ý kiến