đại số 8. chuong 1 bai 6 cong, tru phan thuc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Minh Trí
Ngày gửi: 06h:18' 24-10-2023
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 188
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Minh Trí
Ngày gửi: 06h:18' 24-10-2023
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI GIẢNG HÔM NAY
KHỞI ĐỘNG
Tại một cuộc đua thuyền diễn ra trên một khúc
sông từ A đến B dài 3km. Mỗi đội thực hiện một
vòng đua, xuất phát từ A đến B, rồi quay về A là
đích. Một đội đua đạt tốc độ (x+1) km/h khi xuôi
dòng từ A đến B và đạt tốc độ (x - 1) km/h khi
ngược dòng từ B về A.
Thời gian thi của đội là bao nhiêu? Chiều về mất
thời gian nhiều hơn chiều đi bao nhiêu giờ? Cần
dùng phép tính nào để tìm các đại lượng đó?
KHỞI ĐỘNG
Kết quả:
Thời gian đội đua xuôi dòng từ A đến B là: (giờ).
Thời gian đội đua ngược dòng từ B về A là: (giờ).
Thời gian thi của đội là: (giờ).
Chiều về mất thời gian nhiều hơn chiều đi là: - (giờ).
Như vậy ta cần dùng phép tính cộng để tìm thời gian thi của đội và dùng phép
tính trừ để tìm thời gian chiều về nhiều hơn chiều đi.
BÀI 6:
CỘNG, TRỪ PHÂN THỨC
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
Cộng, trừ hai phân thức cùng mẫu
02
Cộng, trừ hai phân thức khác mẫu
1. CỘNG, TRỪ HAI PHÂN THỨC CÙNG MẪU
HĐKP1
Thảo luận nhóm bốn thực hiện HĐKP1
Một hình chữ nhật lớn được ghép bởi hai hình chữ
nhật A và B lần lượt có diện tích là a cm , b cm và
2
2
có cùng chiều dài x cm (Hình 1).
a) Tính chiều rộng của hình chữ nhật lớn theo hai
cách khác nhau
b) Chiều rộng của B lớn hơn chiều rộng của A bao
nhiêu? Biết b > a
A
B
a cm2
b cm2
x cm
Hình 1
HĐKP1
a)
Cách 1: Bằng diện tích của hình chữ nhật lớn chia cho chiều dài x.
A
B
a cm
Diện tích của hình chữ nhật lớn là:
2
b cm2
x cm
CR =
S=a+b
a + b (cm2)
Chiều rộng của hình chữ nhật lớn là:
(cm).
HĐKP1
a)
Cách 2: Bằng tổng chiều rộng của hai hình chữ nhật A và B
A
B
CR =
a cm2
CR =
b cm2
Chiều rộng của hình chữ nhật A là:
(cm).
Chiều rộng của hình chữ nhật B là:
x cm
CR = +
(cm).
HĐKP1
b)
A
B
a cm2
b cm
2
CR =
CR =
x cm
Chiều rộng của hình chữ nhật B lớn hơn chiều rộng của
hình chữ nhật A là:
(cm).
Quy tắc cộng, trừ
hai phân thức cùng mẫu
Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân thức có cùng
mẫu, ta cộng (hoặc trừ) các tử thức với nhau và
giữ nguyên mẫu thức.
Chú ý
Phép cộng phân thức có các
tính chất giao hoán, kết hợp
tương tự như đối với phân số.
Ví dụ 1: SGK – tr.31
a) + b) –
=
=
=
Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:
c) –
=
=
=
=
=
=
=
=
= =x+2
Thực hành 1
Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:
𝒙
𝟐− 𝒙
+
a)
𝒙 +𝟑 𝒙 +𝟑
=
𝒙𝟐
𝒙𝒚 𝟐
b)
−
𝒙 −𝒚 𝒙− 𝒚
=
=
=
= xy
𝟐𝒙
𝒚
+
𝟐 𝒙 − 𝒚 𝒚 −𝟐 𝒙
=
c)
=
=1
Vận dụng: Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:
𝟐
𝟐
𝒙 −𝟏 𝟑 − 𝒙
𝒂
𝒃
𝟐𝒃
𝟒
𝒂
𝒃
+
a)
b)
+
+
a)
−
𝒙+ 𝟏 𝒙+ 𝟏
𝒂− 𝒃 𝒂− 𝒃 𝒃− 𝒂
𝟐 𝒂− 𝒃 𝟐 𝒂− 𝒃
=
=
=+
=
=
=
= =1
=
= 2a+b
LỚP
8
CHƯƠNG
CHƯƠN
G 3III
Bài 6: CỘNG,
TRỪ
PHÂN THỨC
2.Tứ
giác
4
2
3
1
Câu
Bài
6: 1
CỘNG,
TRỪ
PHÂN THỨC
2.Tứ
giác
Với B ≠ 0 thì kết quả của phép
cộng
bằng:
LỚP
8
CHƯƠNG
CHƯƠN
G 3III
A
𝐀 +𝐂
𝐁
B
𝐀 +𝐂
𝐁+ 𝐁
C
𝐀 +𝐂
𝐁 − 𝐁
D
𝐀 +𝐂
𝟐
𝑩
LỚP
8
Bài
6: CỘNG,
TRỪ
PHÂN THỨC
giác
Câu
2 2.Tứ
Với B ≠ 0 thì kết quả của phép
trừ bằng:
CHƯƠNG
CHƯƠN
G 3III
:
A
𝐀 − 𝐂
𝐁 −𝐁
B
𝐀 +𝐂
𝟐
𝑩
C
𝐀 − 𝐂
𝟐 𝐁
D
𝐀 − 𝐂
𝐁
LỚP
8
CHƯƠNG
CHƯƠN
G 3III
Bài
TRỪ
PHÂN THỨC
2.Tứ
giác
Câu6:3CỘNG,
Kết quả của phép cộng + bằng:
A
2x + 1
B
1
C
2x
D
2
LỚP
8
Câu
4 2.Tứ
Bài
6: CỘNG,
TRỪ
PHÂN THỨC
giác
Kết quả của phép trừ
CHƯƠNG
CHƯƠN
G 3III
A
a -2
B
a+1
C
1
D
-1
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ kiến thức
Hoàn thành bài tập
Chuẩn bị phần 2
trong bài
1 trong SBT
Cộng, trừ hai phân thức
khác mẫu
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG
ĐẾN VỚI BÀI GIẢNG HÔM NAY
KHỞI ĐỘNG
Tại một cuộc đua thuyền diễn ra trên một khúc
sông từ A đến B dài 3km. Mỗi đội thực hiện một
vòng đua, xuất phát từ A đến B, rồi quay về A là
đích. Một đội đua đạt tốc độ (x+1) km/h khi xuôi
dòng từ A đến B và đạt tốc độ (x - 1) km/h khi
ngược dòng từ B về A.
Thời gian thi của đội là bao nhiêu? Chiều về mất
thời gian nhiều hơn chiều đi bao nhiêu giờ? Cần
dùng phép tính nào để tìm các đại lượng đó?
KHỞI ĐỘNG
Kết quả:
Thời gian đội đua xuôi dòng từ A đến B là: (giờ).
Thời gian đội đua ngược dòng từ B về A là: (giờ).
Thời gian thi của đội là: (giờ).
Chiều về mất thời gian nhiều hơn chiều đi là: - (giờ).
Như vậy ta cần dùng phép tính cộng để tìm thời gian thi của đội và dùng phép
tính trừ để tìm thời gian chiều về nhiều hơn chiều đi.
BÀI 6:
CỘNG, TRỪ PHÂN THỨC
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
Cộng, trừ hai phân thức cùng mẫu
02
Cộng, trừ hai phân thức khác mẫu
1. CỘNG, TRỪ HAI PHÂN THỨC CÙNG MẪU
HĐKP1
Thảo luận nhóm bốn thực hiện HĐKP1
Một hình chữ nhật lớn được ghép bởi hai hình chữ
nhật A và B lần lượt có diện tích là a cm , b cm và
2
2
có cùng chiều dài x cm (Hình 1).
a) Tính chiều rộng của hình chữ nhật lớn theo hai
cách khác nhau
b) Chiều rộng của B lớn hơn chiều rộng của A bao
nhiêu? Biết b > a
A
B
a cm2
b cm2
x cm
Hình 1
HĐKP1
a)
Cách 1: Bằng diện tích của hình chữ nhật lớn chia cho chiều dài x.
A
B
a cm
Diện tích của hình chữ nhật lớn là:
2
b cm2
x cm
CR =
S=a+b
a + b (cm2)
Chiều rộng của hình chữ nhật lớn là:
(cm).
HĐKP1
a)
Cách 2: Bằng tổng chiều rộng của hai hình chữ nhật A và B
A
B
CR =
a cm2
CR =
b cm2
Chiều rộng của hình chữ nhật A là:
(cm).
Chiều rộng của hình chữ nhật B là:
x cm
CR = +
(cm).
HĐKP1
b)
A
B
a cm2
b cm
2
CR =
CR =
x cm
Chiều rộng của hình chữ nhật B lớn hơn chiều rộng của
hình chữ nhật A là:
(cm).
Quy tắc cộng, trừ
hai phân thức cùng mẫu
Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân thức có cùng
mẫu, ta cộng (hoặc trừ) các tử thức với nhau và
giữ nguyên mẫu thức.
Chú ý
Phép cộng phân thức có các
tính chất giao hoán, kết hợp
tương tự như đối với phân số.
Ví dụ 1: SGK – tr.31
a) + b) –
=
=
=
Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:
c) –
=
=
=
=
=
=
=
=
= =x+2
Thực hành 1
Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:
𝒙
𝟐− 𝒙
+
a)
𝒙 +𝟑 𝒙 +𝟑
=
𝒙𝟐
𝒙𝒚 𝟐
b)
−
𝒙 −𝒚 𝒙− 𝒚
=
=
=
= xy
𝟐𝒙
𝒚
+
𝟐 𝒙 − 𝒚 𝒚 −𝟐 𝒙
=
c)
=
=1
Vận dụng: Thực hiện các phép cộng, trừ phân thức sau:
𝟐
𝟐
𝒙 −𝟏 𝟑 − 𝒙
𝒂
𝒃
𝟐𝒃
𝟒
𝒂
𝒃
+
a)
b)
+
+
a)
−
𝒙+ 𝟏 𝒙+ 𝟏
𝒂− 𝒃 𝒂− 𝒃 𝒃− 𝒂
𝟐 𝒂− 𝒃 𝟐 𝒂− 𝒃
=
=
=+
=
=
=
= =1
=
= 2a+b
LỚP
8
CHƯƠNG
CHƯƠN
G 3III
Bài 6: CỘNG,
TRỪ
PHÂN THỨC
2.Tứ
giác
4
2
3
1
Câu
Bài
6: 1
CỘNG,
TRỪ
PHÂN THỨC
2.Tứ
giác
Với B ≠ 0 thì kết quả của phép
cộng
bằng:
LỚP
8
CHƯƠNG
CHƯƠN
G 3III
A
𝐀 +𝐂
𝐁
B
𝐀 +𝐂
𝐁+ 𝐁
C
𝐀 +𝐂
𝐁 − 𝐁
D
𝐀 +𝐂
𝟐
𝑩
LỚP
8
Bài
6: CỘNG,
TRỪ
PHÂN THỨC
giác
Câu
2 2.Tứ
Với B ≠ 0 thì kết quả của phép
trừ bằng:
CHƯƠNG
CHƯƠN
G 3III
:
A
𝐀 − 𝐂
𝐁 −𝐁
B
𝐀 +𝐂
𝟐
𝑩
C
𝐀 − 𝐂
𝟐 𝐁
D
𝐀 − 𝐂
𝐁
LỚP
8
CHƯƠNG
CHƯƠN
G 3III
Bài
TRỪ
PHÂN THỨC
2.Tứ
giác
Câu6:3CỘNG,
Kết quả của phép cộng + bằng:
A
2x + 1
B
1
C
2x
D
2
LỚP
8
Câu
4 2.Tứ
Bài
6: CỘNG,
TRỪ
PHÂN THỨC
giác
Kết quả của phép trừ
CHƯƠNG
CHƯƠN
G 3III
A
a -2
B
a+1
C
1
D
-1
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ kiến thức
Hoàn thành bài tập
Chuẩn bị phần 2
trong bài
1 trong SBT
Cộng, trừ hai phân thức
khác mẫu
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG
 








Các ý kiến mới nhất