Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 9. Sự đa dạng của chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân An
Ngày gửi: 07h:25' 24-10-2023
Dung lượng: 19.5 MB
Số lượt tải: 599
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân An
Ngày gửi: 07h:25' 24-10-2023
Dung lượng: 19.5 MB
Số lượt tải: 599
Số lượt thích:
0 người
Khởi động
KHỞI ĐỘNG
Có ba bình: một bình chứa nước, một bình
chứa rượu uống và một bình chứa giấm ăn.
Làm thế nào để phân biệt chúng?
CHƯƠNG II: CHẤT QUANH TA
Tiết 13, 19 Bài 9:
SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
II. Tính chất của chất
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
TRÒ CHƠI: AI NHANH HƠN
1. Tôi nhanh hơn
Các em hãy quan sát vi deo lắng nghe bài hát Quê hương
Hãy kể tên các vật thể có trong lời bài hát
Chùm khế
Con đò
Bướm vàng
Cầu tre
Cánh diều
Trăng
VậtVật
thểthể
có sẵn
trong
tự nhiên
tự nhiên
Chùm khế
Bướm vàng
Trăng
VậtVật
thể thể
do con
người
nhântạo
tạora
Cánh diều
Con đò
Cầu tre
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
- Vật thể có ở xung quanh chúng ta vô cùng đa
dạng gồm
+ Vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo.
Vật sống
Có khả năng trao đổi chất với môi
trường, lớn lên và sinh sản
Vật không sống
Không có khả năng trên.
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
- Vật thể có ở xung quanh chúng ta vô cùng đa
dạng gồm:
+ Vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo.
+ Vật sống và vật không sống
Ngoài những vật thể trên em hãy kể những vật thể
khác mà em biết ?
2.Tôi hiểu biết hơn
Em hãy cho biết một số chất có trong vật thể sau
Nước, đường, vitamin
Nhôm, chất dẻo
Celulozo
Thủy tinh
Nước, đường, vitamin
Xen lulozo
- Chất tạo nên vật thể. Ở đâu có vật thể là ở
đó có chất.
Nhôm, chất dẻo
Thủy tinh
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
- Vật thể có ở xung quanh chúng ta vô cùng đa
dạng gồm:
+ Vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo.
+ Vật sống và vật không sống
- Chất có trong vật thể hoặc tạo nên vật thể.
Ví dụ:
-Cái cốc là vật thể, chất tạo nên cái cốc bằng
nhựa hoặc bằng thủy tinh, inox… vậy nhựa, thủy
tinh, inox gọi là chất.
-Cái ghế là vật thể, chất tạo nên cái ghế là chất
nhựa, chất inox, chất gỗ( celulozơ).
Luyện tập – Củng cố
Quan sát hình 9.1 cho biết hoàn thành phiếu
học tập sau
TT
PHÂN LOẠI
Tên vật thể
Tự nhiên
1
Núi đá vôi
2
Bánh mì
3
Mủ cao su
4
Con sư tử
5
Cầu Long Biên
6
Nước ngọt có ga
Nhân tạo
Vật sống Vật không sống
TT
PHÂN LOẠI
Tên vật thể
Tự nhiên
Nhân tạo
Vật sống Vật không sống
X
X
1
Núi đá vôi
2
Bánh mì
3
Mủ cao su
X
4
Con sư tử
X
5
Cầu Long Biên
X
X
6
Nước ngọt có ga
X
X
X
X
X
X
Vật thể
Phân loại
VT tự
Vật sống/
nhiên/ VT vật không
nhân tạo
sống
Chất tạo nên
vật thể
Núi đá
vôi
VT tự
nhiên
Vật không
sống
Đá vôi, đất
sét…
Con sư
tử
VT tự
nhiên
Vật sống
Nước, protein,
lipid…
Bánh mì VT nhân
tạo
Vật không Tinh bột, bột
sống
nở…
Câu 1: Hãy chỉ ra đâu là vật thể tự nhiên, vật thể
nhân tạo, vật sống, vật không sống trong các vật
thể sau: núi đá vôi, bánh mì, cầu Long Biên, con
sư tử, cây bàng, máy tính, con gà.
Bài 2: Hãy chỉ ra đâu là vật thể đâu là chất trong
những từ (in nghiêng) sau:
a) Cơ thể người có 63-68 % khối lượng là nước.
b) Than chì là chất dùng làm lõi bút chì.
c) Dây điện làm bằng đồng được bọc một lớp chất dẻo.
d) Áo may bằng sợi bông ( 95-98%là xenlulozo) mặc
thoáng mát hơn may bằng Ninol ( một thứ tơ tổng
hợp).
e) Xe đạp được chế tạo từ: sắt , nhôm , cao su…
Bài 2: Hãy chỉ ra đâu là vật thể đâu là chất trong
những từ (in nghiêng) sau:
a) Cơ thể người có 63-68 % khối lượng là nước.
b) Than chì là chất dùng làm lõi bút chì.
c) Dây điện làm bằng đồng được bọc một lớp chất dẻo.
d) Áo may bằng sợi bông ( 95-98%là xenlulozo) mặc
thoáng mát hơn may bằng Ninol ( một thứ tơ tổng
hợp).
e) Xe đạp được chế tạo từ: sắt , nhôm , cao su…
Vật thể: Cơ thể , bút chì, dây điện, áo , xe đạp…
Chất: Than chì, nước, đồng, chất dẻo, xenlulozo,
ninol, sắt, nhôm, cao su.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài, ôn lại các bài tập chuẩn bị tiết sau.
Trả lời câu hỏi sau
Em đã làm gì để trang hoàng lớp học xanh sạch đẹp
Hãy kể tên các vật thể mà em đã sử dụng, và cho biết chất tạo nên
vật thể đó.
Tiết 19 BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
II. Một số tính chất của chất
Hình ảnh đường
Hình ảnh muối ăn
Các em hãy so sánh thể , màu sắc, mùi
vị , tính tan của đường và muối?
Màu Mùi
Vị
Thể Dạng Tan
Muối
Đường
Đường
Muối ăn
Tìm hiểu một số tính chất của đường, muối ăn
Màu Mùi
Vị
Thể Dạng Tan
Muối Trắng Không Mặn Rắn Hạt
Đường Trắng Không Ngọt Rắn Hạt
Tan
Tan
- Tính chất vật lý: màu, mùi, vị, thể, dạng, tính tan.
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
II. Một số tính chất của chất
Mỗi chất có những tính chất nhất định.
- Tính chất vật lý:
+ Trạng thái hay thể (rắn, lỏng, khí); màu, mùi, vị.
+ Tính tan
+ Nhiệt độ nóng chảy; nhiệt độ sôi.
+ Tính dẫn điện; dẫn nhiệt …
VD: Nước là chất lỏng không màu, không mùi,
không vị, sôi ở 100oC , có tính dẫn nhiệt…
Thí nghiệm: Đun nóng đường và muối
Muối
Đường
Muối và đường sau khi đốt có gì khác nhau?
Muối sau khi đốt
Đường sau khi đốt
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
II. Một số tính chất của chất
Mỗi chất có những tính chất nhất định.
Tính chất của chất gồm 2 loại:
- Tính chất vật lý:
- Tính chất hóa học: là sự biến đổi chất tạo ra chất
mới.
+ Tính cháy.
+ Khả năng bị phân hủy …
VD: Đốt cháy than đá màu đen tạo thành khí carbon
dioxide không quan sát được bằng mắt thường
Bài 3: Hs đánh dấu (X) vào ô đúng trong bảng sau:
Hiện tượng
1)Đường tan vào nước
2) Muối ăn khô hơn khi đun nóng
3)Nến cháy thành khí cacbonic và
nước
4) Bơ chảy lỏng khi để ở nhiệt độ
phòng
5) Cơm nếp lên men thành rượu
6) Nước hóa hơi
Tính chất Tính chất
vật lí
hóa học
Hiện tượng
Tính chất Tính chất
vật lí
hóa học
1)Đường tan vào nước
X
2) Muối ăn khô hơn khi đun nóng X
3)Nến cháy thành khí cacbonic và
X
nước
4) Bơ chảy lỏng khi để ở nhiệt độ X
phòng
5) Cơm nếp lên men thành rượu
X
6) Nước hóa hơi
X
Hãy chỉ ra tính chất vật lí, tính chất hóa học trong các
quá trình sau?
- Xé tờ giấy thành nhiều mảnh
Tính chất vật lý
- Đốt tờ giấy trong chậu thủy tinh
Tính chất hoá học
TC vật lí
TC hóa học
TC hóa học
VÒ nhµ
-
Học bài và làm bài tập trong sgk trang 28 - 29.
-Làm
ra “nước hàng” ( nước màu dùng để kho thịt
cá, làm caramen) bằng cách đun đường đến khi
chuyển màu nâu sẫm.
-Làm
thí nghiệm trước ở nhà (theo hướng dẫn của
sgk trang 30) chuẩn bị cho bài 10: tìm hiểu một số
tính chất của chất.
KHỞI ĐỘNG
Có ba bình: một bình chứa nước, một bình
chứa rượu uống và một bình chứa giấm ăn.
Làm thế nào để phân biệt chúng?
CHƯƠNG II: CHẤT QUANH TA
Tiết 13, 19 Bài 9:
SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
II. Tính chất của chất
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
TRÒ CHƠI: AI NHANH HƠN
1. Tôi nhanh hơn
Các em hãy quan sát vi deo lắng nghe bài hát Quê hương
Hãy kể tên các vật thể có trong lời bài hát
Chùm khế
Con đò
Bướm vàng
Cầu tre
Cánh diều
Trăng
VậtVật
thểthể
có sẵn
trong
tự nhiên
tự nhiên
Chùm khế
Bướm vàng
Trăng
VậtVật
thể thể
do con
người
nhântạo
tạora
Cánh diều
Con đò
Cầu tre
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
- Vật thể có ở xung quanh chúng ta vô cùng đa
dạng gồm
+ Vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo.
Vật sống
Có khả năng trao đổi chất với môi
trường, lớn lên và sinh sản
Vật không sống
Không có khả năng trên.
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
- Vật thể có ở xung quanh chúng ta vô cùng đa
dạng gồm:
+ Vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo.
+ Vật sống và vật không sống
Ngoài những vật thể trên em hãy kể những vật thể
khác mà em biết ?
2.Tôi hiểu biết hơn
Em hãy cho biết một số chất có trong vật thể sau
Nước, đường, vitamin
Nhôm, chất dẻo
Celulozo
Thủy tinh
Nước, đường, vitamin
Xen lulozo
- Chất tạo nên vật thể. Ở đâu có vật thể là ở
đó có chất.
Nhôm, chất dẻo
Thủy tinh
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
- Vật thể có ở xung quanh chúng ta vô cùng đa
dạng gồm:
+ Vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo.
+ Vật sống và vật không sống
- Chất có trong vật thể hoặc tạo nên vật thể.
Ví dụ:
-Cái cốc là vật thể, chất tạo nên cái cốc bằng
nhựa hoặc bằng thủy tinh, inox… vậy nhựa, thủy
tinh, inox gọi là chất.
-Cái ghế là vật thể, chất tạo nên cái ghế là chất
nhựa, chất inox, chất gỗ( celulozơ).
Luyện tập – Củng cố
Quan sát hình 9.1 cho biết hoàn thành phiếu
học tập sau
TT
PHÂN LOẠI
Tên vật thể
Tự nhiên
1
Núi đá vôi
2
Bánh mì
3
Mủ cao su
4
Con sư tử
5
Cầu Long Biên
6
Nước ngọt có ga
Nhân tạo
Vật sống Vật không sống
TT
PHÂN LOẠI
Tên vật thể
Tự nhiên
Nhân tạo
Vật sống Vật không sống
X
X
1
Núi đá vôi
2
Bánh mì
3
Mủ cao su
X
4
Con sư tử
X
5
Cầu Long Biên
X
X
6
Nước ngọt có ga
X
X
X
X
X
X
Vật thể
Phân loại
VT tự
Vật sống/
nhiên/ VT vật không
nhân tạo
sống
Chất tạo nên
vật thể
Núi đá
vôi
VT tự
nhiên
Vật không
sống
Đá vôi, đất
sét…
Con sư
tử
VT tự
nhiên
Vật sống
Nước, protein,
lipid…
Bánh mì VT nhân
tạo
Vật không Tinh bột, bột
sống
nở…
Câu 1: Hãy chỉ ra đâu là vật thể tự nhiên, vật thể
nhân tạo, vật sống, vật không sống trong các vật
thể sau: núi đá vôi, bánh mì, cầu Long Biên, con
sư tử, cây bàng, máy tính, con gà.
Bài 2: Hãy chỉ ra đâu là vật thể đâu là chất trong
những từ (in nghiêng) sau:
a) Cơ thể người có 63-68 % khối lượng là nước.
b) Than chì là chất dùng làm lõi bút chì.
c) Dây điện làm bằng đồng được bọc một lớp chất dẻo.
d) Áo may bằng sợi bông ( 95-98%là xenlulozo) mặc
thoáng mát hơn may bằng Ninol ( một thứ tơ tổng
hợp).
e) Xe đạp được chế tạo từ: sắt , nhôm , cao su…
Bài 2: Hãy chỉ ra đâu là vật thể đâu là chất trong
những từ (in nghiêng) sau:
a) Cơ thể người có 63-68 % khối lượng là nước.
b) Than chì là chất dùng làm lõi bút chì.
c) Dây điện làm bằng đồng được bọc một lớp chất dẻo.
d) Áo may bằng sợi bông ( 95-98%là xenlulozo) mặc
thoáng mát hơn may bằng Ninol ( một thứ tơ tổng
hợp).
e) Xe đạp được chế tạo từ: sắt , nhôm , cao su…
Vật thể: Cơ thể , bút chì, dây điện, áo , xe đạp…
Chất: Than chì, nước, đồng, chất dẻo, xenlulozo,
ninol, sắt, nhôm, cao su.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài, ôn lại các bài tập chuẩn bị tiết sau.
Trả lời câu hỏi sau
Em đã làm gì để trang hoàng lớp học xanh sạch đẹp
Hãy kể tên các vật thể mà em đã sử dụng, và cho biết chất tạo nên
vật thể đó.
Tiết 19 BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
II. Một số tính chất của chất
Hình ảnh đường
Hình ảnh muối ăn
Các em hãy so sánh thể , màu sắc, mùi
vị , tính tan của đường và muối?
Màu Mùi
Vị
Thể Dạng Tan
Muối
Đường
Đường
Muối ăn
Tìm hiểu một số tính chất của đường, muối ăn
Màu Mùi
Vị
Thể Dạng Tan
Muối Trắng Không Mặn Rắn Hạt
Đường Trắng Không Ngọt Rắn Hạt
Tan
Tan
- Tính chất vật lý: màu, mùi, vị, thể, dạng, tính tan.
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
II. Một số tính chất của chất
Mỗi chất có những tính chất nhất định.
- Tính chất vật lý:
+ Trạng thái hay thể (rắn, lỏng, khí); màu, mùi, vị.
+ Tính tan
+ Nhiệt độ nóng chảy; nhiệt độ sôi.
+ Tính dẫn điện; dẫn nhiệt …
VD: Nước là chất lỏng không màu, không mùi,
không vị, sôi ở 100oC , có tính dẫn nhiệt…
Thí nghiệm: Đun nóng đường và muối
Muối
Đường
Muối và đường sau khi đốt có gì khác nhau?
Muối sau khi đốt
Đường sau khi đốt
BÀI 9 : SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I. Chất quanh ta
II. Một số tính chất của chất
Mỗi chất có những tính chất nhất định.
Tính chất của chất gồm 2 loại:
- Tính chất vật lý:
- Tính chất hóa học: là sự biến đổi chất tạo ra chất
mới.
+ Tính cháy.
+ Khả năng bị phân hủy …
VD: Đốt cháy than đá màu đen tạo thành khí carbon
dioxide không quan sát được bằng mắt thường
Bài 3: Hs đánh dấu (X) vào ô đúng trong bảng sau:
Hiện tượng
1)Đường tan vào nước
2) Muối ăn khô hơn khi đun nóng
3)Nến cháy thành khí cacbonic và
nước
4) Bơ chảy lỏng khi để ở nhiệt độ
phòng
5) Cơm nếp lên men thành rượu
6) Nước hóa hơi
Tính chất Tính chất
vật lí
hóa học
Hiện tượng
Tính chất Tính chất
vật lí
hóa học
1)Đường tan vào nước
X
2) Muối ăn khô hơn khi đun nóng X
3)Nến cháy thành khí cacbonic và
X
nước
4) Bơ chảy lỏng khi để ở nhiệt độ X
phòng
5) Cơm nếp lên men thành rượu
X
6) Nước hóa hơi
X
Hãy chỉ ra tính chất vật lí, tính chất hóa học trong các
quá trình sau?
- Xé tờ giấy thành nhiều mảnh
Tính chất vật lý
- Đốt tờ giấy trong chậu thủy tinh
Tính chất hoá học
TC vật lí
TC hóa học
TC hóa học
VÒ nhµ
-
Học bài và làm bài tập trong sgk trang 28 - 29.
-Làm
ra “nước hàng” ( nước màu dùng để kho thịt
cá, làm caramen) bằng cách đun đường đến khi
chuyển màu nâu sẫm.
-Làm
thí nghiệm trước ở nhà (theo hướng dẫn của
sgk trang 30) chuẩn bị cho bài 10: tìm hiểu một số
tính chất của chất.
 








Các ý kiến mới nhất