CTST - Bài 8. Sự đa dạng của các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 22h:54' 24-10-2023
Dung lượng: 796.5 KB
Số lượt tải: 316
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 22h:54' 24-10-2023
Dung lượng: 796.5 KB
Số lượt tải: 316
Số lượt thích:
0 người
BÀI 8:
SỰ ĐA DẠNG VÀ CÁC THỂ CƠ BẢN
CỦA CHẤT. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
THỜI GIAN: 1 PHÚT
Kể tên ít nhất 3 vật thể, chất, 1 thể mà em biết.
Hãy viết câu trả lời của em vào phiếu số 1.
Chia sẻ câu trả lời của em với bạn bên cạnh,
NHIỆM VỤ HỌC SINH
THỜI GIAN: 6 PHÚT
NHIỆM VỤ 1: CÁ NHÂN
Hãy đọc SGK mục 1 trang 39, 40 và trả lời các câu hỏi sau:
1. Vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật hữu sinh, vật vô sinh là gì?
2. Cho các vật thể: quần áo, cây cỏ, con cá, xe đạp. Hãy sắp xếp chúng vào mỗi
nhóm vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật hữu sinh, vật vô sinh.
3. Quan sát hình 9.1 và kể tên vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo có trong hình.
Cho biết vật thể đó làm bằng chất gì?
4. Kể tên ít nhất 3 vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật hữu sinh, vật vô sinh
trong đời sống. Cho biết vật thể đó làm bằng chất gì?
Ghi câu trả lời vào ô trả lời cá nhân của khăn trải bàn
NHIỆM VỤ 2: THẢO LUẬN NHÓM
Nhóm thống nhất câu trả lời và ghi vào ô trung tâm
NHIỆM VỤ HỌC SINH
THỜI GIAN: 2 PHÚT
Hãy đọc SGK mục 2 trang 40, quan sát H9.2 và hoàn thiện bảng 9.1 SGK.
Kết quả bảng 9.1
Chất
Thể
Hình dạng xác Có thể nén
định không?
không?
Nước đá
Rắn
Có
Không
Nước lỏng
Lỏng
Không
Không
Hơi nước
Khí
Không
Có
Các chất đều được cấu tạo từ những hạt vô cùng nhỏ bé mà
mắt thường không nhìn thấy được.
Chất khí
Chất lỏng
Chất rắn
THẢO LUẬN NHÓM
THỜI GIAN: 2 PHÚT
Thảo luận nhóm 4HS để hoàn thiện bảng trong phiếu học tập số 3.
Thể
Thể rắn
Các hạt liên Có hình Có thể tích Có bị nén Lấy 2 ví
kết như thế dạng xác xác định
không? dụ về chất
nào?
định
không?
ở mỗi thể.
không?
Chặt chẽ
Thể lỏng Lỏng lẻo
Thể khí
Có
Không
Chuyển
Không
động tự do
Không
Có
Có
Đồng, gỗ
bị nén Nước, dầu
Khó
Không
Có
Không khí,
hơi nước
NHIỆM VỤ HỌC SINH
THỜI GIAN: 3 PHÚT
NHIỆM VỤ 1: Các nhóm quan sát H9.11; 9.12; 9.13; thảo
luận để trả lời các câu hỏi sau:
1. Tại sao kem lại tan chảy khi đưa ra ngoài tủ lạnh?
2. Tại sao cửa kính trong nhà tắm bị đọng nước sau khi ta
tắm bằng nước ấm?
3. Khi đun sôi nước, em quan sát thấy có hiện tượng gì
trong nồi thủy tinh?
NHIỆM VỤ HỌC SINH
THỜI GIAN: 2 PHÚT
NHIỆM VỤ 2: HS tiếp tục xem video về hành trình của
một giọt nước và nêu các quá trình đã diễn ra.
https://coccoc.com/search?query=video%20h%C3%A0nh%
20tr%C3%ACnh%20c%E1%BB%A7a%20gi%E1%BB%8
Dt%20n%C6%B0%E1%BB%9Bc
NHIỆM VỤ HỌC SINH
THỜI GIAN: 2 PHÚT
NHIỆM VỤ 3:
Các nhóm thực hiện thí nghiệm 4,5 theo hướng dẫn trong
SGK.
Hãy cho biết có những quá trình chuyển thể nào đã xảy ra
bằng cách hoàn thiện nhận xét trong phiếu học tập số 4.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
TN4:
+ Đun nóng nến thì nến chuyển từ thểrắn
…… sang thể lỏng
………
lỏng sang thể
+ Tắt đèn cồn, để nguội thì nến chuyển từ thể ……
rắn
………
TN5:
+ Đun sôi nước thì tại mặt thoáng, nước chuyển từlỏng
thể ……
sanghơi
thể ……… và trong lòng nước xuất hiệnbọt
cáckhí
………… chứng tỏ
có sự chuyển thể của nước từlỏng
thể …… sanghơi
thể ………
giọt nước chứng tỏ có
+ Dưới đáy của bình cầu xuất hiện các …………….
lỏng
hơi sang thể ………
sự chuyển thể của nước từ thể ……
SƠ ĐỒ TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CHUYỂN THỂ
NHIỆM VỤ HỌC TẬP THEO TRẠM
THỜI GIAN: 20 PHÚT
Mỗi nhóm HS xuất phát từ một trạm, đọc và thực hiện phiếu
hướng dẫn ở trạm đó, HS ghi kết quả nghiên cứu vào phiếu thu
hoạch của trạm tương ứng. TG nghiên cứu ở mỗi trạm là 5 phút.
Sau đó HS lần lượt di chuyển tới các trạm còn lại.
Nội dung nghiên cứu tại các trạm.
+ Trạm 1: Quan sát các đặc điểm của chất. Đọc tài liệu, tìm
hiểu thông tin trên mạng về tính dẫn điện, dẫn nhiệt.
+ Trạm 2: Làm thí nghiệm đo nhiệt độ sôi của nước.
+ Trạm 3: Làm thí nghiệm hòa tan muối ăn, dầu ăn.
+ Trạm 4: Làm thí nghiệm đun nóng đường.
NHIỆM VỤ HỌC TẬP THEO TRẠM
THỜI GIAN: 20 PHÚT
Vị trí xuất phát và sơ đồ di chuyển của các nhóm như sau:
Trạm 1
Trạm 2
Nhóm 1
Nhóm 2
Trạm 4
Trạm 3
Nhóm 4
Nhóm 3
START
TIME'S
TIMER
UP!
TIME LIMIT:
5 minutes
START
TIME'S
TIMER
UP!
TIME LIMIT:
5 minutes
START
TIME'S
TIMER
UP!
TIME LIMIT:
5 minutes
START
TIME'S
TIMER
UP!
TIME LIMIT:
5 minutes
Phiếu thu hoạch trạm 1: Quan sát các đặc điểm của chất.
1. Nhận xét về đặc điểm của các chất.
Chất
Thể Màu Mùi Độ Tính
sắc
cứn dẫn
g
điện
Than đá
Dầu ăn
Hơi nước
Gỗ
Muối
Thủy tinh
Bông
khác nhau
2. Kết luận: Các chất khác nhau có đặc điểm ....................
Tính
dẫn
nhiệt
Phiếu thu hoạch trạm 2: Làm thí nghiệm đo nhiệt độ sôi của
nước.
1. Kết quả thí nghiệm
Thời
Nhiệt
Hiện
Hiện tượng trong
Thể
gian
độ
tượng
lòng chất lỏng
(phút)
(0C)
trên mặt
nước
0
1
2
3
2. Nhận xét:
không thay đổi
Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước ..........
Phiếu thu hoạch trạm 3: Làm thí nghiệm hòa tan muối ăn, dầu ăn.
Muối ăn tan trong nước, ................
dầu ăn không tan trong nước.
Nhận xét: ..................
Phiếu thu hoạch trạm 4: Làm thí nghiệm đun nóng đường.
- Khi tiến hành thí nghiệm, có những quá trình nào đã xảy ra?
Đường nóng chảy, ngả màu vàng sẫm, sau đó chuyển rắn, màu
Trả lời: ........................................................................................................
đen.
- Trong các quá trình xảy ra thí nghiệm, có tạo thành chất mới không?
Có
Trả lời: ........................................................................................................
- Quá trình nào thể hiện tính chất vật lí, tính chất hóa học của đường?
Tính chất vật lý: nóng chảy.
Trả lời: ........................................................................................................
Tính chất hóa học: quá trình còn lại
START
TIME'S
TIMER
UP!
Bài 1
(SGK
trang
46)
TIME LIMIT:
1 minute
Đáp án, lời giải của các câu hỏi, bài tập trong
SGK:
Bài 1:
Câu
a
Vật thể
Cơ thể người
Nước
Chất
b
Lọ hoa, cốc, bát, Thủy tinh
nồi…
c
Ruột bút chì
d
Thuốc điều trị cảm Paracetamol
cúm
Than chì
START
TIME'S
TIMER
UP!
Bài 2
(SGK
trang
47)
TIME LIMIT:
1 minute
Bài
2:Câu
Vật thể tự nhiên
Vật thể nhân tạo
Vật vô sinh
Vật hữu sinh
a
Cây mía đường, cây Nước hàng, đường Nước
thốt nốt, củ cải sucrose.
đường
đường, nước.
nước.
hàng, Cây mía đường,
sucrose, cây thốt nốt, củ
cải đường.
b
Lá găng rừng
Nước đun sôi, đường Nước đun sôi, Lá găng rừng.
mía, thạch gang.
đường
mía,
thạch găng.
c
Quặng kim loại
Kim loại
d
Gỗ
Bàn ghế, giường tủ, Bàn ghế, giường
nhà cửa.
tủ, nhà cửa, gỗ.
Kim loại , quặng
kim loại.
START
TIME'S
TIMER
UP!
Bài 3
(SGK
trang
47)
TIME LIMIT:
1 minute
Bài 3: Từ cần điền là:
(1)thể/ trạng thái
(2)rắn, lỏng, khí
(3)tính chất
(4)chất
(5)tự nhiên/ thiên nhiên
(6)vật thể nhân tạo
(7)sự sống
(8)không có
(9)vật lí
(10) vật lí
START
TIME'S
TIMER
UP!
Bài 4
(SGK
trang
47)
TIME LIMIT:
1 minute
Bài 4:
Vật thể
Thể
Hình dạng
Xác định
Không
định
Rắn
√
Không khí Khí
Nước
khoáng
Muối ăn
Lỏng
Khả năng bị nén
xác Dễ
nén
bị Khó
nén
bị Rất khó
bị nén
√
√
√
√
√
START
TIME'S
TIMER
UP!
Bài 5
(SGK
trang
47)
TIME LIMIT:
1 minute
Bài 5: Để phân biệt tính chất vật lí và tính chất
hóa học của một chất, ta thường dựa vào dấu hiệu sự
tạo thành chất mới
TIME LIMIT:
START
TIME'S
TIMER
UP!
Bài bổ
sung 1
1 minute
Đáp án các câu hỏi bổ sung:
1. Khi hà hơi vào mặt gương, hơi nước trong hơi thở của ta gặp bề
mặt gương lạnh hơn nên ngưng tụ tạo thành các hạt nước nhỏ li ti
bám vào bề mặt gương nên ta thấy gương mờ đi.
Sau một thời gian, các hạt nước nhỏ đó bay hơi hết, mặt gương lại
sáng trở lại.
TIME LIMIT:
START
TIME'S
TIMER
UP!
Bài bổ
sung 2
1 minute
Đáp án các câu hỏi bổ sung:
2. Với các chai đựng dầu, xăng, rượu, nước hoa …. người ta
khuyên đậy nắp sau khi sử dụng. Vì các chất lỏng đó bay hơi
nhanh, nếu mở nắp thì các chất đó ở thể hơi dễ lan tỏa vào không
khí và các chất lỏng sẽ nhanh cạn. Nếu đậy nắp thì có bao nhiêu
chất lỏng bay hơi thì sẽ có bấy nhiêu chất lỏng ngưng tụ làm cho
các chất lỏng không bị cạn đi.
NHIỆM VỤ HỌC TẬP TẠI NHÀ
Vào những ngày thời tiết nồm, nền nhà thường bị trơn trượt. Em
hãy tìm cách giải quyết vấn đề trên.
Hãy chụp ảnh, quay video minh chứng cho cách giải quyết của em.
Có thể làm cá nhân hoặc nhóm 2 -3 HS.
Hạn báo cáo trước lớp: khoảng tháng 2,3.
SỰ ĐA DẠNG VÀ CÁC THỂ CƠ BẢN
CỦA CHẤT. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
THỜI GIAN: 1 PHÚT
Kể tên ít nhất 3 vật thể, chất, 1 thể mà em biết.
Hãy viết câu trả lời của em vào phiếu số 1.
Chia sẻ câu trả lời của em với bạn bên cạnh,
NHIỆM VỤ HỌC SINH
THỜI GIAN: 6 PHÚT
NHIỆM VỤ 1: CÁ NHÂN
Hãy đọc SGK mục 1 trang 39, 40 và trả lời các câu hỏi sau:
1. Vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật hữu sinh, vật vô sinh là gì?
2. Cho các vật thể: quần áo, cây cỏ, con cá, xe đạp. Hãy sắp xếp chúng vào mỗi
nhóm vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật hữu sinh, vật vô sinh.
3. Quan sát hình 9.1 và kể tên vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo có trong hình.
Cho biết vật thể đó làm bằng chất gì?
4. Kể tên ít nhất 3 vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật hữu sinh, vật vô sinh
trong đời sống. Cho biết vật thể đó làm bằng chất gì?
Ghi câu trả lời vào ô trả lời cá nhân của khăn trải bàn
NHIỆM VỤ 2: THẢO LUẬN NHÓM
Nhóm thống nhất câu trả lời và ghi vào ô trung tâm
NHIỆM VỤ HỌC SINH
THỜI GIAN: 2 PHÚT
Hãy đọc SGK mục 2 trang 40, quan sát H9.2 và hoàn thiện bảng 9.1 SGK.
Kết quả bảng 9.1
Chất
Thể
Hình dạng xác Có thể nén
định không?
không?
Nước đá
Rắn
Có
Không
Nước lỏng
Lỏng
Không
Không
Hơi nước
Khí
Không
Có
Các chất đều được cấu tạo từ những hạt vô cùng nhỏ bé mà
mắt thường không nhìn thấy được.
Chất khí
Chất lỏng
Chất rắn
THẢO LUẬN NHÓM
THỜI GIAN: 2 PHÚT
Thảo luận nhóm 4HS để hoàn thiện bảng trong phiếu học tập số 3.
Thể
Thể rắn
Các hạt liên Có hình Có thể tích Có bị nén Lấy 2 ví
kết như thế dạng xác xác định
không? dụ về chất
nào?
định
không?
ở mỗi thể.
không?
Chặt chẽ
Thể lỏng Lỏng lẻo
Thể khí
Có
Không
Chuyển
Không
động tự do
Không
Có
Có
Đồng, gỗ
bị nén Nước, dầu
Khó
Không
Có
Không khí,
hơi nước
NHIỆM VỤ HỌC SINH
THỜI GIAN: 3 PHÚT
NHIỆM VỤ 1: Các nhóm quan sát H9.11; 9.12; 9.13; thảo
luận để trả lời các câu hỏi sau:
1. Tại sao kem lại tan chảy khi đưa ra ngoài tủ lạnh?
2. Tại sao cửa kính trong nhà tắm bị đọng nước sau khi ta
tắm bằng nước ấm?
3. Khi đun sôi nước, em quan sát thấy có hiện tượng gì
trong nồi thủy tinh?
NHIỆM VỤ HỌC SINH
THỜI GIAN: 2 PHÚT
NHIỆM VỤ 2: HS tiếp tục xem video về hành trình của
một giọt nước và nêu các quá trình đã diễn ra.
https://coccoc.com/search?query=video%20h%C3%A0nh%
20tr%C3%ACnh%20c%E1%BB%A7a%20gi%E1%BB%8
Dt%20n%C6%B0%E1%BB%9Bc
NHIỆM VỤ HỌC SINH
THỜI GIAN: 2 PHÚT
NHIỆM VỤ 3:
Các nhóm thực hiện thí nghiệm 4,5 theo hướng dẫn trong
SGK.
Hãy cho biết có những quá trình chuyển thể nào đã xảy ra
bằng cách hoàn thiện nhận xét trong phiếu học tập số 4.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
TN4:
+ Đun nóng nến thì nến chuyển từ thểrắn
…… sang thể lỏng
………
lỏng sang thể
+ Tắt đèn cồn, để nguội thì nến chuyển từ thể ……
rắn
………
TN5:
+ Đun sôi nước thì tại mặt thoáng, nước chuyển từlỏng
thể ……
sanghơi
thể ……… và trong lòng nước xuất hiệnbọt
cáckhí
………… chứng tỏ
có sự chuyển thể của nước từlỏng
thể …… sanghơi
thể ………
giọt nước chứng tỏ có
+ Dưới đáy của bình cầu xuất hiện các …………….
lỏng
hơi sang thể ………
sự chuyển thể của nước từ thể ……
SƠ ĐỒ TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CHUYỂN THỂ
NHIỆM VỤ HỌC TẬP THEO TRẠM
THỜI GIAN: 20 PHÚT
Mỗi nhóm HS xuất phát từ một trạm, đọc và thực hiện phiếu
hướng dẫn ở trạm đó, HS ghi kết quả nghiên cứu vào phiếu thu
hoạch của trạm tương ứng. TG nghiên cứu ở mỗi trạm là 5 phút.
Sau đó HS lần lượt di chuyển tới các trạm còn lại.
Nội dung nghiên cứu tại các trạm.
+ Trạm 1: Quan sát các đặc điểm của chất. Đọc tài liệu, tìm
hiểu thông tin trên mạng về tính dẫn điện, dẫn nhiệt.
+ Trạm 2: Làm thí nghiệm đo nhiệt độ sôi của nước.
+ Trạm 3: Làm thí nghiệm hòa tan muối ăn, dầu ăn.
+ Trạm 4: Làm thí nghiệm đun nóng đường.
NHIỆM VỤ HỌC TẬP THEO TRẠM
THỜI GIAN: 20 PHÚT
Vị trí xuất phát và sơ đồ di chuyển của các nhóm như sau:
Trạm 1
Trạm 2
Nhóm 1
Nhóm 2
Trạm 4
Trạm 3
Nhóm 4
Nhóm 3
START
TIME'S
TIMER
UP!
TIME LIMIT:
5 minutes
START
TIME'S
TIMER
UP!
TIME LIMIT:
5 minutes
START
TIME'S
TIMER
UP!
TIME LIMIT:
5 minutes
START
TIME'S
TIMER
UP!
TIME LIMIT:
5 minutes
Phiếu thu hoạch trạm 1: Quan sát các đặc điểm của chất.
1. Nhận xét về đặc điểm của các chất.
Chất
Thể Màu Mùi Độ Tính
sắc
cứn dẫn
g
điện
Than đá
Dầu ăn
Hơi nước
Gỗ
Muối
Thủy tinh
Bông
khác nhau
2. Kết luận: Các chất khác nhau có đặc điểm ....................
Tính
dẫn
nhiệt
Phiếu thu hoạch trạm 2: Làm thí nghiệm đo nhiệt độ sôi của
nước.
1. Kết quả thí nghiệm
Thời
Nhiệt
Hiện
Hiện tượng trong
Thể
gian
độ
tượng
lòng chất lỏng
(phút)
(0C)
trên mặt
nước
0
1
2
3
2. Nhận xét:
không thay đổi
Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước ..........
Phiếu thu hoạch trạm 3: Làm thí nghiệm hòa tan muối ăn, dầu ăn.
Muối ăn tan trong nước, ................
dầu ăn không tan trong nước.
Nhận xét: ..................
Phiếu thu hoạch trạm 4: Làm thí nghiệm đun nóng đường.
- Khi tiến hành thí nghiệm, có những quá trình nào đã xảy ra?
Đường nóng chảy, ngả màu vàng sẫm, sau đó chuyển rắn, màu
Trả lời: ........................................................................................................
đen.
- Trong các quá trình xảy ra thí nghiệm, có tạo thành chất mới không?
Có
Trả lời: ........................................................................................................
- Quá trình nào thể hiện tính chất vật lí, tính chất hóa học của đường?
Tính chất vật lý: nóng chảy.
Trả lời: ........................................................................................................
Tính chất hóa học: quá trình còn lại
START
TIME'S
TIMER
UP!
Bài 1
(SGK
trang
46)
TIME LIMIT:
1 minute
Đáp án, lời giải của các câu hỏi, bài tập trong
SGK:
Bài 1:
Câu
a
Vật thể
Cơ thể người
Nước
Chất
b
Lọ hoa, cốc, bát, Thủy tinh
nồi…
c
Ruột bút chì
d
Thuốc điều trị cảm Paracetamol
cúm
Than chì
START
TIME'S
TIMER
UP!
Bài 2
(SGK
trang
47)
TIME LIMIT:
1 minute
Bài
2:Câu
Vật thể tự nhiên
Vật thể nhân tạo
Vật vô sinh
Vật hữu sinh
a
Cây mía đường, cây Nước hàng, đường Nước
thốt nốt, củ cải sucrose.
đường
đường, nước.
nước.
hàng, Cây mía đường,
sucrose, cây thốt nốt, củ
cải đường.
b
Lá găng rừng
Nước đun sôi, đường Nước đun sôi, Lá găng rừng.
mía, thạch gang.
đường
mía,
thạch găng.
c
Quặng kim loại
Kim loại
d
Gỗ
Bàn ghế, giường tủ, Bàn ghế, giường
nhà cửa.
tủ, nhà cửa, gỗ.
Kim loại , quặng
kim loại.
START
TIME'S
TIMER
UP!
Bài 3
(SGK
trang
47)
TIME LIMIT:
1 minute
Bài 3: Từ cần điền là:
(1)thể/ trạng thái
(2)rắn, lỏng, khí
(3)tính chất
(4)chất
(5)tự nhiên/ thiên nhiên
(6)vật thể nhân tạo
(7)sự sống
(8)không có
(9)vật lí
(10) vật lí
START
TIME'S
TIMER
UP!
Bài 4
(SGK
trang
47)
TIME LIMIT:
1 minute
Bài 4:
Vật thể
Thể
Hình dạng
Xác định
Không
định
Rắn
√
Không khí Khí
Nước
khoáng
Muối ăn
Lỏng
Khả năng bị nén
xác Dễ
nén
bị Khó
nén
bị Rất khó
bị nén
√
√
√
√
√
START
TIME'S
TIMER
UP!
Bài 5
(SGK
trang
47)
TIME LIMIT:
1 minute
Bài 5: Để phân biệt tính chất vật lí và tính chất
hóa học của một chất, ta thường dựa vào dấu hiệu sự
tạo thành chất mới
TIME LIMIT:
START
TIME'S
TIMER
UP!
Bài bổ
sung 1
1 minute
Đáp án các câu hỏi bổ sung:
1. Khi hà hơi vào mặt gương, hơi nước trong hơi thở của ta gặp bề
mặt gương lạnh hơn nên ngưng tụ tạo thành các hạt nước nhỏ li ti
bám vào bề mặt gương nên ta thấy gương mờ đi.
Sau một thời gian, các hạt nước nhỏ đó bay hơi hết, mặt gương lại
sáng trở lại.
TIME LIMIT:
START
TIME'S
TIMER
UP!
Bài bổ
sung 2
1 minute
Đáp án các câu hỏi bổ sung:
2. Với các chai đựng dầu, xăng, rượu, nước hoa …. người ta
khuyên đậy nắp sau khi sử dụng. Vì các chất lỏng đó bay hơi
nhanh, nếu mở nắp thì các chất đó ở thể hơi dễ lan tỏa vào không
khí và các chất lỏng sẽ nhanh cạn. Nếu đậy nắp thì có bao nhiêu
chất lỏng bay hơi thì sẽ có bấy nhiêu chất lỏng ngưng tụ làm cho
các chất lỏng không bị cạn đi.
NHIỆM VỤ HỌC TẬP TẠI NHÀ
Vào những ngày thời tiết nồm, nền nhà thường bị trơn trượt. Em
hãy tìm cách giải quyết vấn đề trên.
Hãy chụp ảnh, quay video minh chứng cho cách giải quyết của em.
Có thể làm cá nhân hoặc nhóm 2 -3 HS.
Hạn báo cáo trước lớp: khoảng tháng 2,3.
 







Các ý kiến mới nhất