CTST - Bài 8. Sự đa dạng của các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm mai hương
Ngày gửi: 20h:45' 11-08-2025
Dung lượng: 90.1 MB
Số lượt tải: 222
Nguồn:
Người gửi: phạm mai hương
Ngày gửi: 20h:45' 11-08-2025
Dung lượng: 90.1 MB
Số lượt tải: 222
Số lượt thích:
0 người
Sự đa dạng và
các thể cơ bản
của chất.
Tính chất của
chất
NỘI DUNG
01
03
SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
Tìm hiểu sự đa dạng
của chất
TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Nhận xét và tìm hiểu một số
tính chất của chất
02
04
CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
Tìm hiểu đặc điểm các thể
cơ bản của chất
SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT
Quan sát hiện tượng và thực
hành chuyển đổi thể của chất
01
SỰ ĐA
DẠNG CỦA
CHẤT
Tìm hiểu sự đa dạng của
chất
1. Sự đa dạng của chất
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
Quan sát
Kể tên các vật thể có trong hình
Sông/hồ
Thuyền
Hòn đá
Đồi núi
Cây xanh
Không khí
Con người
Quần áo
I. Sự đa dạng của chất
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
Quan sát
Phân loại
Kể tên các vật thể có trong hình
Nước
Thuyền
Hòn đá
Đồi núi
Cây xanh
Không khí
Con người
Quần áo
Vật thể tự
nhiên
Nước
Hòn đá
Cây xanh
Con người
Đồi núi
Không khí
Vật thể nhân
tạo
Thuyền
Quần áo
I. Sự đa dạng của chất
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
Câu hỏi
Kể tên một số vật thể xung quanh em
Có rất nhiều vật thể xung quanh chúng ta, chúng
rất đa dạng
Nước biển
Cốc thủy tinh
Lốp cao su
Cây mía
Mẫu than đá
Ấm nhôm
I. Sự đa dạng của chất
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
Câu hỏi
Cho biết chất tạo nên vật thể
Đường saccharose
Thủy tinh
Cốc thủy tinh
Nước
cellulose
Cây mía
Muối
Nhôm
Ấm nhôm
Nước…
Nước biển
I. Sự đa dạng của chất
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
Câu hỏi
Nêu sự giống nhau, khác nhau giữa vật thể tự nhiên và vật
thể nhân tạo
Giống nhau
Các vật thể đều do
chất tạo nên
Khác nhau
Vật thể tự nhiên: có sẵn trong
tự nhiên.
Vật thể nhân tạo: do con
người tạo ra.
I. Sự đa dạng của chất
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
Hãy kể tên một số vật sống và vật không sống mà em
biết
Câu hỏi
Vật sống
Vật không sống
Người
Xoong nồi
Con gà
Sách vở
Cây xanh
Bàn ghế
Hoa cỏ
Quần áo
I. Sự đa dạng của chất
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
Nhận xét
Lựa chọn thẻ hoàn thành sơ đồ sau
Vật thể tự
nhiên
Vật sống
Vật thể nhân
tạo
Vật không
sống
VẬT THỂ
Có sẵn trong tự nhiên
Vật thể tự nhiên
Có đặc trưng sự sống
Vật sống
Do con người tạo ra
Vật thể nhân tạo
Không có đặc trưng sự
sống
Vật không sống
1. Sự đa dạng của chất
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
Kết luận
Vật thể tự nhiên là những vật thể có sẵn trong tự nhiên.
Vật thể nhân tạo là những vật thể do con người tạo ra.
Vật sống (vật hữu sinh) là vật thể có đặt trưng sống
Vật không sống (vật vô sinh) là vật thể không có đặc
trưng sống.
Vận dụng
1. Sự đa dạng của chất
Câu 1. Hãy chỉ ra đâu là vật thể, đâu là chất trong các câu sau:
a) Cơ thể người chứa 63% - 68% về khối lượng là nước.
b) Thủy tinh là vật liệu chế tạo ra nhiêu vật gia dụng khác nhau
như lọ hoa, cốc, bát, nồi, ...
c) Than chì là vật liệu chính làm ruột bút chì.
d) Paracetamol là thành phần chính của thuốc điều trị cảm cúm.
- Vật thể: cơ thể người, lọ hoa, cốc, bát, nồi, ruột bút chì, thuốc
điều trị cảm cúm.
- Chất: nước, thủy tinh, than chì, paracetamol.
02
CÁC THỂ CƠ BẢN
CỦA CHẤT
Tìm hiểu đặc điểm các
thể cơ bản của chất
2. Các thể cơ bản của chất
Tìm hiểu đặc điểm các thể cơ bản của chất
Quan sát
Nước đá
Nước lỏng
Các thể của nước
Nước bay hơi
2. Các thể cơ bản của chất
Tìm hiểu đặc điểm các thể cơ bản của chất
Chất
Thể
Có hình dạng
xác định không?
Có thể nén
không?
Nước đá
Rắn
Có
Nước
lỏng
Hơi nước
Lỏng
Không
Khó
Khí
Không
Dễ
Rất khó
2. Các thể cơ bản của chất
Tìm hiểu đặc điểm các thể cơ bản của chất
Quan sát
Nhận xét đặc điểm về thể rắn,
thể lỏng, thể khí
Khoảng cách giữa các hạt và sự
liên kết của chúng?
Hình dạng và thể tích?
Khả năng bị nén?
2. Các thể cơ bản của chất
Tìm hiểu đặc điểm các thể cơ bản của chất
Các hạt
liên kết
chặt chẽ ,
hình dạng
và thể tích
xác định,
rất khó bị
nén
Các hạt chuyển động tự
do, hình dạng và thể tích
không xác định, dễ bị
nén
Các hạt không chặt
chẽ, thể tích xác định,
hình dạng không xác
định, khó bị nén
Kết luận
THỂ
Rắn
2. Các thể cơ bản của chất
ĐẶC ĐIỂM
-Các hạt liên kết chặt chẽ.
-Có hình dạng và thể tích xác định.
-Rất khó bị nén.
Lỏng
-Các hạt liên kết không chặt chẽ.
-Có hình dạng không xác định, có thể tích xác
định.
-Khó bị nén.
Khí/ Hơi -Các hạt chuyển động tự do.
-Có hình dạng và thể tích không xác định.
-Dễ bị nén.
Củng cố
03Tính chất của chất
Nhận xét tính chất của chất
Quan sát
Nhận xét
Chất
Thể
Than
đá
Rắn
Thể
Dầu ăn
Lỏng
Màu sắc
Hơi nước Khí
Màu sắc
Đen
Vàng
Không màu
Tính
chất
của
03
chất
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Thí nghiệm 1. Đo nhiệt độ sôi của nước
Sự thay đổi nhiệt
độ trên nhiệt kế
Bước 1. Lấy bình cầu 150 ml, cắm nhiệt kế. Quan sát Hiện tượng trên
bề mặt, trong lỏng
Bước 2. Đun nóng bình cầu đến khi nước sôi
Nhiệt độ
0
100 C
Sự chuyển thể của nước
chất lỏng, và đầu
ống dẫn khí
Thể lỏng
Thể khí
Lưu ý: Trong suốt thời gian nước sôi,
nhiệt độ của nước không thay đổi
Tính chất của
03
chất
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Thí nghiệm 2. Hòa tan muối ăn vào nước, trộn dầu ăn vào nước
Bước 1. Lấy hai cốc thủy tinh, cho cùng lượng nước vào hai cốc.
Bước 2. Cho vào cốc thứ nhất một thìa muối ăn,
Nhận xét
cốc thứ hai một thìa dầu ăn, khuấy đều, để yên một lúc
Khả năng tan của
muối ăn và dầu ăn
trong nước?
Muối ăn tan trong nước
Dầu ăn không tan trong nước
Tính chất của
03
chất
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Thí nghiệm 3. Đun nóng đường kính trắng
Bước 1. Lấy một thìa đường kính trắng cho vào bát sứ sạch.
Bước 2. Đun nóng đường kính trong bát sứ cho đến khi đường kính trắng
huyển sang chất rắn màu đen
Quan sát hiện tượng
Tính chất của
03
chất
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Thí nghiệm 3. Đun nóng đường kính trắng
Nhận xét
Có những quá trình nào đã xảy ra?
Có tạo thành chất mới không? Dấu hiệu nhận biết?
Không có chất mới
Đường chuyển từ thể rắn → thể lỏng.
Đường bị cháy chuyển từ màu trắng → nâu→ đen và mùi khét
Có chất mới
Xuất hiện chất màu đen
và có mùi khét
Tính chất của
03
chất
Tìm hiểu một số tính chất của chất
•
•
•
•
•
•
•
Tính chất vật lí (không có sự tạo thành chất mới)
Thể (rắn,lỏng, khí).
Màu sắc, mùi, vị, hình dạng, kích thước, khối lượng riêng.
Tính tan trong nước hoặc chất lỏng khác.
Tính nóng chảy, sôi của một số chất.
TT
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.
Tính chất hóa học (có sự tạo thành chất mới)
Chất bị phân hủy.
Chất bị đốt cháy.
Tính chất của
chất
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Thí nghiệm 3. Đun nóng đường kính trắng
Cho biết trong thí nghiệm 3,
chỉ ra quá trình nào thể hiện tính chất vật lí,
tính chất hóa học của đường.
Đường chuyển từ thể rắn → thể lỏng.
Tính chất vật lí
Đường bị cháy chuyển từ màu trắng → nâu→ đen và mùi khét
Tính chất hóa học
03
Vận dụng
Tính chất của
chất
Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất hóa học, tính chất
vật lí?
a) Cho 1 viên vitamin C sủi vào cốc nước.
b) Cho 1 thìa đường vào cốc nước và khuấy đều.
a)Cho 1 viên vitamin C sủi vào cốc nước:
thể hiện tính chất hóa học vì có sự tạo thành
chất mới (bọt khí carbon dioxide).
b) Cho 1 thìa đường vào cốc nước và khuấy
đều:
thể hiện tính chất vật lí vì quá trình hòa tan
đường không tạo ra chất mới.
04
Sự chuyển thể của
chất
Quan sát một số hiện
tượng
Tại sao kem lại tan chảy khi
đưa ra ngoài tủ lạnh?
▲ Hình 8.11. Kem đưa ra ngoài tủ lạnh sau 1 thời gian
Nhiệt độ ngoài môi trường cao hơn nhiệt độ trong
tủ lạnh làm cho kem chuyển từ thể rắn sang lỏng
04
Sự chuyển thể của
chất
Quan sát một số hiện
tượng
Tại sao cửa kính trong nhà
tắm bị đọng nước sau khi
ta tắm bằng nước ấm?
▲ Hình 8.12. Nước đọng trên
kính trong nhà tắm
Vì nhiệt độ của cửa kính thấp hơn không khí
trong phòng tắm nên hơi nước sẽ ngưng tụ ở bề
mặt, làm mờ kính
04
Sự chuyển thể của
chất
Quan sát một số hiện
tượng
Khi đun sôi nước, em quan
sát thấy có hiện tượng gì
trong nồi thuỷ tinh?
▲ Hình 8.13. Đun sôi nước
Hơi nước bay lên, có nhiều bong bóng trong lòng
nước và trên mặt thoáng của nước.
Sự chuyển thể của
04
chất
Quan sát một số hiện
tượng
Sự chuyển thể của
04
chất
Quan sát một số hiện
tượng
hợp xem
video và quan
Quá trình chuyển thể của nước trongKết
tự nhiên
gồm:
sát hình ảnh, cho biết các
- Băng tan: nước đá chuyển thành nước lỏng.
quá trình diễn ra vòng tuần
- Hình thành mây: nước lỏng chuyển hoàn
thànhcủa
hơinước?
nước.
- Mưa: hơi nước chuyển thành nước lỏng.
- Hình thành băng: nước lỏng thành nước đá.
▲ Hình 8.14. Vòng tuần hoàn của
nước trong tự nhiên
Sự chuyển thể của
04
chất
Quan sát một số hiện
tượng
Trong tự nhiên và trong các hoạt động của
con người, các chất có thể chuyển từ thể này
sang thể khác.
Sự chuyển thể của
04
chất
Thực hành chuyển đổi thể của
chất4: Làm nóng chảy nến
Thí nghiệm
Bước 1: Cắt nhỏ một mẩu nến màu vàng vào bát sứ.
Bước 2: Đun nóng bát sứ bằng đèn cồn.
Bước 3: Sau khi nến chuyển sang thể lỏng, tắt đèn cồn, để nguội.
Quan sát các hiện tượng xảy ra.
Hiện tượng
• Khi đun nóng nến thể rắn→ thể lỏng
• Khi để nguội nến thể lỏng → thể rắn
Sự chuyển thể của
04
chất
Thực hành chuyển đổi thể của
chất5: Đun sôi và làm lạnh nước
Thí nghiệm
Bước
Lấy một lượng nước nhỏ cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt.
Hiện1:tượng
Bước
2: Đun
nước
trong
cốc
trên ngọn
lửa đèn cồn.
Trong
cốcsôi
thủy
tinh:
Hơi
nước
bay lên,
Bước 3:
Quanvà
sát
hiệnmặt
tượng
trên bề
mặt
thoáng
của nước.
trong
nước
trên
thoáng
của
cốc
có nhiều
bọt khí.
Bước
Đặt bìnhtừ
cầu
tròn→chứa
Nước4:chuyển
thểđáy
lỏng
khí nước lạnh trên miệng cốc thủy tinh.
Quan
sátđáy
các bình
hiện tượng
dướigiọt
đáy nước
bình cầu
Dưới
cầu cóxảy
nhiều
ngưng tụ.
Nước chuyển từ thể khí → lỏng
04
Sự chuyển thể của
chất
Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất.
Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất.
Sự bay hơi là quá trình chuyên từ thể lỏng sang thể hơi của chất.
Sự sôi là quá trình bay hơi xảy ra trong lòng và cả trên mặt
thoáng của chất lỏng. Sự sôi là trường hợp đặc biệt của sự bay hơi.
Sự ngưng tụ là quá trình chất chuyển từ thể khí (hơi) sang thể
lỏng.
04
Nước đá
Sự chuyển thể của
chất
nóng chảy
bay hơi
đông đặc
ngưng tụ
Nước lỏng
Khí/Hơi nước
Tóm tắt các quá trình chuyển thể của chất
Nóng
Nấu
chảychảy
kim loại
Tuyết
Đông rơi
đặc
Mây
bây
trên trời
Bay
hơi
Nước
tan
Nóngđá
chảy
Băngchảy
tan
Nóng
tụ lá cây
SươngNgưng
đọng trên
3/ Cho các từ sau: vật lí; chất; sự sống; không có; rắn, lỏng, khí; tự nhiên/
thiên nhiên; tính chất; thể/ trạng thái; vật thể nhân tạo. Hây chọn từ/ cụm
từ thích hợp điển vào chỗ trống trong các câu sau:
rắn, lỏng khí
thể/trạng
thái
a/Các chất có thể tồn tại ở ba ………(1)……... cơ bản khác nhau, đó là ……….(2)…….
tính chất
b/ Mỗi chất có một số……….
(3)…... khác nhau khi tồn tại ở các thể khác nhau.
tự nhiên/thiên
chất
c/ Mọi vật thể đều do ……..(4)……….
tạo nên. Vật thể có sẵn trong ………(5).....….được gọi
vật thể nhân nhiên
là vật thể tự nhiên; Vật thể do con người tạo ra được gọi là …………(6)…………...
tạo
sự sống mà vật vô sinh …………..(8)
d/ Vật hữu sinh là vật có các dấu hiệu của …………..(7)…….
không có
……..
vật lí(9)………... như hình dạng, kích thước, màu sắc, khối lượng
e/ Chất có các tính chất………..
riêng, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng, độ dẻo.
vật lí
f/ Muốn xác định tính chất ………….(10)……...
ta phải sử dụng các phép đo.
04
Sự chuyển thể của
chất
THANKS!
Do you have any questions?
zalo.com
CREDITS: This presentation template was created
by Slidesgo, including icons by Flaticon, and
infographics & images by Freepik.
các thể cơ bản
của chất.
Tính chất của
chất
NỘI DUNG
01
03
SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
Tìm hiểu sự đa dạng
của chất
TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Nhận xét và tìm hiểu một số
tính chất của chất
02
04
CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
Tìm hiểu đặc điểm các thể
cơ bản của chất
SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT
Quan sát hiện tượng và thực
hành chuyển đổi thể của chất
01
SỰ ĐA
DẠNG CỦA
CHẤT
Tìm hiểu sự đa dạng của
chất
1. Sự đa dạng của chất
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
Quan sát
Kể tên các vật thể có trong hình
Sông/hồ
Thuyền
Hòn đá
Đồi núi
Cây xanh
Không khí
Con người
Quần áo
I. Sự đa dạng của chất
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
Quan sát
Phân loại
Kể tên các vật thể có trong hình
Nước
Thuyền
Hòn đá
Đồi núi
Cây xanh
Không khí
Con người
Quần áo
Vật thể tự
nhiên
Nước
Hòn đá
Cây xanh
Con người
Đồi núi
Không khí
Vật thể nhân
tạo
Thuyền
Quần áo
I. Sự đa dạng của chất
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
Câu hỏi
Kể tên một số vật thể xung quanh em
Có rất nhiều vật thể xung quanh chúng ta, chúng
rất đa dạng
Nước biển
Cốc thủy tinh
Lốp cao su
Cây mía
Mẫu than đá
Ấm nhôm
I. Sự đa dạng của chất
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
Câu hỏi
Cho biết chất tạo nên vật thể
Đường saccharose
Thủy tinh
Cốc thủy tinh
Nước
cellulose
Cây mía
Muối
Nhôm
Ấm nhôm
Nước…
Nước biển
I. Sự đa dạng của chất
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
Câu hỏi
Nêu sự giống nhau, khác nhau giữa vật thể tự nhiên và vật
thể nhân tạo
Giống nhau
Các vật thể đều do
chất tạo nên
Khác nhau
Vật thể tự nhiên: có sẵn trong
tự nhiên.
Vật thể nhân tạo: do con
người tạo ra.
I. Sự đa dạng của chất
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
Hãy kể tên một số vật sống và vật không sống mà em
biết
Câu hỏi
Vật sống
Vật không sống
Người
Xoong nồi
Con gà
Sách vở
Cây xanh
Bàn ghế
Hoa cỏ
Quần áo
I. Sự đa dạng của chất
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
Nhận xét
Lựa chọn thẻ hoàn thành sơ đồ sau
Vật thể tự
nhiên
Vật sống
Vật thể nhân
tạo
Vật không
sống
VẬT THỂ
Có sẵn trong tự nhiên
Vật thể tự nhiên
Có đặc trưng sự sống
Vật sống
Do con người tạo ra
Vật thể nhân tạo
Không có đặc trưng sự
sống
Vật không sống
1. Sự đa dạng của chất
Tìm hiểu sự đa dạng của chất
Kết luận
Vật thể tự nhiên là những vật thể có sẵn trong tự nhiên.
Vật thể nhân tạo là những vật thể do con người tạo ra.
Vật sống (vật hữu sinh) là vật thể có đặt trưng sống
Vật không sống (vật vô sinh) là vật thể không có đặc
trưng sống.
Vận dụng
1. Sự đa dạng của chất
Câu 1. Hãy chỉ ra đâu là vật thể, đâu là chất trong các câu sau:
a) Cơ thể người chứa 63% - 68% về khối lượng là nước.
b) Thủy tinh là vật liệu chế tạo ra nhiêu vật gia dụng khác nhau
như lọ hoa, cốc, bát, nồi, ...
c) Than chì là vật liệu chính làm ruột bút chì.
d) Paracetamol là thành phần chính của thuốc điều trị cảm cúm.
- Vật thể: cơ thể người, lọ hoa, cốc, bát, nồi, ruột bút chì, thuốc
điều trị cảm cúm.
- Chất: nước, thủy tinh, than chì, paracetamol.
02
CÁC THỂ CƠ BẢN
CỦA CHẤT
Tìm hiểu đặc điểm các
thể cơ bản của chất
2. Các thể cơ bản của chất
Tìm hiểu đặc điểm các thể cơ bản của chất
Quan sát
Nước đá
Nước lỏng
Các thể của nước
Nước bay hơi
2. Các thể cơ bản của chất
Tìm hiểu đặc điểm các thể cơ bản của chất
Chất
Thể
Có hình dạng
xác định không?
Có thể nén
không?
Nước đá
Rắn
Có
Nước
lỏng
Hơi nước
Lỏng
Không
Khó
Khí
Không
Dễ
Rất khó
2. Các thể cơ bản của chất
Tìm hiểu đặc điểm các thể cơ bản của chất
Quan sát
Nhận xét đặc điểm về thể rắn,
thể lỏng, thể khí
Khoảng cách giữa các hạt và sự
liên kết của chúng?
Hình dạng và thể tích?
Khả năng bị nén?
2. Các thể cơ bản của chất
Tìm hiểu đặc điểm các thể cơ bản của chất
Các hạt
liên kết
chặt chẽ ,
hình dạng
và thể tích
xác định,
rất khó bị
nén
Các hạt chuyển động tự
do, hình dạng và thể tích
không xác định, dễ bị
nén
Các hạt không chặt
chẽ, thể tích xác định,
hình dạng không xác
định, khó bị nén
Kết luận
THỂ
Rắn
2. Các thể cơ bản của chất
ĐẶC ĐIỂM
-Các hạt liên kết chặt chẽ.
-Có hình dạng và thể tích xác định.
-Rất khó bị nén.
Lỏng
-Các hạt liên kết không chặt chẽ.
-Có hình dạng không xác định, có thể tích xác
định.
-Khó bị nén.
Khí/ Hơi -Các hạt chuyển động tự do.
-Có hình dạng và thể tích không xác định.
-Dễ bị nén.
Củng cố
03Tính chất của chất
Nhận xét tính chất của chất
Quan sát
Nhận xét
Chất
Thể
Than
đá
Rắn
Thể
Dầu ăn
Lỏng
Màu sắc
Hơi nước Khí
Màu sắc
Đen
Vàng
Không màu
Tính
chất
của
03
chất
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Thí nghiệm 1. Đo nhiệt độ sôi của nước
Sự thay đổi nhiệt
độ trên nhiệt kế
Bước 1. Lấy bình cầu 150 ml, cắm nhiệt kế. Quan sát Hiện tượng trên
bề mặt, trong lỏng
Bước 2. Đun nóng bình cầu đến khi nước sôi
Nhiệt độ
0
100 C
Sự chuyển thể của nước
chất lỏng, và đầu
ống dẫn khí
Thể lỏng
Thể khí
Lưu ý: Trong suốt thời gian nước sôi,
nhiệt độ của nước không thay đổi
Tính chất của
03
chất
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Thí nghiệm 2. Hòa tan muối ăn vào nước, trộn dầu ăn vào nước
Bước 1. Lấy hai cốc thủy tinh, cho cùng lượng nước vào hai cốc.
Bước 2. Cho vào cốc thứ nhất một thìa muối ăn,
Nhận xét
cốc thứ hai một thìa dầu ăn, khuấy đều, để yên một lúc
Khả năng tan của
muối ăn và dầu ăn
trong nước?
Muối ăn tan trong nước
Dầu ăn không tan trong nước
Tính chất của
03
chất
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Thí nghiệm 3. Đun nóng đường kính trắng
Bước 1. Lấy một thìa đường kính trắng cho vào bát sứ sạch.
Bước 2. Đun nóng đường kính trong bát sứ cho đến khi đường kính trắng
huyển sang chất rắn màu đen
Quan sát hiện tượng
Tính chất của
03
chất
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Thí nghiệm 3. Đun nóng đường kính trắng
Nhận xét
Có những quá trình nào đã xảy ra?
Có tạo thành chất mới không? Dấu hiệu nhận biết?
Không có chất mới
Đường chuyển từ thể rắn → thể lỏng.
Đường bị cháy chuyển từ màu trắng → nâu→ đen và mùi khét
Có chất mới
Xuất hiện chất màu đen
và có mùi khét
Tính chất của
03
chất
Tìm hiểu một số tính chất của chất
•
•
•
•
•
•
•
Tính chất vật lí (không có sự tạo thành chất mới)
Thể (rắn,lỏng, khí).
Màu sắc, mùi, vị, hình dạng, kích thước, khối lượng riêng.
Tính tan trong nước hoặc chất lỏng khác.
Tính nóng chảy, sôi của một số chất.
TT
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.
Tính chất hóa học (có sự tạo thành chất mới)
Chất bị phân hủy.
Chất bị đốt cháy.
Tính chất của
chất
Tìm hiểu một số tính chất của chất
Thí nghiệm 3. Đun nóng đường kính trắng
Cho biết trong thí nghiệm 3,
chỉ ra quá trình nào thể hiện tính chất vật lí,
tính chất hóa học của đường.
Đường chuyển từ thể rắn → thể lỏng.
Tính chất vật lí
Đường bị cháy chuyển từ màu trắng → nâu→ đen và mùi khét
Tính chất hóa học
03
Vận dụng
Tính chất của
chất
Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất hóa học, tính chất
vật lí?
a) Cho 1 viên vitamin C sủi vào cốc nước.
b) Cho 1 thìa đường vào cốc nước và khuấy đều.
a)Cho 1 viên vitamin C sủi vào cốc nước:
thể hiện tính chất hóa học vì có sự tạo thành
chất mới (bọt khí carbon dioxide).
b) Cho 1 thìa đường vào cốc nước và khuấy
đều:
thể hiện tính chất vật lí vì quá trình hòa tan
đường không tạo ra chất mới.
04
Sự chuyển thể của
chất
Quan sát một số hiện
tượng
Tại sao kem lại tan chảy khi
đưa ra ngoài tủ lạnh?
▲ Hình 8.11. Kem đưa ra ngoài tủ lạnh sau 1 thời gian
Nhiệt độ ngoài môi trường cao hơn nhiệt độ trong
tủ lạnh làm cho kem chuyển từ thể rắn sang lỏng
04
Sự chuyển thể của
chất
Quan sát một số hiện
tượng
Tại sao cửa kính trong nhà
tắm bị đọng nước sau khi
ta tắm bằng nước ấm?
▲ Hình 8.12. Nước đọng trên
kính trong nhà tắm
Vì nhiệt độ của cửa kính thấp hơn không khí
trong phòng tắm nên hơi nước sẽ ngưng tụ ở bề
mặt, làm mờ kính
04
Sự chuyển thể của
chất
Quan sát một số hiện
tượng
Khi đun sôi nước, em quan
sát thấy có hiện tượng gì
trong nồi thuỷ tinh?
▲ Hình 8.13. Đun sôi nước
Hơi nước bay lên, có nhiều bong bóng trong lòng
nước và trên mặt thoáng của nước.
Sự chuyển thể của
04
chất
Quan sát một số hiện
tượng
Sự chuyển thể của
04
chất
Quan sát một số hiện
tượng
hợp xem
video và quan
Quá trình chuyển thể của nước trongKết
tự nhiên
gồm:
sát hình ảnh, cho biết các
- Băng tan: nước đá chuyển thành nước lỏng.
quá trình diễn ra vòng tuần
- Hình thành mây: nước lỏng chuyển hoàn
thànhcủa
hơinước?
nước.
- Mưa: hơi nước chuyển thành nước lỏng.
- Hình thành băng: nước lỏng thành nước đá.
▲ Hình 8.14. Vòng tuần hoàn của
nước trong tự nhiên
Sự chuyển thể của
04
chất
Quan sát một số hiện
tượng
Trong tự nhiên và trong các hoạt động của
con người, các chất có thể chuyển từ thể này
sang thể khác.
Sự chuyển thể của
04
chất
Thực hành chuyển đổi thể của
chất4: Làm nóng chảy nến
Thí nghiệm
Bước 1: Cắt nhỏ một mẩu nến màu vàng vào bát sứ.
Bước 2: Đun nóng bát sứ bằng đèn cồn.
Bước 3: Sau khi nến chuyển sang thể lỏng, tắt đèn cồn, để nguội.
Quan sát các hiện tượng xảy ra.
Hiện tượng
• Khi đun nóng nến thể rắn→ thể lỏng
• Khi để nguội nến thể lỏng → thể rắn
Sự chuyển thể của
04
chất
Thực hành chuyển đổi thể của
chất5: Đun sôi và làm lạnh nước
Thí nghiệm
Bước
Lấy một lượng nước nhỏ cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt.
Hiện1:tượng
Bước
2: Đun
nước
trong
cốc
trên ngọn
lửa đèn cồn.
Trong
cốcsôi
thủy
tinh:
Hơi
nước
bay lên,
Bước 3:
Quanvà
sát
hiệnmặt
tượng
trên bề
mặt
thoáng
của nước.
trong
nước
trên
thoáng
của
cốc
có nhiều
bọt khí.
Bước
Đặt bìnhtừ
cầu
tròn→chứa
Nước4:chuyển
thểđáy
lỏng
khí nước lạnh trên miệng cốc thủy tinh.
Quan
sátđáy
các bình
hiện tượng
dướigiọt
đáy nước
bình cầu
Dưới
cầu cóxảy
nhiều
ngưng tụ.
Nước chuyển từ thể khí → lỏng
04
Sự chuyển thể của
chất
Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất.
Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất.
Sự bay hơi là quá trình chuyên từ thể lỏng sang thể hơi của chất.
Sự sôi là quá trình bay hơi xảy ra trong lòng và cả trên mặt
thoáng của chất lỏng. Sự sôi là trường hợp đặc biệt của sự bay hơi.
Sự ngưng tụ là quá trình chất chuyển từ thể khí (hơi) sang thể
lỏng.
04
Nước đá
Sự chuyển thể của
chất
nóng chảy
bay hơi
đông đặc
ngưng tụ
Nước lỏng
Khí/Hơi nước
Tóm tắt các quá trình chuyển thể của chất
Nóng
Nấu
chảychảy
kim loại
Tuyết
Đông rơi
đặc
Mây
bây
trên trời
Bay
hơi
Nước
tan
Nóngđá
chảy
Băngchảy
tan
Nóng
tụ lá cây
SươngNgưng
đọng trên
3/ Cho các từ sau: vật lí; chất; sự sống; không có; rắn, lỏng, khí; tự nhiên/
thiên nhiên; tính chất; thể/ trạng thái; vật thể nhân tạo. Hây chọn từ/ cụm
từ thích hợp điển vào chỗ trống trong các câu sau:
rắn, lỏng khí
thể/trạng
thái
a/Các chất có thể tồn tại ở ba ………(1)……... cơ bản khác nhau, đó là ……….(2)…….
tính chất
b/ Mỗi chất có một số……….
(3)…... khác nhau khi tồn tại ở các thể khác nhau.
tự nhiên/thiên
chất
c/ Mọi vật thể đều do ……..(4)……….
tạo nên. Vật thể có sẵn trong ………(5).....….được gọi
vật thể nhân nhiên
là vật thể tự nhiên; Vật thể do con người tạo ra được gọi là …………(6)…………...
tạo
sự sống mà vật vô sinh …………..(8)
d/ Vật hữu sinh là vật có các dấu hiệu của …………..(7)…….
không có
……..
vật lí(9)………... như hình dạng, kích thước, màu sắc, khối lượng
e/ Chất có các tính chất………..
riêng, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng, độ dẻo.
vật lí
f/ Muốn xác định tính chất ………….(10)……...
ta phải sử dụng các phép đo.
04
Sự chuyển thể của
chất
THANKS!
Do you have any questions?
zalo.com
CREDITS: This presentation template was created
by Slidesgo, including icons by Flaticon, and
infographics & images by Freepik.
 







Các ý kiến mới nhất