toán stem bộ chữ số bí ẩn toán 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LƯu Quyết Tiến
Ngày gửi: 15h:46' 30-10-2023
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: LƯu Quyết Tiến
Ngày gửi: 15h:46' 30-10-2023
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
Chọn A, B, hoặc C
Câu 1
Số 1503 là số lẻ hay số chẵn ?
A. Số lẻ
B. Số chẵn
HẾT GIỜ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
C. Số tròn chục.
Chọn A, hoặc B, hoặc C
Câu 2
Số 15 300 thuộc mấy lớp ?
A. 2 lớp
B. 3 lớp
C. 1 lớp.
HẾT GIỜ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Chọn A, hoặc B, hoặc c
Câu 3
Số 561 378 có chữ số 6 thuộc hàng chục nghìn
lớp nghìn?
A. Sai.
B. Không chọn.
C. Đúng.
Đúng
HẾT GIỜ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Chọn A, B, hoặc C
Câu 4
Số 800 020 có chữ số 8 nằm ở hàng nào, lớp nào?
A Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
HẾT GIỜ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
Chọn A, hoặc B, hoặc C.
Câu 5
Số 1 000 000 có mấy chữ số thuộc mấy lớp?
A. Có 7 chữ số, thuộc 2 lớp.
B. Có 7 chữ số, thuộc 3 lớp.
4
5
6
7
8
9
0
1
2
3
HẾT GIỜ
C. Có 7 chữ số thuộc lớp đơn vị, lớp nghìn.
Cái bình cổ trong viện bảo tàng
có đính hạt ngọc ở cổ bình.
Căp từ “cổ” trong câu thuộc cặp từ gì?
BÀI 3
BỘ CHỮ SỐ
BÍ ẨN
HOÀN THÀNH BẢNG SAU
Một trăm hai mươi lăm
nghìn bốn trăm
? ba mươi
hai
35?
400
415?
389
Bốn trăm mười lăm
nghìn ba trăm
? tám mươi
chín
Hai mươi
tư nghìn
không trăm
? sáu mươi
lăm
1?
2?
5?
4
?
3
?
2
?
3?
5?
4
?
0
?
0
?
?
2
4?
?
0
?
6
?
5
NÊU GIÁ TRỊ CỦA TỪNG CHỮ
SỐ
Chữ số 2
Chữ số 3
ở hàng
ở hàng chục
trăm nghìn
nghìn có
có
giá trị là
giá trị là
30 000
200 000
Chữ số 4
ở hàng
nghìn có
giá trị
là
4 000
Chữ số 1
ở hàng trăm
có giá trị
là 100
Chữ số
3
ở hàng
chục có
giá trị
là 80
Chữ số 9
ở hàng
đơn vị có
giá trị
là 9
NÊU GIÁ TRỊ CỦA TỪNG CHỮ
SỐ
Chữ số 1 Chữ số 2
thuộc hàng thuộc
chục nghìn
hàng
có giá trị là nghìn có
10 000
giá trị là
2 000
Chữ số 3 Chữ số 8
thuộc hàng
thuộc
trăm có
hàng
giá trị là
chục có
300
giá trị là
80
Chữ số 8
thuộc
hàng đơn
vị có giá
trị là 8
CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
Em hãy tìm mã khóa mở cửa kho báu
nhé!
Gợi ý
Mật mã không chứa chữ số 2 ở hàng chục
nghìn.
Chữ số hàng đơn vị là số
lẻ.
A. 423 789
B. 352 708
C.C 253 137
D. 435 114
ĐỀ XUẤT Ý TƯỞNG VÀ CÁCH
LÀM “BỘ CHỮ SỐ BÍ ẨN”
Thảo luận và chia sẻ ý tưởng làm “Bộ chữ số bí
ẩn”
TIÊU CHÍ SẢN PHẨM
Sử dụng để lập các số có 6 chữ số, nhận
biết giá trị theo vị trí của từng chữ số
trong mỗi số
Dễ sử dụng, đảm bảo tính thẩm mĩ và
chắc chắn
TRƯNG BÀY VÀ THUYẾT TRÌNH SẢN
PHẨM
SỬ DỤNG “BỘ CHỮ SỐ
BÍ ẨN”
Lập nhanh các số theo yêu cầu và đọc số vừa lập
được
Số lớn nhất
có 6 chữ số
Số gồm 3 trăm
nghìn, 4 chục
nghìn, 6 nghìn và
3 đơn vị
9 9 9 9 9 9
3 4 6 0 0 3
Số liền trước số
nhỏ nhất có 6 chữ
số
0 9 9 9 9 9
TẠM BIỆT CÁC
EM
Câu 1
Số 1503 là số lẻ hay số chẵn ?
A. Số lẻ
B. Số chẵn
HẾT GIỜ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
C. Số tròn chục.
Chọn A, hoặc B, hoặc C
Câu 2
Số 15 300 thuộc mấy lớp ?
A. 2 lớp
B. 3 lớp
C. 1 lớp.
HẾT GIỜ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Chọn A, hoặc B, hoặc c
Câu 3
Số 561 378 có chữ số 6 thuộc hàng chục nghìn
lớp nghìn?
A. Sai.
B. Không chọn.
C. Đúng.
Đúng
HẾT GIỜ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Chọn A, B, hoặc C
Câu 4
Số 800 020 có chữ số 8 nằm ở hàng nào, lớp nào?
A Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
HẾT GIỜ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
Chọn A, hoặc B, hoặc C.
Câu 5
Số 1 000 000 có mấy chữ số thuộc mấy lớp?
A. Có 7 chữ số, thuộc 2 lớp.
B. Có 7 chữ số, thuộc 3 lớp.
4
5
6
7
8
9
0
1
2
3
HẾT GIỜ
C. Có 7 chữ số thuộc lớp đơn vị, lớp nghìn.
Cái bình cổ trong viện bảo tàng
có đính hạt ngọc ở cổ bình.
Căp từ “cổ” trong câu thuộc cặp từ gì?
BÀI 3
BỘ CHỮ SỐ
BÍ ẨN
HOÀN THÀNH BẢNG SAU
Một trăm hai mươi lăm
nghìn bốn trăm
? ba mươi
hai
35?
400
415?
389
Bốn trăm mười lăm
nghìn ba trăm
? tám mươi
chín
Hai mươi
tư nghìn
không trăm
? sáu mươi
lăm
1?
2?
5?
4
?
3
?
2
?
3?
5?
4
?
0
?
0
?
?
2
4?
?
0
?
6
?
5
NÊU GIÁ TRỊ CỦA TỪNG CHỮ
SỐ
Chữ số 2
Chữ số 3
ở hàng
ở hàng chục
trăm nghìn
nghìn có
có
giá trị là
giá trị là
30 000
200 000
Chữ số 4
ở hàng
nghìn có
giá trị
là
4 000
Chữ số 1
ở hàng trăm
có giá trị
là 100
Chữ số
3
ở hàng
chục có
giá trị
là 80
Chữ số 9
ở hàng
đơn vị có
giá trị
là 9
NÊU GIÁ TRỊ CỦA TỪNG CHỮ
SỐ
Chữ số 1 Chữ số 2
thuộc hàng thuộc
chục nghìn
hàng
có giá trị là nghìn có
10 000
giá trị là
2 000
Chữ số 3 Chữ số 8
thuộc hàng
thuộc
trăm có
hàng
giá trị là
chục có
300
giá trị là
80
Chữ số 8
thuộc
hàng đơn
vị có giá
trị là 8
CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
Em hãy tìm mã khóa mở cửa kho báu
nhé!
Gợi ý
Mật mã không chứa chữ số 2 ở hàng chục
nghìn.
Chữ số hàng đơn vị là số
lẻ.
A. 423 789
B. 352 708
C.C 253 137
D. 435 114
ĐỀ XUẤT Ý TƯỞNG VÀ CÁCH
LÀM “BỘ CHỮ SỐ BÍ ẨN”
Thảo luận và chia sẻ ý tưởng làm “Bộ chữ số bí
ẩn”
TIÊU CHÍ SẢN PHẨM
Sử dụng để lập các số có 6 chữ số, nhận
biết giá trị theo vị trí của từng chữ số
trong mỗi số
Dễ sử dụng, đảm bảo tính thẩm mĩ và
chắc chắn
TRƯNG BÀY VÀ THUYẾT TRÌNH SẢN
PHẨM
SỬ DỤNG “BỘ CHỮ SỐ
BÍ ẨN”
Lập nhanh các số theo yêu cầu và đọc số vừa lập
được
Số lớn nhất
có 6 chữ số
Số gồm 3 trăm
nghìn, 4 chục
nghìn, 6 nghìn và
3 đơn vị
9 9 9 9 9 9
3 4 6 0 0 3
Số liền trước số
nhỏ nhất có 6 chữ
số
0 9 9 9 9 9
TẠM BIỆT CÁC
EM
 








Các ý kiến mới nhất