Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 22h:30' 30-10-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 334
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS ……

ST

GV: …..

TRÒ CHƠI Ô CHỮ
- Chia lớp thành 2 đội. Hai đội lần lượt trả
lời các từ hàng ngang. Đội chơi trả lời sai
thì đội còn lại được quyền trả lời lấy điểm.
- Mỗi từ hàng ngang có 10 giây suy nghĩ
- Đội nào trả lời được đúng từ hàng dọc
trước thì được số điểm của các từ hàng
ngang chưa mở. Trả lời sai mất quyền chơi
tiếp các ô còn lại

C H Â N K H Ô N G
S I Ê U Â M
1. Môi trường không truyền âm.

T Ầ N S
P H Ả N X
D A O Đ Ộ
Ế N G V A
H Ạ Â M

2. Âm có tần số lớn hơn 20000Hz.
3. Số dao động trong 1 giây.
T I
4. Hiện tượng âm dội lại khi
gặp mặt chắn.
5. Đặc điểm của nguồn âm.
Từ hàng dọc là gì?
6. Hiện tượng xảy ra khi phân biệt được
âm phát ra và âm phản xạ.
7. Âm có tần số nhỏ hơn 20Hz.


Ạ Â M
N G
N G

Tiết: ÔN TẬP CHƯƠNG IV: ÂM THANH
( Tiết 1)
I: Sơ đồ tư duy tổng kết chương IV: Âm thanh

Tiết: ÔN TẬP CHƯƠNG IV: ÂM THANH
( Tiết 2)

II. Luyện tập
- 2 đội lần lượt hoàn thành các câu hỏi trắc
nhiệm. Mỗi câu được 1 điểm
- Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 10 giây
Sau 10 giây mà trả lời sai thì đội kia được trả lời
lấy điểm.

EM CHỌN Ý NÀO?
1.
3. Âm
Âm thanh
thanh không
không thể
thể truyền
truyền trong?
trong chân không vì?
A.
A. Chất
Chânlỏng;
không không có trọng lượng ;
B.
B. Chất
Chânrắn;
không không có vật chất;
C.
C. Chất
Chânkhí;
không là môi trường trong suốt;
D.
D. Chân
Chân không
không không đặt được nguồn âm.
4. Khi2.nào
ra trong
âm to các
hơn?
Chỉvật
ra phát
câu sai
câu sau?
A. Khi
dao động
A.tần
Âmsốthanh
đượclớn
tạohơn;
ra từ nguồn âm, các nguồn âm đêù dao
B. động
Khi vật
; dao động mạnh hơn;
C. Khi
động
nhanh
hơn;tới tai ta qua môi trường không khí ;
B.vật
Âmdao
thanh
được
truyền
D. Khi
động
C.vật
Âmdao
thanh
cóyếu
thể hơn.
truyền trong chất rắn, lỏng và khí;
D. Âm thanh có thể truyền trong chân không.

EM CHỌN Ý NÀO?
5. Ta
Biên
độ dao
là?to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ
7.
nghe
tiếngđộng
trống
động
hơnA.
khiSốgõdao
nhẹ
vì? trong một giây;
B. Gõ
độ lệch
với tần
vị trí
của
vậtmặt
trong
mộtlớn
giây;
A.
mạnhsolàm
sốban
daođầu
động
của
trống
hơn;
C. Gõ
độ lệch
nhất
sođộ
vớidao
vị trí
câncủa
bằng
khi
vật dao
động;
B.
mạnhlớn
làm
biên
động
mặt
trống
lớn hơn;
D. Gõ
khoảng
nhất
giữadao
hai động
vị trí mạnh
mà vậthơn;
dao động thực hiện
C.
mạnhcách
làmlớn
thành
trống
được
D. Gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn.
6. Vật
Biênnào
độ sau
dao đây
độngdao
củađộng
vật càng
lớnsốkhi?
8.
với tần
lớn nhất?
A.
dao30s,
động
; được 1500 dao động;
A. Vật
Trong
concàng
lắc mạnh
thực hiện
B.
dao10s,
động
vớitrống
tần số
càng
lớnđược
; 1000 dao động;
B. Vật
Trong
mặt
thực
hiện
C.
dao2s,
động
chậm;
C. Vật
Trong
dâycàng
đàn thực
hiện được 988 dao động;
D.
dao15s,
động
D. Vật
Trong
dâycàng
caomạnh.
su thực hiện được 1900 dao động.

EM CHỌN Ý NÀO?
9.
11.Khi
Âmnào
phản
ta nói
xạ có?
âm phát ra âm bổng?
A. Khi
Độ to
âmnhỏ
phát
hơn
ra âm
có tần
tới;số thấp;
B. Khi
Độ to
âmbằng
phátâm
ra có
tới;tần số cao;
C. Khi
Độ to
âmlớn
nghe
hơnnhỏ;
âm tới;
D. Khi
Độ to
âmlớn
nghe
hoặc
to nhỏ hơn âm tới tùy thuộc vào môi trường truyền
âm.
12.
vật phản
âmứng
tốt là?
10. Những
Chỉ ra hiện
tượngxạnào
dụng phản xạ âm?
A.Xác
Gạch,
gỗ,độ
vải;
A.
định
sâu của đáy biển ;
B. Nói
Thép,
vải, xốp;
B.
chuyện
qua điện thoại ;
C. Nói
Vải trong
nhung,
gốm;thu âm qua hệ thống loa;
C.
phòng
D.Nói
Sắt,trong
thép, hội
đá. trường thông qua hệ thống loa
D.

EM CHỌN Ý NÀO?
13. Những vật hấp thụ âm tốt là vật?
A. Có bề mặt nhẵn, cứng;
B. Sáng, phẳng;
C. Phản xạ âm kém;
D. Phản xạ âm tốt.

III. Vận dụng
• Hai đội chơi phất cờ để được quyền trả lời –
trả lời đúng được 2 điểm
• Nếu trả lời trước bị sai sẽ bị trừ 2điểm và đội
còn lại được trả lời lấy điểm

Câu 1:Tần số dao động là gì ? Đơn vị đo độ to của âm là
gì ?
Âm trầm( âm thấp) , Âm bổng( âm cao) phụ thuộc vào
yếu tố nào của dao động?
TL: Số lần dao động trong một giây gọi là tần số dao động.
Đơn vị đo tần số của âm là Hec( Hz)
Âm trầm( hay âm thấp) khi tần số dao động nhỏ
Âm bổng( hay âm cao) khi tần số dao động lớn

Câu 2: Giải thích âm từ một dây đàn ghi-ta được gảy
truyền đến tai ta như thế nào?

TL: Khi dây đàn dao động
làm cho lớp không khí tiếp
xúc với nó dao động theo.
Lớp không khí này làm cho
lớp không khí kế tiếp nó dao
động,.. Cứ thế, các dao động
của nguồn âm được không
khí truyền đến tai ta.

Câu 3: Ở loài voi, khi con đầu đàn tìm thấy thức ăn
hoặc phát hiện thấy nguy hiểm, chúng thường dậm
chân xuống đất để thông báo cho nhau. Giải thích ?

TL: Vì khi voi đầu đàn dậm chân xuống đất, âm sẽ được
truyền đi tốt hơn không khí và các con voi trong đàn sẽ
nhận biết được tín hiệu này.

Câu 4: Hãy tìm hiểu xem khi vặn cho dây đàn
căng hơn thì âm phát ra sẽ cao hơn hay thấp
hơn, tần số lớn hơn hay nhỏ hơn?

TL: Khi vặn cho dây đàn căng hơn thì âm phát ra sẽ
cao hơn và tần số lớn hơn.

Câu 5: Có hai chiếc micro được kết nói với máy hiện
sóng, dao động kí do âm thanh phát ra từ loa thứ nhất và
loa thứ hai lần lượt được ghi trong Hình 13.2a và 13.2b.
Hãy so sánh biên độ và tần số dao động của hai âm thanh
này?

TL: - Hình 13.2 a: Có biên độ nhỏ hơn âm ở hình 13.2 b
- Tần số bằng nhau

Câu 6: Người ta thường sử dụng những biện pháp nào
để chống ô nhiễm tiếng ồn?

TL:
- Hạn chế nguồn gây ra tiếng ồn ( như làm giảm độ to của
tiếng ồn phát ra)
- Phân tán tiếng ồn trên đường truyền ( như làm cho âm
truyền theo hướng khác)
- Ngăn cản bớt tiếng ồn truyền tới tai.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Ôn tập lại nội dung kiến thức chương IV
2. Chuẩn bị bài 15 “Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối”

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC EM
HỌC SINH ĐÃ THAM GIA TIẾT HỌC
HÔM NAY!

Chúc các em luôn học giỏi
 
Gửi ý kiến