Tìm kiếm Bài giảng
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Kim Ngân
Ngày gửi: 23h:32' 30-10-2023
Dung lượng: 357.3 KB
Số lượt tải: 119
Nguồn:
Người gửi: Đặng Kim Ngân
Ngày gửi: 23h:32' 30-10-2023
Dung lượng: 357.3 KB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN : ĐẶNG KIM NGÂN
Thứ ba ngày 31 tháng 10 năm 2023
Toán
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
35,23
a. 35m23cm =………..m
14,07
b. 14m7cm =………..m
2. Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền nhau?
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé tiếp liền nó
1
- Đơn vị bé bằng
hoặc bằng 0,1 đơn vị lớn hơn tiếp
10
liền nó.
Thứ ba ngày 31 tháng 10 năm 2023
Toán
VIẾT SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
1. Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng:
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
y ến
1tạ
1tấn
= 10 tạ
kg
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1kg
1hg
Ki-lô-gam
1yến
= 10 yến =10 kg
=10 hg
=
=
1
1
yến
tấn =
10
10
1dag
=10 dag = 10 g
1g
1
1
1
1
yến =
=
dag
kg =
hg
10
10
10
10
•Hai đơn đo khối khối lượng liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
1
- Đơn vị bé bằng
(0,1) đơn vị lớn .
10
Toán
VIẾT SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
tạ
kg
tấn
Ví dụ1:
yến
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
5 tấn 132kg =
tấn
132
Cách làm: 5 tấn 132 kg = 5
tấn = 5,132 tấn
1000
Vậy: 5 tấn 132 kg = 5,132 tấn
Toán
VIẾT SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
tạ
kg
tấn
Ví dụ 2 :
yến
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
Viết số đo thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5 tấn 32 kg = . . . tấn
32
Cách làm : 5 tấn 32 kg 5
tấn = 5, 032 tấn
1000
Vậy: 5 tấn 132 kg = 5,032 tấn
Toán
VIẾT SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
* Bài 1:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống
a. 4 tấn 562 kg = 4,562 tấn ;
b. 3 tấn14 kg = 3,014 tấn.
Cách làm:
562
4 tấn 562 kg = 4
tấn = 4,562 tấn
1000
Vậy: 4 tấn 562 kg = 4,562 tấn
c.12 tấn 6 kg = 12,006 tấn ;
d. 500 kg = 0,5 tấn.
Toán
VIẾT SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Bài 2 : Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị đo là ki – lô - gam
2 kg 50 g ;
45 kg 23 g ;
10kg 3 g ;
500g.
50
2 kg 50 g = 2
kg = 2,050 kg
1000
50
5
(Hoặc: 2 kg 50g = 2
kg = 2
kg = 2,05 kg )
1000
100
23
kg = 45,023 kg
45 kg 23 g = 45
1000
3
kg = 10,003 kg
10 kg 3 g = 10
1000
500
5
500
kg =
kg = 0,500 kg (Hoặc: 500g =
500 g =
1000
10
1000
kg = 0,5 kg)
Toán
VIẾT SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Bài 3: Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày
một con ăn hết 9kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi
số sư tử đó trong 30 ngày ?
Tóm tắt:
1 ngày: 1 con sư tử ăn: 9 kg
30 ngày: 6 con sư tử ăn: ….. kg? =….. tấn?
Toán
VIẾT SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Tóm tắt:
1 ngày: 1 con sư tử ăn: 9 kg
30 ngày: 6 con sư tử ăn: ? kg = ? tấn
Bài giải
Cách 1
Cách 2:
Lượng thịt 1 con sư tử ăn trong 30 Lượng thịt 6 con sư tử ăn trong
ngày là :
1 ngày là:
9 x 30 = 270 (kg)
9 x 6 = 54 (kg)
Lượng thịt 6 con sư tử ăn trong 30 Lượng thịt 6 con sư tử ăn trong
ngày là:
30 ngày là
54 x 30 = 1620 ( kg )
270 x 6 = 1620 (kg)
= 1,62 tấn
= 1,62 tấn
Đáp số : 1,62 tấn
Đáp số : 1,62 tấn
Toán
VIẾT SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a. 8kg 2g = 8,2 kg
S
b.12tấn 5kg = 12,005 tấn
Đ
S
c. 18 tạ = 0,18 tấn
Thứ ba ngày 31 tháng 10 năm 2023
Toán
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
35,23
a. 35m23cm =………..m
14,07
b. 14m7cm =………..m
2. Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền nhau?
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé tiếp liền nó
1
- Đơn vị bé bằng
hoặc bằng 0,1 đơn vị lớn hơn tiếp
10
liền nó.
Thứ ba ngày 31 tháng 10 năm 2023
Toán
VIẾT SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
1. Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng:
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
y ến
1tạ
1tấn
= 10 tạ
kg
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1kg
1hg
Ki-lô-gam
1yến
= 10 yến =10 kg
=10 hg
=
=
1
1
yến
tấn =
10
10
1dag
=10 dag = 10 g
1g
1
1
1
1
yến =
=
dag
kg =
hg
10
10
10
10
•Hai đơn đo khối khối lượng liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
1
- Đơn vị bé bằng
(0,1) đơn vị lớn .
10
Toán
VIẾT SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
tạ
kg
tấn
Ví dụ1:
yến
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
5 tấn 132kg =
tấn
132
Cách làm: 5 tấn 132 kg = 5
tấn = 5,132 tấn
1000
Vậy: 5 tấn 132 kg = 5,132 tấn
Toán
VIẾT SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
tạ
kg
tấn
Ví dụ 2 :
yến
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
Viết số đo thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5 tấn 32 kg = . . . tấn
32
Cách làm : 5 tấn 32 kg 5
tấn = 5, 032 tấn
1000
Vậy: 5 tấn 132 kg = 5,032 tấn
Toán
VIẾT SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
* Bài 1:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống
a. 4 tấn 562 kg = 4,562 tấn ;
b. 3 tấn14 kg = 3,014 tấn.
Cách làm:
562
4 tấn 562 kg = 4
tấn = 4,562 tấn
1000
Vậy: 4 tấn 562 kg = 4,562 tấn
c.12 tấn 6 kg = 12,006 tấn ;
d. 500 kg = 0,5 tấn.
Toán
VIẾT SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Bài 2 : Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị đo là ki – lô - gam
2 kg 50 g ;
45 kg 23 g ;
10kg 3 g ;
500g.
50
2 kg 50 g = 2
kg = 2,050 kg
1000
50
5
(Hoặc: 2 kg 50g = 2
kg = 2
kg = 2,05 kg )
1000
100
23
kg = 45,023 kg
45 kg 23 g = 45
1000
3
kg = 10,003 kg
10 kg 3 g = 10
1000
500
5
500
kg =
kg = 0,500 kg (Hoặc: 500g =
500 g =
1000
10
1000
kg = 0,5 kg)
Toán
VIẾT SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Bài 3: Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày
một con ăn hết 9kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi
số sư tử đó trong 30 ngày ?
Tóm tắt:
1 ngày: 1 con sư tử ăn: 9 kg
30 ngày: 6 con sư tử ăn: ….. kg? =….. tấn?
Toán
VIẾT SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Tóm tắt:
1 ngày: 1 con sư tử ăn: 9 kg
30 ngày: 6 con sư tử ăn: ? kg = ? tấn
Bài giải
Cách 1
Cách 2:
Lượng thịt 1 con sư tử ăn trong 30 Lượng thịt 6 con sư tử ăn trong
ngày là :
1 ngày là:
9 x 30 = 270 (kg)
9 x 6 = 54 (kg)
Lượng thịt 6 con sư tử ăn trong 30 Lượng thịt 6 con sư tử ăn trong
ngày là:
30 ngày là
54 x 30 = 1620 ( kg )
270 x 6 = 1620 (kg)
= 1,62 tấn
= 1,62 tấn
Đáp số : 1,62 tấn
Đáp số : 1,62 tấn
Toán
VIẾT SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a. 8kg 2g = 8,2 kg
S
b.12tấn 5kg = 12,005 tấn
Đ
S
c. 18 tạ = 0,18 tấn
 








Các ý kiến mới nhất