Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 19. Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Hà
Ngày gửi: 09h:57' 31-10-2023
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 605
Số lượt thích: 0 người
Tất cả các cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ những tế
bào rất
nhỏsao
bé. tế
Tuy
nhỏđược
bé nhưng tế bào thực hiện đầy
Tại
bào
đủcoi
cáclàquá
trình
cơ bản(sinh
đơn
vịsống
cơ bản
của sản, sinh trưởng, hấp
thụ chất dinh dưỡng, hô hấp, cảm giác, bài tiết) do vậy tế
các cơ thể sống.
bào được xem là “ đơn vị cơ bản của sự sống”

?

MỘT SỐ
LOẠI TẾ
BÀO

Tế bào
cơ tim

Tế bào ruột
Tế bào
mỡ

Tế bào thần kinh
Tế bào biểu bì

Tế bào hồng cầu

?Tế bào được cấu tạo từ

thành phần nào?và chúng có
những chức năng gì để giúp
tế bào thực hiện những quá
trình sống đó?

Tế bào
cơ tim
MỘT SỐ
LOẠI TẾ
BÀO

Tế bào ruột
Tế bào
mỡ

Tế bào thần kinh
Tế bào biểu bì

Tế bào hồng cầu

BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC
THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO

I. Cấu tạo tế bào:

Quan sát Hình 2.1,
kết hợp đọc TT
SGK: Nêu các
thành phần chính
trong tế bào và
chức năng của
chúng.

Màng tế bào: bao
bọc tế bào chất,tham
gia vào quá trình
trao đổi chất giữa tế
bào và môi trường.
Tế bào chất: gồm
bào tương và các
bào quan, là nơi
diễn ra phần lớn
các hoạt động
trao đổi chất của
tế bào.

I. Cấu tạo tế bào:
Nhân/vùng nhân:
Là nơi chứa vật
chất di truyền và
là trung tâm điều
khiển các hoạt
động sống của tế
bào.

Trên màng tế bào có các lỗ nhỏ li ti. Em hãy
dự đoán xem vai trò của những lỗ này là gì?

II. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực:

Quan sát hình
2.2 và đọc thông
tin SGK , chỉ ra
điểm giống và
khác nhau về
thành phần cấu
tạo giữa tế bào
nhân sơ và tế bào
nhân thực

Giống nhau:
- Đều là đơn vị cơ bản của các cơ thể sống.
- Đều được cấu tạo gồm 3 thành phần chính: màng sinh chất, chất tế bào, nhân.
- Đều có bào quan ribosome.
Khác nhau:
Tế bào nhân sơ
- cấu tạo đơn giản, kích thước nhỏ.
- Nhân chưa có màng bọc nên gọi là
vùng nhân.

Tế bào nhân thực
- cấu tạo phức tạp, kích thước lớn hơn.
- Nhân có màng bao bọc.

- chỉ có 1 bào quan là ribosome
Đại diện: vi khuẩn

- Có nhiều bào quan.
Đại diện: nấm, thực vật, động vật.

BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
III. Tế bào động vật và tế bào thực vật:
Không bào

Lục lạp
Thành tế bào

Quan sát hình 2.3 và 2.4 và đọc thông tin SGK. Lập bảng
so sánh sự giống và khác nhau về thành phần cấu tạo
giữa tế bào động vật và tế bào thực vật

III. Tế bào động vật và tế bào thực vật:

Lục lạp
Thành tế bào

Giống nhau:
- Đều là tế bào nhân thực, cấu tạo gồm 3 phần chính: màng tế bào, tế bào chất
và nhân.
- Đều là đơn vị cấu tạo, chức năng của cơ thể.

Khác nhau:
Đặc điểm so sánh

Tế bào động vật

Tế bào thực vật

1. Hình thức dinh dưỡng Dị dưỡng

Tự dưỡng

2. Kích thước

Kích thước nhỏ hơn

Kích thước lớn hơn

3. Hình dạng

Hình dạng không nhất
định

Hình dạng cố định

4. khả năng chuyển động có

Ít khi chuyển động

5. Thành tế bào

Không có

có

6. lục lạp

Không có

có

7. Không bào

Không có

có

III. Tế bào động vật và tế bào thực vật:
Không bào

Lục lạp
Thành tế bào

Do tế bào thực vật có thành tế bào cứng cáp nên nó vừa
Cấu trúc nào của tế bào thực vật giúp cây cứng cáp dù
quy định hình dạng tế bào, vừa bảo vệ tế bào và vừa giúp
không có hệ xương nâng đỡ như ở động vật?
cây cứng cáp.

BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
III. Tế bào động vật và tế bào thực vật:
Không bào

Lục lạp
Thành tế bào

ĐiểmNhững
khác nhau
nhất
giữa
tế bào
động
vậtvật
và và
tế bào
thực
điểmlớn
khác
nhau
giữa
tế bào
động
tế bào
vật
là: vật
tế bào
thựcquan
vật có
lục đểthức
giúpsống
cây khác
hấp thụ
năng
thực
có liên
gì diệp
đến hình
nhau
của
lượng ánh sáng mặt trời để tổng
hợp chất dinh dưỡng cho cây
chúng?

BÀI TẬP
Câu 1. Điểm cơ bản nhất để phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:
A. Màng sinh chất
B. tế bào chất
C.
C. nhân
nhân
D. ribosome
Câu 2. Bào quan giúp thực vật tổng hợp chất hữu cơ?
A. Thành tế bào
B. Không bào
D. Lục lạp
C. Tế bào chất
Câu 3. Nhân có chức năng
A. bảo vệ tế bào
B. điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
C. tổng hợp năng lượng cho tế bào
D. kiểm soát chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.

Câu 4. Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi các thành phần chính là:
A. màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
B. màng tế bào, vùng nhân
C. tế bào chất, vùng nhân, vật chất di truyền
D. nhân, tế bào chất, màng tế bào
Câu 5. Bào quan chiếm hầu hết thể tích của tế bào thực vật là
A. lục lạp
B. màng tế bào
C. thành tế bào
D. không
D. không
bàobào
Câu 6. Tế bào nào sau đây là tế bào nhân sơ?
B. tế bào cơ thể người
B. tế bào thực vật
C. tế bào động vật
D. tế bào vi khuẩn
Câu 7. Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa
C. Các bào quan không có màng bao bọc.
D. Chỉ chứa ribosome và nhân tế bào.
E. Chứa tương bào và nhân tế bào.
F.
D. Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và nhân.

Câu 8. Thực hiện quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường là chức năng của
A.
A. màng sinh chất
B. tế bào chất
C. Thành tế bào
D. vùng nhân
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?
nhân
màng
B. Có kích thước nhỏ
B. B.
nhân
có có
màng
baobao
bọcbọc
C. Có ribosome
D. tế bào chất không có hệ thống nội màng
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn?
C. Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ.
D. Bên ngoài tế bào có lớp vỏ nhầy và có tác dụng bảo vệ.
C.
E. Dạng sống chưa có dấu hiệu tế bào.
F. Trong tế bào chất có chứa ribosome
Câu 11. Bào quan có mặt cả ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là
G. Ribosome
Ribosome B. không bào
C. ti thể
D. lục lạp
A.
Câu 12. Đặc điểm có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là
H. Có thành tế bào
B. trong tế bào chất có nhiều bào quan
A.
C. Nhân có màng bao bọc
D. có ribosome

Câu 13. Trình bày cấu tạo của tế bào.
Đáp án:
- Màng tế bào: bao bọc tế bào chất, tham gia vào quá trình trao đổi chất
giữa tế bào và môi trường.
- Tế bào chất: gồm bào tương và các bào quan, là nơi diễn ra phần lớn các
hoạt động trao đổi chất của tế bào.
- Nhân/vùng nhân: Là nơi chứa vật chất di truyền và là trung tâm điều khiển
các hoạt động sống của tế bào.
Câu 14. Tại sao lá cây có màu xanh? Màu xanh của lá cây có liên quan tới
chức năng quang hợp hay không?
Đáp án:
Màu xanh trên lá là do chất diệp lục bên trong lục lạp của lá cây. Diệp lục giúp cây
xanh có khả năng hấp thu năng lượng ánh sáng mặt trời, tổng hợp chất hữu cơ
trong quá trình quang hợp.

BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
Về nhà
làm theo
nhóm

Bước 1

Tạo mô hình mô phỏng tế bào động vật và tế bào thực vật
Mô phỏng tế bào động vật

Chuẩn bị một túi nilon có khóa

Mô phỏng tế bào thực vật
Chuẩn bị một túi nilon có khóa đặt
vào hộp đựng thực phẩm trong suốt

Bước 2 Dùng thìa chuyển gelatin dạng lỏng vào mỗi túi cho đến khi đạt ½ thể tích
mỗi túi
Chọn các loại rau củ, quả( hoặc đất nặn, xốp) mà em thấy có hình dạng
Bước 3 giống các bào quan ở tế bào động vật và thực vật, sau đưa vào mỗi túi
tương ứng với mô phỏng tế bào động vật và thực vật( cố gắng xếp xếp chặt
các loại rau củ, quả), sau đó đổ gelatin gần đầy rồi kéo khóa miệng túi lại.
Cho biết: Túi nilon, hộp nhựa, rau củ , quả và gelatin mô phỏng cho thành phần
nào của tế bào? Loại tế nào có thể xếp chặt hơn và đưa ra lời giải thích?

BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
Nếu em nhìn trái đất từ
xanh
dohầu
chấthết
vũMàu
trụ, em
sẽ là
thấy
diệp
lụcđất
trong
các
vùng
liềntếlàbào
màu
cây tạo nên.
xanhcủa
lá cây.Màu
xanh đó
do đâu?
Không bào

Lục lạp
Thành tế bào
 
Gửi ý kiến