
Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 19. Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lương
Ngày gửi: 21h:01' 04-11-2023
Dung lượng: 30.0 MB
Số lượt tải: 1524
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lương
Ngày gửi: 21h:01' 04-11-2023
Dung lượng: 30.0 MB
Số lượt tải: 1524
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Văn Cường)
Môn:
KHOA HỌCTỰ NHIÊN 6
TRÒ CHƠI
1
2
3
Đơn vị cấu tạo cơ thể sống là
tế bào.
mô.
biểu bì.
bào quan.
Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng, kích thức khác nhau?
Để tạo nên sự đa dạng của các loại sinh vật.
Để chúng không bị chết.
Để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.
Để phù hợp với chức năng của chúng.
Câu3
Loại tế bào nào sau đây
có thể quan sát bằng mắt thường ?
Tế bào vi khuẩn.
Tế bào trứng cá.
Tế bào vảy hành.
Tế bào mô giậu.
Tế bào
cơ tim
MỘT SỐ
LOẠI TẾ
BÀO
Tế bào ruột
Tế bào
mỡ
Tế bào thần kinh
Tế bào biểu bì
Tế bào hồng cầu
TIẾT 40 - BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC
THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
I. CẤU TẠO CỦA TẾ BÀO
II. TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
III. TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ TẾ BÀO THỰC VẬT
TIẾT 40 - BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC
NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
I. Cấu tạo tế bào
Quan sát Hình 19.1, kết
hợp đọc SGK mục I,
(tr.67), trả lời câu hỏi
sau: “Nêu các thành
phần chính của tế bào và
chức năng của chúng”.
TIẾT 40 - BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC
THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
Màng tế bào: Bao bọc
tế bào chất, tham gia
vào quá trình trao
đổi chất giữa tế bào
và môi trường.
Tế bào chất:
Chứa các bào
quan, là nơi diễn
ra phần lớn các
hoạt động trao đổi
chất của tế bào.
I. Cấu tạo tế bào:
Nhân/vùng nhân:
Là nơi chứa vật
chất di truyền và là
trung tâm điều
khiển các hoạt
động sống của tế
bào.
Trên màng tế bào có rất nhiều lỗ nhỏ li ti. Các
em hãy thảo luận theo nhóm đôi để đưa ra dự
đoán về vai trò của những lỗ nhỏ này là gì?
3
1
2
TIẾT 40 - BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC
THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
Màng tế bào: Bao bọc
tế bào chất, tham gia
vào quá trình trao đổi
chất giữa tế bào và
môi trường.
Tế bào chất:
Chứa các bào
quan, là nơi diễn
ra phần lớn các
hoạt động trao
đổi chất của tế
bào.
I. Cấu tạo tế bào:
Nhân/vùng nhân:
Là nơi chứa vật
chất di truyền và là
trung tâm điều
khiển các hoạt
động sống của tế
bào.
TIẾT 40 - BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG
CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
II. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Quan sát hình, thảo luận nhóm chỉ ra điểm giống và khác nhau
về thành phần cấu tạo giữa tế bào nhân sơ và nhân thực.
Quan sát hình, thảo luận nhóm (5 phút) chỉ ra điểm
giống và khác nhau về thành phần cấu tạo giữa tế bào
nhân sơ và nhân thực.
II. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Tế bào nhân sơ
(Tế bào vi khuẩn)
Giống
Tế
bào
Khác chất
Nhân
Tế bào nhân thực
(Tế bào động vật, thực vật)
Tiêu chí đánh giá các nhóm
Tiêu chí
STT
1
Phân công nhiệm vụ trong nhóm
2
Sự tích cực của các thành viên trong nhóm
3
Hình thức trình bày sản phẩm
4
Nội dung kiến thức
Quan sát hình, thảo luận nhóm (5 phút) chỉ ra điểm
giống và khác nhau về thành phần cấu tạo giữa tế bào
nhân sơ và nhân thực.
II. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Tế bào nhân sơ
(Tế bào vi khuẩn)
Giống
Tế
bào
Khác chất
Nhân
Tế bào nhân thực
(Tế bào động vật, thực vật)
TIẾT 40 - BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
II. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
II. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Tế bào nhân sơ
(Tế bào vi khuẩn)
Giống
Khác
(Tế bào động vật, thực vật)
- Có màng tế bào và tế bào chất
Tế - Không có hệ thống nội màng
bào - Bào quan không có màng bao bọc
chất - Chỉ có một bào quan là Ribosome
Nhân
Tế bào nhân thực
- Chưa hoàn chỉnh (không có màng
nhân)
- Có hệ thống nội màng
- Bào quan có màng bao bọc
- Có nhiều bào quan
- Hoàn chỉnh (có màng nhân)
skip
BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
Màng tế bào
Cấu tạo
Tế bào chất
Nhân hoặc vùng
nhân
TẾ BÀO
Phân loại
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân
thực
Nhân chưa hoàn
chỉnh (Không có
màng nhân)
Nhân hoàn chỉnh
(Có màng nhân)
Hướng dẫn về nhà
1. Đọc nội dung của phần III (tr.68)
2. Chuẩn bị các vật liệu để tạo mô hình mô phỏng tế bào thực vật và
tế bào động vật (mục em có biết, tr.68)
CÁM ƠN
QUÝ THẦY CÔ ĐÃ LẮNG NGHE
Câu 1. Quan sát hình vẽ và cho biết thành
phần nào có chức năng điều khiển hoạt động
của tế bào?
A. (1)
B. (2)
C. (3)
D. (4)
Câu 2. Quan sát tế bào
bên và cho biết mũi tên
đang chỉ vào thành
phần nào của tế bào.
A. Màng tế bào.
B. Chất tế bào.
C. Nhân tế bào.
D. Vùng nhân.
Câu 3. Quan sát tế bào bên và
cho biết mũi tên đang chỉ vào
thành phần nào của tế bào.
A. Màng tế bào.
B. Chất tế bào.
C. Nhân tế bào.
D. Vùng nhân.
KHOA HỌCTỰ NHIÊN 6
TRÒ CHƠI
1
2
3
Đơn vị cấu tạo cơ thể sống là
tế bào.
mô.
biểu bì.
bào quan.
Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng, kích thức khác nhau?
Để tạo nên sự đa dạng của các loại sinh vật.
Để chúng không bị chết.
Để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.
Để phù hợp với chức năng của chúng.
Câu3
Loại tế bào nào sau đây
có thể quan sát bằng mắt thường ?
Tế bào vi khuẩn.
Tế bào trứng cá.
Tế bào vảy hành.
Tế bào mô giậu.
Tế bào
cơ tim
MỘT SỐ
LOẠI TẾ
BÀO
Tế bào ruột
Tế bào
mỡ
Tế bào thần kinh
Tế bào biểu bì
Tế bào hồng cầu
TIẾT 40 - BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC
THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
I. CẤU TẠO CỦA TẾ BÀO
II. TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ TẾ BÀO NHÂN THỰC
III. TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ TẾ BÀO THỰC VẬT
TIẾT 40 - BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC
NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
I. Cấu tạo tế bào
Quan sát Hình 19.1, kết
hợp đọc SGK mục I,
(tr.67), trả lời câu hỏi
sau: “Nêu các thành
phần chính của tế bào và
chức năng của chúng”.
TIẾT 40 - BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC
THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
Màng tế bào: Bao bọc
tế bào chất, tham gia
vào quá trình trao
đổi chất giữa tế bào
và môi trường.
Tế bào chất:
Chứa các bào
quan, là nơi diễn
ra phần lớn các
hoạt động trao đổi
chất của tế bào.
I. Cấu tạo tế bào:
Nhân/vùng nhân:
Là nơi chứa vật
chất di truyền và là
trung tâm điều
khiển các hoạt
động sống của tế
bào.
Trên màng tế bào có rất nhiều lỗ nhỏ li ti. Các
em hãy thảo luận theo nhóm đôi để đưa ra dự
đoán về vai trò của những lỗ nhỏ này là gì?
3
1
2
TIẾT 40 - BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC
THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
Màng tế bào: Bao bọc
tế bào chất, tham gia
vào quá trình trao đổi
chất giữa tế bào và
môi trường.
Tế bào chất:
Chứa các bào
quan, là nơi diễn
ra phần lớn các
hoạt động trao
đổi chất của tế
bào.
I. Cấu tạo tế bào:
Nhân/vùng nhân:
Là nơi chứa vật
chất di truyền và là
trung tâm điều
khiển các hoạt
động sống của tế
bào.
TIẾT 40 - BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG
CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
II. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Quan sát hình, thảo luận nhóm chỉ ra điểm giống và khác nhau
về thành phần cấu tạo giữa tế bào nhân sơ và nhân thực.
Quan sát hình, thảo luận nhóm (5 phút) chỉ ra điểm
giống và khác nhau về thành phần cấu tạo giữa tế bào
nhân sơ và nhân thực.
II. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Tế bào nhân sơ
(Tế bào vi khuẩn)
Giống
Tế
bào
Khác chất
Nhân
Tế bào nhân thực
(Tế bào động vật, thực vật)
Tiêu chí đánh giá các nhóm
Tiêu chí
STT
1
Phân công nhiệm vụ trong nhóm
2
Sự tích cực của các thành viên trong nhóm
3
Hình thức trình bày sản phẩm
4
Nội dung kiến thức
Quan sát hình, thảo luận nhóm (5 phút) chỉ ra điểm
giống và khác nhau về thành phần cấu tạo giữa tế bào
nhân sơ và nhân thực.
II. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Tế bào nhân sơ
(Tế bào vi khuẩn)
Giống
Tế
bào
Khác chất
Nhân
Tế bào nhân thực
(Tế bào động vật, thực vật)
TIẾT 40 - BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
II. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
II. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Tế bào nhân sơ
(Tế bào vi khuẩn)
Giống
Khác
(Tế bào động vật, thực vật)
- Có màng tế bào và tế bào chất
Tế - Không có hệ thống nội màng
bào - Bào quan không có màng bao bọc
chất - Chỉ có một bào quan là Ribosome
Nhân
Tế bào nhân thực
- Chưa hoàn chỉnh (không có màng
nhân)
- Có hệ thống nội màng
- Bào quan có màng bao bọc
- Có nhiều bào quan
- Hoàn chỉnh (có màng nhân)
skip
BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
Màng tế bào
Cấu tạo
Tế bào chất
Nhân hoặc vùng
nhân
TẾ BÀO
Phân loại
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân
thực
Nhân chưa hoàn
chỉnh (Không có
màng nhân)
Nhân hoàn chỉnh
(Có màng nhân)
Hướng dẫn về nhà
1. Đọc nội dung của phần III (tr.68)
2. Chuẩn bị các vật liệu để tạo mô hình mô phỏng tế bào thực vật và
tế bào động vật (mục em có biết, tr.68)
CÁM ƠN
QUÝ THẦY CÔ ĐÃ LẮNG NGHE
Câu 1. Quan sát hình vẽ và cho biết thành
phần nào có chức năng điều khiển hoạt động
của tế bào?
A. (1)
B. (2)
C. (3)
D. (4)
Câu 2. Quan sát tế bào
bên và cho biết mũi tên
đang chỉ vào thành
phần nào của tế bào.
A. Màng tế bào.
B. Chất tế bào.
C. Nhân tế bào.
D. Vùng nhân.
Câu 3. Quan sát tế bào bên và
cho biết mũi tên đang chỉ vào
thành phần nào của tế bào.
A. Màng tế bào.
B. Chất tế bào.
C. Nhân tế bào.
D. Vùng nhân.








Các ý kiến mới nhất