Tìm kiếm Bài giảng
Toán học 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Chu Văn An
Ngày gửi: 22h:18' 31-10-2023
Dung lượng: 16.0 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Chu Văn An
Ngày gửi: 22h:18' 31-10-2023
Dung lượng: 16.0 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ
THẦY CÔ VỀ DỰ
GIỜ LỚP: BỐN/5
KHỞI ĐỘNG
NHANH
AI
AI
ĐÚNG
CÂU 1
Điền từ ngữ còn thiếu vào chỗ trống:
5 + a là một ………………………………….
A
biểu thức số
B
biểu thức chứa chữ
C
bài toán
D
Tất cả đều đúng
CÂU 2
Viết tiếp phép tính để hoàn thiện câu sau:
Nếu b = 15 thì ……..... = ……..... = 25; 25 là một giá trị của biểu
thức 40 b.
A
C
40 b = 40 25
40 b = 40 15
B
D
b 40 = 40 15
40 15 = 40 b
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Tiếp tục làm quen với biểu thức
chứa một chữ (trường hợp đơn
giản); làm quen với mẫu câu: Nếu...
thì ...; tính được giá trị của một số
biểu thức đơn giản có chứa một chữ;
giới thiệu công thức tính chu vi hình
vuông.
- Vận dụng để tìm thành phần chưa
biết của phép tính.
1
Tính giá trị của biểu thức.
a) 24 + 7 × a với a = 8
Nếu a = 8 thì 24 + 7 × a = 24 + 7 × 8
= 24 + 56
= 80
b) 40 : 5 + b với b = 0
Nếu b = 0 thì 40 : 5 + b = 40 : 5 + 0
= 8 + 0
= 8
1
Tính giá trị của biểu thức.
c) 121 – (c + 55) với c = 45
Nếu c = 45 thì 121 – (c + 55) = 121 – (45 + 55)
= 121 – 100
= 21
d) d : (12 : 3) với d = 24
Nếu d = 24 thì d : (12 : 3) = 24 : (12 : 3)
= 24 : 4
= 6
2
Một hình vuông có cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông
là P. Công thức tính chu vi hình vuông là P = a 4.
cạnh
chu vi
a
P=a 4
Áp dụng công thức, tính các số đo trong bảng dưới đây:
a
5 cm
8 dm
12 m
.?.
P
20 cm
.?.
.?.
24 m
2
Một hình vuông có cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là
P. Công thức tính chu vi hình vuông là P = a 4.
a
Áp dụng công thức, tính các số đo trong bảng dưới đây:
a
5 cm
8 dm
12 m
.?.
6m
P
20 cm
32.?.dm
48.?.m
24 m
3
Số?
a) 25 + .?. = 52
b) .?. 14 = 21
Gọi tên thành phần chưa biết
Nêu cách tính
c) 42 .?. = 7
á
c
i
à
b
m
Là
nhân
3
Số?
Số hạng
a)
Số hạng
25 +
Số hạng
=
Tổng
.?. =
.?. =
.?. =
Tổng
52
52 25
27
−
Số hạng kia
3
Số?
Số bị trừ
Số trừ
b) .?.
.?.
.?.
14 =
=
=
Số bị trừ =
Hiệu
Hiệu
21
21 + 14
35
+¿ Số trừ
3 Số?
Số bị chia
c)
42
Thương
Số chia
.?. =
.?. =
. ?. =
Số chia = Số bị chia
7
42 7
6
: Thương
TRÒ CHƠI ĐỐ
BẠN
Giá trị của biểu thức 12 + b : 3
10
8967541230
với b = 9 là
15
Giá trị của biểu thức a x 4 + 7
10
8967541230
với a = 10 là
47
Giá trị của biểu thức a x 7 + 20
10
8967541230
với a = 10 là
90
Dặn dò:
VỀ NHÀ XEM LẠI BÀI.
CHUẨN BỊ BÀI SAU: BIỂU THỨC
CÓ CHỨA CHỮ (TT)
TẠM BIỆT VÀ HẸN GẶP LẠI
THẦY CÔ VỀ DỰ
GIỜ LỚP: BỐN/5
KHỞI ĐỘNG
NHANH
AI
AI
ĐÚNG
CÂU 1
Điền từ ngữ còn thiếu vào chỗ trống:
5 + a là một ………………………………….
A
biểu thức số
B
biểu thức chứa chữ
C
bài toán
D
Tất cả đều đúng
CÂU 2
Viết tiếp phép tính để hoàn thiện câu sau:
Nếu b = 15 thì ……..... = ……..... = 25; 25 là một giá trị của biểu
thức 40 b.
A
C
40 b = 40 25
40 b = 40 15
B
D
b 40 = 40 15
40 15 = 40 b
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Tiếp tục làm quen với biểu thức
chứa một chữ (trường hợp đơn
giản); làm quen với mẫu câu: Nếu...
thì ...; tính được giá trị của một số
biểu thức đơn giản có chứa một chữ;
giới thiệu công thức tính chu vi hình
vuông.
- Vận dụng để tìm thành phần chưa
biết của phép tính.
1
Tính giá trị của biểu thức.
a) 24 + 7 × a với a = 8
Nếu a = 8 thì 24 + 7 × a = 24 + 7 × 8
= 24 + 56
= 80
b) 40 : 5 + b với b = 0
Nếu b = 0 thì 40 : 5 + b = 40 : 5 + 0
= 8 + 0
= 8
1
Tính giá trị của biểu thức.
c) 121 – (c + 55) với c = 45
Nếu c = 45 thì 121 – (c + 55) = 121 – (45 + 55)
= 121 – 100
= 21
d) d : (12 : 3) với d = 24
Nếu d = 24 thì d : (12 : 3) = 24 : (12 : 3)
= 24 : 4
= 6
2
Một hình vuông có cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông
là P. Công thức tính chu vi hình vuông là P = a 4.
cạnh
chu vi
a
P=a 4
Áp dụng công thức, tính các số đo trong bảng dưới đây:
a
5 cm
8 dm
12 m
.?.
P
20 cm
.?.
.?.
24 m
2
Một hình vuông có cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là
P. Công thức tính chu vi hình vuông là P = a 4.
a
Áp dụng công thức, tính các số đo trong bảng dưới đây:
a
5 cm
8 dm
12 m
.?.
6m
P
20 cm
32.?.dm
48.?.m
24 m
3
Số?
a) 25 + .?. = 52
b) .?. 14 = 21
Gọi tên thành phần chưa biết
Nêu cách tính
c) 42 .?. = 7
á
c
i
à
b
m
Là
nhân
3
Số?
Số hạng
a)
Số hạng
25 +
Số hạng
=
Tổng
.?. =
.?. =
.?. =
Tổng
52
52 25
27
−
Số hạng kia
3
Số?
Số bị trừ
Số trừ
b) .?.
.?.
.?.
14 =
=
=
Số bị trừ =
Hiệu
Hiệu
21
21 + 14
35
+¿ Số trừ
3 Số?
Số bị chia
c)
42
Thương
Số chia
.?. =
.?. =
. ?. =
Số chia = Số bị chia
7
42 7
6
: Thương
TRÒ CHƠI ĐỐ
BẠN
Giá trị của biểu thức 12 + b : 3
10
8967541230
với b = 9 là
15
Giá trị của biểu thức a x 4 + 7
10
8967541230
với a = 10 là
47
Giá trị của biểu thức a x 7 + 20
10
8967541230
với a = 10 là
90
Dặn dò:
VỀ NHÀ XEM LẠI BÀI.
CHUẨN BỊ BÀI SAU: BIỂU THỨC
CÓ CHỨA CHỮ (TT)
TẠM BIỆT VÀ HẸN GẶP LẠI
 








Các ý kiến mới nhất