Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

CD - Bài 12. Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://thethao0481.violet.vn/
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:52' 05-11-2023
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 1257
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Hiệp)
BỘ SÁCH CÁNH DIỀU
GIÁO VIÊN: TRƯƠNG THẾ THẢO

BÀI 12: MUỐI

I. KHÁI NIỆM MUỐI

BÀI 12: MUỐI

Phản ứng
Công thức Acid
HCl
Kim loại + acid  Muối + hydrogen
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

Công thức muối
ZnCl2

Acid + Base  Muối + Nước
H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + H2O

H2SO4

Na2SO4

Acid + Oxide base  Muối + Nước
2HCl + CuO  CuCl2 + H2O

HCl

CuCl2

Nhận xét về sự giống và khác nhau giữa thành phần phân tử của acid và muối?
- Giống: ion gốc acid.
- Khác:
+ Acid: ion hydrogen liên kết với ion gốc acid
+ Muối: ion kim loại liên kết với ion gốc acid
Thử đề xuất khái niệm về Muối?

BÀI 12: MUỐI

I. KHÁI NIỆM MUỐI
- Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong acid bằng ion kim
loại hoặc ion ammonium (NH4+ ).
- VD: CuSO4, NaCl; (NH4)2SO4 …

Muối
Acid tương ứng

Na3PO4 MgCl2 CaCO3 CuSO4 KNO3
H3PO4

HCl

H2CO3 H2SO4

HNO3

BÀI 12: MUỐI

I. KHÁI NIỆM MUỐI
- Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong acid bằng ion kim
loại hoặc ion ammonium (NH4+ ).
- VD: CuSO4, NaCl; (NH4)2SO4 …
II. TÊN GỌI CỦA MUỐI

* Link đọc tên muối: https://
youtu.be/zJAOn5b4I6k?si=a6peYO1nnBAOxNcm

KCl: Potassium chloride
ZnSO4: Zinc sulfate
MgCO3: Magnesium carbonate
Ca3(PO4)2 : Calsium phosphate
Cu(NO3)2: Copper (II) nitrate
Al2(SO4)3 : Aluminium sulfate

BÀI 12: MUỐI

I. KHÁI NIỆM MUỐI
- Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong acid bằng ion kim
loại hoặc ion ammonium (NH4+ ).
- VD: CuSO4, NaCl; (NH4)2SO4 …
II. TÊN GỌI CỦA MUỐI
Tên muối = tên ion kim loại [kèm hoá trị]/ ion ammonium (NH4+) + tên gốc acid

VD1: KCl: Potassium chloride
VD2: Al2(SO4)3 : Aluminium sulfate
III. TÍNH TAN CỦA MUỐI

- Có muối tan tốt trong nước: NaCl; CuSO 4; KNO3…
- Có muối ít tan trong nước: CaSO4; PbCl2…
- Có muối không tan trong nước: BaSO4; AgCl, CaCO3…

Các muối tan trong
nước
là:
K2SO4,
Na2CO3, AgNO3, KCl,
CaCl2, MgSO4.

I. KHÁI NIỆM MUỐI
II. TÊN GỌI CỦA MUỐI

BÀI 12: MUỐI

Tên muối = tên ion kim loại [kèm hoá trị]/ ion ammonium (NH4+) + tên gốc acid

VD1: KCl: Potassium chloride
VD2: Al2(SO4)3 : Aluminium sulfate
III. TÍNH TAN CỦA MUỐI

- Có muối tan tốt trong nước: NaCl; CuSO 4; KNO3…
- Có muối ít tan trong nước: CaSO4; PbCl2…
- Có muối không tan trong nước: BaSO4; AgCl, CaCO3…
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại

- Hiện tượng: Mẩu dây
đồng tan dần, có lớp
loạisợi
trắng
-kim
Bề mặt
dây bạc
đồngbám

ngoài
đồng,bạc,
dung
lớp
kim dây
loại trắng
dịch dịch
sau trong
phản ống
ứng có
dung
màu xanh.
nghiệm
đậm màu dần.
Do dung dịch AgNO3 đã
phản ứng với kim loại
Cu theo phương trình
hoá học sau:
2AgNO3 + Cu →
Cu(NO3)2 + 2Ag↓.
Dung dịch Cu(NO3)2 có
màu xanh.

BÀI 12: MUỐI

I. KHÁI NIỆM MUỐI
II. TÊN GỌI CỦA MUỐI
III. TÍNH TAN CỦA MUỐI
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại

- PTHH: 2AgNO3 + Cu Cu(NO3)2 + 2Ag
- Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và
kim loại mới.
dd muối + kim loại  muối mới + kim loại mới.

3.
- Phương trình hoá học xảy ra: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu.
- Dự đoán sự thay đổi màu của dung dịch: Dung dịch nhạt
màu dần đến mất màu.
4. a) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
b) Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag.

BÀI 12: MUỐI

I. KHÁI NIỆM MUỐI
II. TÊN GỌI CỦA MUỐI
III. TÍNH TAN CỦA MUỐI
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại

- PTHH: 2AgNO3 + Cu Cu(NO3)2 + 2Ag
- Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và
kim loại mới.
dd muối + kim loại  muối mới + kim loại mới.
2. Tác dụng với acid

- Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng.
- Giải thích: Dung dịch BaCl2 phản ứng với dung dịch H2SO4 tạo thành kết tủa trắng
là BaSO4. Phương trình hoá học:
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl.

BÀI 12: MUỐI

IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại

- PTHH: 2AgNO3 + Cu Cu(NO3)2 + 2Ag
- Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và
kim loại mới.
dd muối + kim loại  muối mới + kim loại mới.
2. Tác dụng với acid

- Phương trình hoá học: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl.

- Muối có thể tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối mới và acid
mới.
Muối + dd acid muối mới + acid mới.

a) - Hiện tượng: có khí thoát ra.
- Giải thích: H2SO4 loãng tác dụng với Na2CO3 sinh ra
khí CO2 theo phương trình hoá học:
H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2↑ + H2O.
b) - Hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng.
- Giải thích: HCl tác dụng với AgNO3 sinh ra kết tủa
trắng là AgCl theo phương trình hoá học:
HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3.

BÀI 12: MUỐI

IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại

- PTHH: 2AgNO3 + Cu Cu(NO3)2 + 2Ag
- Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và
kim loại mới.
dd muối + kim loại  muối mới + kim loại mới.
2. Tác dụng với acid

- Phương trình hoá học: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl.

- Muối có thể tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối mới và acid
mới.
Muối + dd acid muối mới + acid mới.
3. Tác dụng với base

- Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa xanh, dung dịch nhạt màu dần.
- Giải thích: CuSO4 tác dụng với NaOH sinh ra kết tủa Cu(OH)2 có màu xanh.
Phương trình hoá học: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + Na2SO4.

BÀI 12: MUỐI

IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại

dd muối + kim loại  muối mới + kim loại mới.

2. Tác dụng với acid

Muối + dd acid muối mới + acid mới.

3. Tác dụng với base
- Phương trình hoá học: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + Na2SO4.

- Muối có thể tác dụng với dung dịch base tạo thành muối mới và base
mới.
Muối + dd base muối mới + base mới.

a) FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaCl
b) CuCl2 + 2KOH → Cu(OH)2↓ + 2KCl.

a) MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O
b) 2KOH + CuCl2 → Cu(OH)2↓ + 2KCl.

BÀI 12: MUỐI

IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại

dd muối + kim loại  muối mới + kim loại mới.

2. Tác dụng với acid

Muối + dd acid muối mới + acid mới.

3. Tác dụng với base
- Phương trình hoá học: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + Na2SO4.

- Muối có thể tác dụng với dung dịch base tạo thành muối mới và base
mới.
Muối + dd base muối mới + base mới.
4. Tác dụng với muối

- Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng.
- Giải thích: Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch CaCl2 sinh ra kết tủa trắng
là CaCO3 theo phương trình hoá học:
Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl.

BÀI 12: MUỐI

IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại

dd muối + kim loại  muối mới + kim loại mới.

2. Tác dụng với acid

Muối + dd acid muối mới + acid mới.

3. Tác dụng với base

Muối + dd base muối mới + base mới.

4. Tác dụng với muối
- Phương trình hoá học: Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl

- Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.
dd muối + dd muối muối mới + muối mới.
V. MỐI QUAN HỆ GIỮA ACID, BASE, OXIDE VÀ MUỐI

BÀI 12: MUỐI

V. MỐI QUAN HỆ GIỮA ACID, BASE, OXIDE VÀ MUỐI

Oxide acid

+ Base

+ Acid

Oxide base

Muối
+ kim loại
+ Acid
+ Oxide base
+ Oxide acid
+ Base
+ Muối
+ Acid
+ Muối
+ Base
Acid

Base

a) NaCl + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3.

b) Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2NaCl.

c) K2CO3 + Ca(NO3)2 → CaCO3↓ + 2KNO3.

(1) CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O.
(2) CuSO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + CuCl2.
(3) CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + 2NaCl.

BÀI 12: MUỐI

VI. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ MUỐI

- dd acid + base muối + H2O.

VD: H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O.

- dd acid + Oxide base muối + H2O.

VD: 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O.

Dựa vào sơ đồ hình 12.2 Hãy nêu
các phương pháp điều chế muối?

- dd acid + Muối muối mới + acid mới.

VD: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl.

- dd base + Oxide acid muối + H2O.

VD: Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ + H2O.

- dd muối + dd muối 2 muối mới

VD: Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl

10.
(1) 2NaOH + SO3 → Na2SO4 + H2O.
(2) 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O.
(3) 2NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2↓.
11.
(1) CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.
(2) Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.
(3) CuSO4 + BaCl2 → CuCl2 + BaSO4↓.

Đổi 51 kg = 51 000 gam.
nAl2O3=51 000 :102=500 (mol)
Phương trình hoá học:
Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O
Theo phương trình hoá học có:
nAl2(SO4)3=nAl2O3=500 (mol)
Khối lượng Al2(SO4)3 tạo thành là:
m = 500 × 342 = 171 000 gam = 171 kg.

Bài 1: Chọn các chất thích hợp để điền vào vị trí dấu ? và hoàn thành các
phương trình hoá học sau:
a) CO2 + ? ⇢ K2CO3 + H2O
b) Na2CO3 + ? ⇢ BaCO3 + NaCl
c) Cu + ? ⇢ Cu(NO3)2 + Ag
d) KOH + ? ⇢ Mg(OH)2 + K2SO4
Bài 2: Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ chuyển hoá sau:
NaOH → Na2CO3 → Na2SO4 → NaCl
Bài 3: Cho các chất sau: Mg, MgCl2, MgO, Mg(OH)2, MgSO4.
a) Lập sơ đồ chuyển hoá giữa các chất trên.
b) Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ chuyển hoá đã lập
được.

Bài 4: Cho một chiếc đinh sắt vào 20 ml dung dịch CuSO 4 0,1 M. Sau
khi phản ứng kết thúc, thấy có kim loại màu đỏ được tạo thành.
a) Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra.
b) Giả sử CuSO4 trong dung dịch phản ứng hết, tính khối lượng kim loại
màu đỏ được tạo ra.
Bài 5: Cho 50 ml dung dịch Na2CO3 0,1 M tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 0,1
M, thu được dung dịch NaCl và khí CO2 thoát ra. 
a) Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng.
b) Tính thể tích khí CO2 (ở đkc) được tạo thành (coi hiệu suất phản ứng là 100%).
468x90
 
Gửi ý kiến