Tìm kiếm Bài giảng
CD - Bài 12. Muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://thethao0481.violet.vn/
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:52' 05-11-2023
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 1257
Nguồn: https://thethao0481.violet.vn/
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:52' 05-11-2023
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 1257
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Hiệp)
BỘ SÁCH CÁNH DIỀU
GIÁO VIÊN: TRƯƠNG THẾ THẢO
BÀI 12: MUỐI
I. KHÁI NIỆM MUỐI
BÀI 12: MUỐI
Phản ứng
Công thức Acid
HCl
Kim loại + acid Muối + hydrogen
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Công thức muối
ZnCl2
Acid + Base Muối + Nước
H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + H2O
H2SO4
Na2SO4
Acid + Oxide base Muối + Nước
2HCl + CuO CuCl2 + H2O
HCl
CuCl2
Nhận xét về sự giống và khác nhau giữa thành phần phân tử của acid và muối?
- Giống: ion gốc acid.
- Khác:
+ Acid: ion hydrogen liên kết với ion gốc acid
+ Muối: ion kim loại liên kết với ion gốc acid
Thử đề xuất khái niệm về Muối?
BÀI 12: MUỐI
I. KHÁI NIỆM MUỐI
- Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong acid bằng ion kim
loại hoặc ion ammonium (NH4+ ).
- VD: CuSO4, NaCl; (NH4)2SO4 …
Muối
Acid tương ứng
Na3PO4 MgCl2 CaCO3 CuSO4 KNO3
H3PO4
HCl
H2CO3 H2SO4
HNO3
BÀI 12: MUỐI
I. KHÁI NIỆM MUỐI
- Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong acid bằng ion kim
loại hoặc ion ammonium (NH4+ ).
- VD: CuSO4, NaCl; (NH4)2SO4 …
II. TÊN GỌI CỦA MUỐI
* Link đọc tên muối: https://
youtu.be/zJAOn5b4I6k?si=a6peYO1nnBAOxNcm
KCl: Potassium chloride
ZnSO4: Zinc sulfate
MgCO3: Magnesium carbonate
Ca3(PO4)2 : Calsium phosphate
Cu(NO3)2: Copper (II) nitrate
Al2(SO4)3 : Aluminium sulfate
BÀI 12: MUỐI
I. KHÁI NIỆM MUỐI
- Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong acid bằng ion kim
loại hoặc ion ammonium (NH4+ ).
- VD: CuSO4, NaCl; (NH4)2SO4 …
II. TÊN GỌI CỦA MUỐI
Tên muối = tên ion kim loại [kèm hoá trị]/ ion ammonium (NH4+) + tên gốc acid
VD1: KCl: Potassium chloride
VD2: Al2(SO4)3 : Aluminium sulfate
III. TÍNH TAN CỦA MUỐI
- Có muối tan tốt trong nước: NaCl; CuSO 4; KNO3…
- Có muối ít tan trong nước: CaSO4; PbCl2…
- Có muối không tan trong nước: BaSO4; AgCl, CaCO3…
Các muối tan trong
nước
là:
K2SO4,
Na2CO3, AgNO3, KCl,
CaCl2, MgSO4.
I. KHÁI NIỆM MUỐI
II. TÊN GỌI CỦA MUỐI
BÀI 12: MUỐI
Tên muối = tên ion kim loại [kèm hoá trị]/ ion ammonium (NH4+) + tên gốc acid
VD1: KCl: Potassium chloride
VD2: Al2(SO4)3 : Aluminium sulfate
III. TÍNH TAN CỦA MUỐI
- Có muối tan tốt trong nước: NaCl; CuSO 4; KNO3…
- Có muối ít tan trong nước: CaSO4; PbCl2…
- Có muối không tan trong nước: BaSO4; AgCl, CaCO3…
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại
- Hiện tượng: Mẩu dây
đồng tan dần, có lớp
loạisợi
trắng
-kim
Bề mặt
dây bạc
đồngbám
có
ngoài
đồng,bạc,
dung
lớp
kim dây
loại trắng
dịch dịch
sau trong
phản ống
ứng có
dung
màu xanh.
nghiệm
đậm màu dần.
Do dung dịch AgNO3 đã
phản ứng với kim loại
Cu theo phương trình
hoá học sau:
2AgNO3 + Cu →
Cu(NO3)2 + 2Ag↓.
Dung dịch Cu(NO3)2 có
màu xanh.
BÀI 12: MUỐI
I. KHÁI NIỆM MUỐI
II. TÊN GỌI CỦA MUỐI
III. TÍNH TAN CỦA MUỐI
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại
- PTHH: 2AgNO3 + Cu Cu(NO3)2 + 2Ag
- Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và
kim loại mới.
dd muối + kim loại muối mới + kim loại mới.
3.
- Phương trình hoá học xảy ra: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu.
- Dự đoán sự thay đổi màu của dung dịch: Dung dịch nhạt
màu dần đến mất màu.
4. a) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
b) Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag.
BÀI 12: MUỐI
I. KHÁI NIỆM MUỐI
II. TÊN GỌI CỦA MUỐI
III. TÍNH TAN CỦA MUỐI
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại
- PTHH: 2AgNO3 + Cu Cu(NO3)2 + 2Ag
- Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và
kim loại mới.
dd muối + kim loại muối mới + kim loại mới.
2. Tác dụng với acid
- Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng.
- Giải thích: Dung dịch BaCl2 phản ứng với dung dịch H2SO4 tạo thành kết tủa trắng
là BaSO4. Phương trình hoá học:
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl.
BÀI 12: MUỐI
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại
- PTHH: 2AgNO3 + Cu Cu(NO3)2 + 2Ag
- Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và
kim loại mới.
dd muối + kim loại muối mới + kim loại mới.
2. Tác dụng với acid
- Phương trình hoá học: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl.
- Muối có thể tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối mới và acid
mới.
Muối + dd acid muối mới + acid mới.
a) - Hiện tượng: có khí thoát ra.
- Giải thích: H2SO4 loãng tác dụng với Na2CO3 sinh ra
khí CO2 theo phương trình hoá học:
H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2↑ + H2O.
b) - Hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng.
- Giải thích: HCl tác dụng với AgNO3 sinh ra kết tủa
trắng là AgCl theo phương trình hoá học:
HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3.
BÀI 12: MUỐI
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại
- PTHH: 2AgNO3 + Cu Cu(NO3)2 + 2Ag
- Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và
kim loại mới.
dd muối + kim loại muối mới + kim loại mới.
2. Tác dụng với acid
- Phương trình hoá học: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl.
- Muối có thể tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối mới và acid
mới.
Muối + dd acid muối mới + acid mới.
3. Tác dụng với base
- Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa xanh, dung dịch nhạt màu dần.
- Giải thích: CuSO4 tác dụng với NaOH sinh ra kết tủa Cu(OH)2 có màu xanh.
Phương trình hoá học: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + Na2SO4.
BÀI 12: MUỐI
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại
dd muối + kim loại muối mới + kim loại mới.
2. Tác dụng với acid
Muối + dd acid muối mới + acid mới.
3. Tác dụng với base
- Phương trình hoá học: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + Na2SO4.
- Muối có thể tác dụng với dung dịch base tạo thành muối mới và base
mới.
Muối + dd base muối mới + base mới.
a) FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaCl
b) CuCl2 + 2KOH → Cu(OH)2↓ + 2KCl.
a) MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O
b) 2KOH + CuCl2 → Cu(OH)2↓ + 2KCl.
BÀI 12: MUỐI
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại
dd muối + kim loại muối mới + kim loại mới.
2. Tác dụng với acid
Muối + dd acid muối mới + acid mới.
3. Tác dụng với base
- Phương trình hoá học: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + Na2SO4.
- Muối có thể tác dụng với dung dịch base tạo thành muối mới và base
mới.
Muối + dd base muối mới + base mới.
4. Tác dụng với muối
- Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng.
- Giải thích: Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch CaCl2 sinh ra kết tủa trắng
là CaCO3 theo phương trình hoá học:
Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl.
BÀI 12: MUỐI
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại
dd muối + kim loại muối mới + kim loại mới.
2. Tác dụng với acid
Muối + dd acid muối mới + acid mới.
3. Tác dụng với base
Muối + dd base muối mới + base mới.
4. Tác dụng với muối
- Phương trình hoá học: Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl
- Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.
dd muối + dd muối muối mới + muối mới.
V. MỐI QUAN HỆ GIỮA ACID, BASE, OXIDE VÀ MUỐI
BÀI 12: MUỐI
V. MỐI QUAN HỆ GIỮA ACID, BASE, OXIDE VÀ MUỐI
Oxide acid
+ Base
+ Acid
Oxide base
Muối
+ kim loại
+ Acid
+ Oxide base
+ Oxide acid
+ Base
+ Muối
+ Acid
+ Muối
+ Base
Acid
Base
a) NaCl + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3.
b) Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2NaCl.
c) K2CO3 + Ca(NO3)2 → CaCO3↓ + 2KNO3.
(1) CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O.
(2) CuSO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + CuCl2.
(3) CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + 2NaCl.
BÀI 12: MUỐI
VI. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ MUỐI
- dd acid + base muối + H2O.
VD: H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O.
- dd acid + Oxide base muối + H2O.
VD: 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O.
Dựa vào sơ đồ hình 12.2 Hãy nêu
các phương pháp điều chế muối?
- dd acid + Muối muối mới + acid mới.
VD: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl.
- dd base + Oxide acid muối + H2O.
VD: Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ + H2O.
- dd muối + dd muối 2 muối mới
VD: Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl
10.
(1) 2NaOH + SO3 → Na2SO4 + H2O.
(2) 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O.
(3) 2NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2↓.
11.
(1) CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.
(2) Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.
(3) CuSO4 + BaCl2 → CuCl2 + BaSO4↓.
Đổi 51 kg = 51 000 gam.
nAl2O3=51 000 :102=500 (mol)
Phương trình hoá học:
Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O
Theo phương trình hoá học có:
nAl2(SO4)3=nAl2O3=500 (mol)
Khối lượng Al2(SO4)3 tạo thành là:
m = 500 × 342 = 171 000 gam = 171 kg.
Bài 1: Chọn các chất thích hợp để điền vào vị trí dấu ? và hoàn thành các
phương trình hoá học sau:
a) CO2 + ? ⇢ K2CO3 + H2O
b) Na2CO3 + ? ⇢ BaCO3 + NaCl
c) Cu + ? ⇢ Cu(NO3)2 + Ag
d) KOH + ? ⇢ Mg(OH)2 + K2SO4
Bài 2: Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ chuyển hoá sau:
NaOH → Na2CO3 → Na2SO4 → NaCl
Bài 3: Cho các chất sau: Mg, MgCl2, MgO, Mg(OH)2, MgSO4.
a) Lập sơ đồ chuyển hoá giữa các chất trên.
b) Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ chuyển hoá đã lập
được.
Bài 4: Cho một chiếc đinh sắt vào 20 ml dung dịch CuSO 4 0,1 M. Sau
khi phản ứng kết thúc, thấy có kim loại màu đỏ được tạo thành.
a) Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra.
b) Giả sử CuSO4 trong dung dịch phản ứng hết, tính khối lượng kim loại
màu đỏ được tạo ra.
Bài 5: Cho 50 ml dung dịch Na2CO3 0,1 M tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 0,1
M, thu được dung dịch NaCl và khí CO2 thoát ra.
a) Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng.
b) Tính thể tích khí CO2 (ở đkc) được tạo thành (coi hiệu suất phản ứng là 100%).
GIÁO VIÊN: TRƯƠNG THẾ THẢO
BÀI 12: MUỐI
I. KHÁI NIỆM MUỐI
BÀI 12: MUỐI
Phản ứng
Công thức Acid
HCl
Kim loại + acid Muối + hydrogen
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Công thức muối
ZnCl2
Acid + Base Muối + Nước
H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + H2O
H2SO4
Na2SO4
Acid + Oxide base Muối + Nước
2HCl + CuO CuCl2 + H2O
HCl
CuCl2
Nhận xét về sự giống và khác nhau giữa thành phần phân tử của acid và muối?
- Giống: ion gốc acid.
- Khác:
+ Acid: ion hydrogen liên kết với ion gốc acid
+ Muối: ion kim loại liên kết với ion gốc acid
Thử đề xuất khái niệm về Muối?
BÀI 12: MUỐI
I. KHÁI NIỆM MUỐI
- Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong acid bằng ion kim
loại hoặc ion ammonium (NH4+ ).
- VD: CuSO4, NaCl; (NH4)2SO4 …
Muối
Acid tương ứng
Na3PO4 MgCl2 CaCO3 CuSO4 KNO3
H3PO4
HCl
H2CO3 H2SO4
HNO3
BÀI 12: MUỐI
I. KHÁI NIỆM MUỐI
- Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong acid bằng ion kim
loại hoặc ion ammonium (NH4+ ).
- VD: CuSO4, NaCl; (NH4)2SO4 …
II. TÊN GỌI CỦA MUỐI
* Link đọc tên muối: https://
youtu.be/zJAOn5b4I6k?si=a6peYO1nnBAOxNcm
KCl: Potassium chloride
ZnSO4: Zinc sulfate
MgCO3: Magnesium carbonate
Ca3(PO4)2 : Calsium phosphate
Cu(NO3)2: Copper (II) nitrate
Al2(SO4)3 : Aluminium sulfate
BÀI 12: MUỐI
I. KHÁI NIỆM MUỐI
- Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong acid bằng ion kim
loại hoặc ion ammonium (NH4+ ).
- VD: CuSO4, NaCl; (NH4)2SO4 …
II. TÊN GỌI CỦA MUỐI
Tên muối = tên ion kim loại [kèm hoá trị]/ ion ammonium (NH4+) + tên gốc acid
VD1: KCl: Potassium chloride
VD2: Al2(SO4)3 : Aluminium sulfate
III. TÍNH TAN CỦA MUỐI
- Có muối tan tốt trong nước: NaCl; CuSO 4; KNO3…
- Có muối ít tan trong nước: CaSO4; PbCl2…
- Có muối không tan trong nước: BaSO4; AgCl, CaCO3…
Các muối tan trong
nước
là:
K2SO4,
Na2CO3, AgNO3, KCl,
CaCl2, MgSO4.
I. KHÁI NIỆM MUỐI
II. TÊN GỌI CỦA MUỐI
BÀI 12: MUỐI
Tên muối = tên ion kim loại [kèm hoá trị]/ ion ammonium (NH4+) + tên gốc acid
VD1: KCl: Potassium chloride
VD2: Al2(SO4)3 : Aluminium sulfate
III. TÍNH TAN CỦA MUỐI
- Có muối tan tốt trong nước: NaCl; CuSO 4; KNO3…
- Có muối ít tan trong nước: CaSO4; PbCl2…
- Có muối không tan trong nước: BaSO4; AgCl, CaCO3…
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại
- Hiện tượng: Mẩu dây
đồng tan dần, có lớp
loạisợi
trắng
-kim
Bề mặt
dây bạc
đồngbám
có
ngoài
đồng,bạc,
dung
lớp
kim dây
loại trắng
dịch dịch
sau trong
phản ống
ứng có
dung
màu xanh.
nghiệm
đậm màu dần.
Do dung dịch AgNO3 đã
phản ứng với kim loại
Cu theo phương trình
hoá học sau:
2AgNO3 + Cu →
Cu(NO3)2 + 2Ag↓.
Dung dịch Cu(NO3)2 có
màu xanh.
BÀI 12: MUỐI
I. KHÁI NIỆM MUỐI
II. TÊN GỌI CỦA MUỐI
III. TÍNH TAN CỦA MUỐI
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại
- PTHH: 2AgNO3 + Cu Cu(NO3)2 + 2Ag
- Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và
kim loại mới.
dd muối + kim loại muối mới + kim loại mới.
3.
- Phương trình hoá học xảy ra: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu.
- Dự đoán sự thay đổi màu của dung dịch: Dung dịch nhạt
màu dần đến mất màu.
4. a) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
b) Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag.
BÀI 12: MUỐI
I. KHÁI NIỆM MUỐI
II. TÊN GỌI CỦA MUỐI
III. TÍNH TAN CỦA MUỐI
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại
- PTHH: 2AgNO3 + Cu Cu(NO3)2 + 2Ag
- Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và
kim loại mới.
dd muối + kim loại muối mới + kim loại mới.
2. Tác dụng với acid
- Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng.
- Giải thích: Dung dịch BaCl2 phản ứng với dung dịch H2SO4 tạo thành kết tủa trắng
là BaSO4. Phương trình hoá học:
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl.
BÀI 12: MUỐI
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại
- PTHH: 2AgNO3 + Cu Cu(NO3)2 + 2Ag
- Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và
kim loại mới.
dd muối + kim loại muối mới + kim loại mới.
2. Tác dụng với acid
- Phương trình hoá học: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl.
- Muối có thể tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối mới và acid
mới.
Muối + dd acid muối mới + acid mới.
a) - Hiện tượng: có khí thoát ra.
- Giải thích: H2SO4 loãng tác dụng với Na2CO3 sinh ra
khí CO2 theo phương trình hoá học:
H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2↑ + H2O.
b) - Hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng.
- Giải thích: HCl tác dụng với AgNO3 sinh ra kết tủa
trắng là AgCl theo phương trình hoá học:
HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3.
BÀI 12: MUỐI
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại
- PTHH: 2AgNO3 + Cu Cu(NO3)2 + 2Ag
- Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và
kim loại mới.
dd muối + kim loại muối mới + kim loại mới.
2. Tác dụng với acid
- Phương trình hoá học: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl.
- Muối có thể tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối mới và acid
mới.
Muối + dd acid muối mới + acid mới.
3. Tác dụng với base
- Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa xanh, dung dịch nhạt màu dần.
- Giải thích: CuSO4 tác dụng với NaOH sinh ra kết tủa Cu(OH)2 có màu xanh.
Phương trình hoá học: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + Na2SO4.
BÀI 12: MUỐI
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại
dd muối + kim loại muối mới + kim loại mới.
2. Tác dụng với acid
Muối + dd acid muối mới + acid mới.
3. Tác dụng với base
- Phương trình hoá học: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + Na2SO4.
- Muối có thể tác dụng với dung dịch base tạo thành muối mới và base
mới.
Muối + dd base muối mới + base mới.
a) FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaCl
b) CuCl2 + 2KOH → Cu(OH)2↓ + 2KCl.
a) MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O
b) 2KOH + CuCl2 → Cu(OH)2↓ + 2KCl.
BÀI 12: MUỐI
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại
dd muối + kim loại muối mới + kim loại mới.
2. Tác dụng với acid
Muối + dd acid muối mới + acid mới.
3. Tác dụng với base
- Phương trình hoá học: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + Na2SO4.
- Muối có thể tác dụng với dung dịch base tạo thành muối mới và base
mới.
Muối + dd base muối mới + base mới.
4. Tác dụng với muối
- Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng.
- Giải thích: Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch CaCl2 sinh ra kết tủa trắng
là CaCO3 theo phương trình hoá học:
Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl.
BÀI 12: MUỐI
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1. Tác dụng với kim loại
dd muối + kim loại muối mới + kim loại mới.
2. Tác dụng với acid
Muối + dd acid muối mới + acid mới.
3. Tác dụng với base
Muối + dd base muối mới + base mới.
4. Tác dụng với muối
- Phương trình hoá học: Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl
- Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.
dd muối + dd muối muối mới + muối mới.
V. MỐI QUAN HỆ GIỮA ACID, BASE, OXIDE VÀ MUỐI
BÀI 12: MUỐI
V. MỐI QUAN HỆ GIỮA ACID, BASE, OXIDE VÀ MUỐI
Oxide acid
+ Base
+ Acid
Oxide base
Muối
+ kim loại
+ Acid
+ Oxide base
+ Oxide acid
+ Base
+ Muối
+ Acid
+ Muối
+ Base
Acid
Base
a) NaCl + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3.
b) Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2NaCl.
c) K2CO3 + Ca(NO3)2 → CaCO3↓ + 2KNO3.
(1) CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O.
(2) CuSO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + CuCl2.
(3) CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + 2NaCl.
BÀI 12: MUỐI
VI. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ MUỐI
- dd acid + base muối + H2O.
VD: H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O.
- dd acid + Oxide base muối + H2O.
VD: 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O.
Dựa vào sơ đồ hình 12.2 Hãy nêu
các phương pháp điều chế muối?
- dd acid + Muối muối mới + acid mới.
VD: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl.
- dd base + Oxide acid muối + H2O.
VD: Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ + H2O.
- dd muối + dd muối 2 muối mới
VD: Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3↓ + 2NaCl
10.
(1) 2NaOH + SO3 → Na2SO4 + H2O.
(2) 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O.
(3) 2NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2↓.
11.
(1) CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.
(2) Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.
(3) CuSO4 + BaCl2 → CuCl2 + BaSO4↓.
Đổi 51 kg = 51 000 gam.
nAl2O3=51 000 :102=500 (mol)
Phương trình hoá học:
Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O
Theo phương trình hoá học có:
nAl2(SO4)3=nAl2O3=500 (mol)
Khối lượng Al2(SO4)3 tạo thành là:
m = 500 × 342 = 171 000 gam = 171 kg.
Bài 1: Chọn các chất thích hợp để điền vào vị trí dấu ? và hoàn thành các
phương trình hoá học sau:
a) CO2 + ? ⇢ K2CO3 + H2O
b) Na2CO3 + ? ⇢ BaCO3 + NaCl
c) Cu + ? ⇢ Cu(NO3)2 + Ag
d) KOH + ? ⇢ Mg(OH)2 + K2SO4
Bài 2: Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ chuyển hoá sau:
NaOH → Na2CO3 → Na2SO4 → NaCl
Bài 3: Cho các chất sau: Mg, MgCl2, MgO, Mg(OH)2, MgSO4.
a) Lập sơ đồ chuyển hoá giữa các chất trên.
b) Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ chuyển hoá đã lập
được.
Bài 4: Cho một chiếc đinh sắt vào 20 ml dung dịch CuSO 4 0,1 M. Sau
khi phản ứng kết thúc, thấy có kim loại màu đỏ được tạo thành.
a) Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra.
b) Giả sử CuSO4 trong dung dịch phản ứng hết, tính khối lượng kim loại
màu đỏ được tạo ra.
Bài 5: Cho 50 ml dung dịch Na2CO3 0,1 M tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 0,1
M, thu được dung dịch NaCl và khí CO2 thoát ra.
a) Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng.
b) Tính thể tích khí CO2 (ở đkc) được tạo thành (coi hiệu suất phản ứng là 100%).
 








Các ý kiến mới nhất