Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §4. Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Nam Anh
Ngày gửi: 20h:45' 09-11-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Nam Anh
Ngày gửi: 20h:45' 09-11-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
*Định lí:
Với a 0 và b > 0, ta có:
Ví dụ: Tính
a
a
b
b
16
16
42 4
25
25
52 5
a) Quy tắc khai phương một thương:
a
Muốn khai phương một thương , trong đó số a
b
không âm và số b dương, ta có thể lần lượt khai
phương số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia
cho kết quả thứ hai.
VD1: Tính:
9 25
b)
:
16 36
25
a)
121
Giải:
25
25
52
5
a)
2
121
11
121
11
2
2
9 25
9
25
3 5 3 6 9
3
5
b)
:
:
: :
16 36
16
36
4 6 4 5 10
4
6
?2 Tính :
a)
225
256
b) 0, 0196
Giải:
a)
225
225
152 15
2
256
16
256
16
196
196
142
14
7
b) 0, 0196
10000
10000
100 2 100 50
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai:
Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn
bậc hai của số b dương, ta có thể chia số a cho số
b rồi khai phương kết quả đó.
VD2: Tính:
49
1
b)
: 3
8
8
80
a)
5
Giải:
80
80
a)
16 4 2 4
5
5
2
49
1
49 25
49 25
49 8
49
7 7
b)
: 3
:
:
8
8
8
8
8 8
8 25
25
5 5
?3: Tính
a)
999
111
52
b)
117
Giải
a)
999
999
9 32 3
111
111
2
52
52
4
2
2
b)
117
9
3
117
3
* Chú ý: Một cách tổng quát, với biểu thức A không
âm và biểu thức B dương, ta có:
A
A
B
B
VD3: Rút gọn các biểu thức sau:
4a 2
a)
25
27 a
b)
( a 0)
3a
Giải:
4a 2
4a 2
4. a 2
22 . a 2 2 a
a)
2
25
5
25
25
5
27 a
27 a
b)
9 32 3
3a
3a
?4: Rút gọn
2
2a b
a)
50
2ab 2
b)
(a 0)
162
4
Giải:
2 4
2 4
2 4
a .b 2
2a b
ab
ab
a)
50
25
5
25
b. a
2ab 2
2ab 2
ab 2
ab 2
b)
162
81
9
162
81
Bài 28. Tính:
289
a)
225
14
b) 2
25
Giải:
8,1
d)
1, 6
14
64
64
82 8
b) 2
2
25
25
5
25
5
289
289
a)
225
225
2
0, 25
c)
9
2
17
17
17
152
15
15
0, 25
0, 25 0,5 1
c)
9
3 6
9
8,1
81
81 9
d)
1, 6
16
16 4
Bài 29. Tính:
2
a)
18
12500
c)
500
15
b)
735
65
d)
23.35
Giải:
2
2
1
1 1
a)
18
9
18
9 3
15
15
1
1 1
b)
735
49
735
49 7
c)
d)
12500
12500
25 5
500
500
6
3
2.3
5
5
5
2 .3
3
5
2 .3
25.35
23.35
25.35
25
3 5 3 22 2
2 .3
2
Với a 0 và b > 0, ta có:
Ví dụ: Tính
a
a
b
b
16
16
42 4
25
25
52 5
a) Quy tắc khai phương một thương:
a
Muốn khai phương một thương , trong đó số a
b
không âm và số b dương, ta có thể lần lượt khai
phương số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia
cho kết quả thứ hai.
VD1: Tính:
9 25
b)
:
16 36
25
a)
121
Giải:
25
25
52
5
a)
2
121
11
121
11
2
2
9 25
9
25
3 5 3 6 9
3
5
b)
:
:
: :
16 36
16
36
4 6 4 5 10
4
6
?2 Tính :
a)
225
256
b) 0, 0196
Giải:
a)
225
225
152 15
2
256
16
256
16
196
196
142
14
7
b) 0, 0196
10000
10000
100 2 100 50
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai:
Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn
bậc hai của số b dương, ta có thể chia số a cho số
b rồi khai phương kết quả đó.
VD2: Tính:
49
1
b)
: 3
8
8
80
a)
5
Giải:
80
80
a)
16 4 2 4
5
5
2
49
1
49 25
49 25
49 8
49
7 7
b)
: 3
:
:
8
8
8
8
8 8
8 25
25
5 5
?3: Tính
a)
999
111
52
b)
117
Giải
a)
999
999
9 32 3
111
111
2
52
52
4
2
2
b)
117
9
3
117
3
* Chú ý: Một cách tổng quát, với biểu thức A không
âm và biểu thức B dương, ta có:
A
A
B
B
VD3: Rút gọn các biểu thức sau:
4a 2
a)
25
27 a
b)
( a 0)
3a
Giải:
4a 2
4a 2
4. a 2
22 . a 2 2 a
a)
2
25
5
25
25
5
27 a
27 a
b)
9 32 3
3a
3a
?4: Rút gọn
2
2a b
a)
50
2ab 2
b)
(a 0)
162
4
Giải:
2 4
2 4
2 4
a .b 2
2a b
ab
ab
a)
50
25
5
25
b. a
2ab 2
2ab 2
ab 2
ab 2
b)
162
81
9
162
81
Bài 28. Tính:
289
a)
225
14
b) 2
25
Giải:
8,1
d)
1, 6
14
64
64
82 8
b) 2
2
25
25
5
25
5
289
289
a)
225
225
2
0, 25
c)
9
2
17
17
17
152
15
15
0, 25
0, 25 0,5 1
c)
9
3 6
9
8,1
81
81 9
d)
1, 6
16
16 4
Bài 29. Tính:
2
a)
18
12500
c)
500
15
b)
735
65
d)
23.35
Giải:
2
2
1
1 1
a)
18
9
18
9 3
15
15
1
1 1
b)
735
49
735
49 7
c)
d)
12500
12500
25 5
500
500
6
3
2.3
5
5
5
2 .3
3
5
2 .3
25.35
23.35
25.35
25
3 5 3 22 2
2 .3
2
 








Các ý kiến mới nhất