Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

CTST - Bài 7. Định luật tuần hoàn - Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Thạnh
Ngày gửi: 21h:03' 10-11-2023
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 138
Số lượt thích: 1 người (lý thị hồng)
BÀI 7

Định luật tuần hoàn

NỘI DUNG BÀI HỌC
I.

QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ VÀ

CẤU TẠO NGUYÊN TỬ CỦA NÓ.

II. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ TÍNH CHẤT
CỦA NGUYÊN TỐ.
III. SO SÁNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA
MỘT NGUYÊN TỐ VỚI CÁC NGUYÊN TỐ
LÂN CẬN.

Bài 7: Định luật tuần hoàn
“ Tính chất của các đơn chất, thành phần
và tính chất các hợp chất của các nguyên
tố hoá học đều biến thiên tuần hoàn theo
chiều tăng của số đơn vị điện tích hạt
nhân Z của các nguyên tố”

Bảng hệ thống tuần hoàn của Professor Thoedor
Benfey

I. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ VÀ CẤU
TẠO NGUYÊN TỬ CỦA NÓ.

BÀI TẬP 1

BÀI TẬP 2

Nguyên tố có STT 20, chu kì 4,
nhóm IIA. Hãy cho biết:
- Số proton, số electron trong
nguyên tử?
- Số lớp electron trong nguyên tử?
-Số eletron lớp ngoài cùng trong
nguyên tử?

Cấu hình electron nguyên tử của
một nguyên tố là:

1s22s22p63s23p5

Hãy cho biết vị trí của nguyên tố
đó trong bảng tuần hoàn?

số thứ tự 20
Chu kỳ 4
Nhóm IIA

có 20 proton, 20 electron
có 4 lớp e
có 2e lớp ngoài cùng

Cấu hình e: 1s22s22p63s23p5

có 17 electron có 3 lớp e có 7e lớp ngoài cùng
có 17 electron
có 3 lớp e
có 7e lớp ngoài
cùng và là nguyên
tố p

số thứ tự ô nguyên tố 17
Chu kỳ 3
Nhóm VIIA

I. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ
Text in here
VÀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ CỦA NÓ
Vị trí của một nguyên tố

Cấu tạo nguyên tử

trong bảng tuần hoàn
- STT của nguyên tố

- Số proton, số electron

- Số thứ tự của chu kỳ

- Số lớp electron

- Số thứ tự của nhóm A

- Số electron lớp ngoài
cùng

II. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ TÍNH CHẤT
CỦA NGUYÊN TỐ
Bài tập 3 : Nguyên tố N có STT 7, chu kì 2, nhóm VA và
nguyên tố Al có STT 13, chu kì 3, nhóm III A

Hãy cho biết các tính chất của nguyên tố N và Al:
- Là kim loại hay phi kim? Vì sao?
- Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi là?
- Hóa trị trong hợp chất với hidro là?
- Công thức oxit cao nhất?
- Công thức hợp chất khí với hidro ?

Số e ngoài
cùng
Nhóm
Kim loại
Phi kim
Công thức oxi
cao nhất
Hợp chất khí
với hidro
Hidroxit tương
ứng

Số e ngoài
cùng
Nhóm

5

3

4

2

VA

IIIA

IVA

IIA

Kim loại
Phi kim

x
x

Công thức oxi N2O5
cao nhất
Hợp chất khí NH3
với hidro

x
x

Al2O3

Hidroxit tương HNO3 Al(OH)3
ứng

CO2

MgO

CH4
H2CO3

Mg(OH)2

II. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ TÍNH
CHẤT CỦA NGUYÊN TỐ
Vị trí của một nguyên tố
trong bảng tuần hoàn
Tính
kim
loại,
phi
kim

Hóa
trị
cao
nhất
với
oxi

Công
thức
oxit
cao
nhất

Hóa trị
trong
hợp
chất
khí với
hiđro

Công
thức
hợp
chất
khí với
hiđro

Công thức
của
hiđroxit và
tính axit
hay bazơ
của chúng

III. SO SÁNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CỦA MỘT NGUYÊN TỐ VỚI NGUYÊN
TỐ LÂN CẬN
Nhóm
Chu kì

2
3
4
5
6

IA

IIA

IIIA

IVA

VA

VIA

VIIA

So sánh tính phi kim của F, Cl, Br, I

Chu kỳ 2

F

Chu kỳ 3

Cl

Chu kỳ 4

Br

Chu kì 5

I

Tính phi kim giảm dần

Nhóm
VIIA

Tính phi kim giảm dần

F>Cl>Br>I
Tính phi kim tăng dần

I
So sánh tính phi kim của Si, Cl, P, S
Nhóm IVA

Chu kỳ 3

Nhóm VA Nhóm
VIA

Si

P

S

Nhóm
VIIA
Cl

Tính phi kim tăng dần
Tính phi kim tăng dần
Tính phi kim giảm dần

SiCl>S>P>Si

So sánh tính kim loại của Al, Mg, Na
Nhóm IA
Chu kỳ 3

Na

Nhóm IIA
Mg

Nhóm IIIA
Al

Tính kim loại giảm dần
Tính kim loại giảm dần
Tính kim loại tăng dần

Na>Mg>Al
Al
So sánh tính kim loại của K, Na, Li, Rb

Chu kỳ 2

Li

Chu kỳ 3

Na

Chu kỳ 4

K

Chu kì 5

Rb

Tính kim loại tăng dần

Nhóm IA

Tính kim loại giảm
dần

Rb>K>Na>Li

Tính kim loại tăng dần

Li
Ví dụ : So sánh tính chất hoá học của nguyên tố P với
các nguyên tố lân cận

N
3

Si

P

S

Tính phi kim tăng dần

P có tính phi kim mạnh hơn Si
nhưng yếu hơn N và S

Tính axit giảm dần

Tính phi kim giảm dần

VA

VA

HNO3
3 H2SiO3 H3PO4 H2SO4
Tính axit tăng dần

H3PO4 có tính axit mạnh hơn
H2SiO3 nhưng yếu hơn
HNO3 và H2SO4

Ví dụ : So sánh tính chất hoá học của nguyên tố Na với các
nguyên tố lân cận

Tính bazơ giảm dần
Tính kim loại giảm dần

Na Mg
4

K

 Na> Mg>Al
 Na  K>Na>Mg>Al

Al

Tính bazơ tăng dần

Tính kim loại tăng dần

IA

NaO
H

Mg(OH)2

Al(OH)3

KOH

KOH>NaOH
NaOH>Mg(OH)2> Al(OH)3
KOH>NaOH>Mg(OH)2> Al(OH)3

Tổng Kết

16

S

32,06
2,58

Phi
kim

Lưu huỳnh
5 nguyên tố Lưu huỳnh (S)
Vị Trí23p
của
[Ne]3s

Lưu huỳnh có
tính kim loại
HT cao
phi kim?
nhấthay
trong

1

oxit: 6

( Hóa
Z = 16)
Ô 16,
trị ,của
lưuchu kỳ 3, nhóm VIA
HT trong
huỳnh trong
HC với
HC với Hidro?
hidro:
32

4SO và H SO
3
2
4

H 2S

5

có tính axit
hay bazo?

7

Hóa trị cao
nhất của lưu
huỳnh trong
hợp chất với
oxi

Công thức oxit
SO3 cao nhất
2 chất
Công thức hợp
Công thức
khí với Hidro
củacao
hidroxit
lưu huỳnh?
nhất của lưu
huỳnh ?

H2SO4

SO 4
H
2
à
v
SO 3
x it
a
h
n

6


Bài tập củng cố
Bài 1: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có
số thứ tự là 16, nguyên tố X thuộc :
A. Chu kì 3, nhóm IVA
B. Chu kì 4, nhóm VIA
C. Chu kì 3, nhóm VIA
D. Chu kì 4, nhóm IVA

Bài tập củng cố
Bài 2: Dãy nguyên tố được xếp theo chiều
giảm dần tính kim loại là:
A. Li, Na, K, Rb.
B. B. F, Cl, Br, I.
C. O, S, Se, Te.
D. Na, Mg, Al, Cl.

Bài tập củng cố
Bài 3. Xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của các
hiđroxit sau: KOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; NaOH.
A. KOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; NaOH.
B. NaOH, KOH, Mg(OH)2; Al(OH)3
C. Al(OH)3, Mg(OH)2; NaOH, KOH
D. Mg(OH)2; ; NaOH, KOH, Al(OH)3

Bài tập củng cố
Bài 4: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số
hạt là 34, số hạt mang điện hơn nhiều số
hạt không mang điện là 10. Kí hiệu và vị
trí của R trong bảng tuần hoàn là :
A. Na, chu kì 3, nhóm IA.
B. Mg, chu kì 3, nhóm IIA.
C. F, chu kì 2, nhóm VIIA.
D. Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA.

Bài tập củng cố
Bài 5: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong
bảng tuần hoàn. Trong hợp chất của R với
hiđro, có 5,882% hiđro về khối lượng. Tìm
R?
A. Oxi (Z = 8)
B. Lưu huỳnh ( Z = 16)
C. Crom (Z = 24)
D. Selen (Z = 34)

CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
468x90
 
Gửi ý kiến