Bảng chia 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Lợi Thảo Nguyên
Ngày gửi: 19h:43' 15-11-2023
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Phạm Lợi Thảo Nguyên
Ngày gửi: 19h:43' 15-11-2023
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
Khởi động
Cùng thỏ gieo hạt
Em hãy nêu số thích hợp vào …
6
6x1=…
6 x 4 = 24
…
7 = 42
6x…
6x…
2 = 12
5 = 30
6x …
6 x 8 = 48
…
6x6=…
36
9 = 54
6 x…
3 = 18
6x…
60
6 x 10 = …
Thứ Năm ngày 16 tháng 11 năm 2023
Toán
Bảng chia 6
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
– Bảng chia 6:
+ Thành lập bảng
+ Bước đầu ghi nhớ bảng (đối với HS dễ dàng thuộc bảng).
– Tìm kết quả phép chia trong bảng chia 6 dựa vào bảng nhân 6 (yêu cầu đối với đa số
HS trong lớp).
– Nhận biết các phân số 1/2, 1/3, ..., 1/6 thông qua các hình ảnh trực quan.
2. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành
nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng nhân 6, bảng chia 6.
- HS: Sách học sinh, vở bài tập; bộ thiết bị học toán; viết chì, bảng con; …
Bảng chia 6
6x1=6
6:6=1
6 x 2 = 12
12 : 6 = 2
Thảo luận
nhóm đôi
30
30 :: 66 == ?5
?
Dựa vào bảng nhân 6,
để lập bảng chia 6.
30 : 6 = ?
6 x 5 = 30
30 : 6 = 5
= 6
= 12
= 18
= 24
6 : 6 =1
12 : 6 =2
18 : 6 =3
24 : 6 =4
6 x 5 = 30
6 x 6 = 36
30 : 6 =5
36 : 6 =6
6 x 7 = 42
42 : 6 =7
6 x 8 = 48
6 x 9 = 54
6 x10= 60
48 : 6 =8
54 : 6 =9
1
60 : 6 =
0
6
6
6
6
x
x
x
x
1
2
3
4
Bảng chia 6
6 : 6 =1
12 : 6 =2
18 : 6 =3
24 : 6 =4
30 : 6 =5
36
42
48
54
60
:
:
:
:
:
6
6
6
6
6
=6
=7
=8
=9
10
6 : 6 =1
12 : 6 =2
18 : 6 =3
24 : 6 =4
30 : 6 =5
36
42
48
54
60
:
:
:
:
:
6
6
6
6
6
=6
=7
=8
=9
10
Yêu cầu học sinh nêu nối tiếp
6 : 6 =1
12 : 6 =2
18 : 6 =3
24 : 6 =4
30 : 6 =5
36
42
48
54
60
:
:
:
:
:
6
6
6
6
6
=6
=7
=8
=9
10
Học sinh đọc bảng chia 6
6 : 6 =1
12 : 6 =2
18 : 6 =3
24 : 6 =4
30 : 6 =5
36
42
48
54
60
:
:
:
:
:
6
6
6
6
6
=6
=7
=8
=9
10
a.
b.
Tính :
Thảo luận nhóm bàn :
12
6 x 2 = ..?.
6 x 7 = 42
.?.
54
6 x 9 = .?.
2
12 : 6 = .?.
7
42 : 6 = .?.
9
54 : 6 = .?.
6
12 : 2 = .?.
6
42 : 7 = .?.
6
54 : 9 = .?.
Làm việc cá nhân:
4g
24 g : 6 = .?.
10 cm
60 cm : 6 = .?.
6l
36 l : 6 = .?.
Chăm sóc cây táo
Điền kết quả vào bảng sau
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
12
6 x 2 = ..?..
24 : 6 = .?.
4
36
6 x 6 = .?.
2
12 : 6 = .?.
6 x 5 = .?.
30
6
36 : 6 = .?.
24
6 x 4= .?.
5
30 : 6 = .?.
6 x 7 = 42
.?.
48
6 x 8 = .?.
8
48 : 6= .?.
54
6 x 9 = .?.
54 : 6 = 9
.?.
60
6 x 10 = .?.
60 : 6 = .?.
10
Điều chỉnh sau tiết dạy:
Cùng thỏ gieo hạt
Em hãy nêu số thích hợp vào …
6
6x1=…
6 x 4 = 24
…
7 = 42
6x…
6x…
2 = 12
5 = 30
6x …
6 x 8 = 48
…
6x6=…
36
9 = 54
6 x…
3 = 18
6x…
60
6 x 10 = …
Thứ Năm ngày 16 tháng 11 năm 2023
Toán
Bảng chia 6
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
– Bảng chia 6:
+ Thành lập bảng
+ Bước đầu ghi nhớ bảng (đối với HS dễ dàng thuộc bảng).
– Tìm kết quả phép chia trong bảng chia 6 dựa vào bảng nhân 6 (yêu cầu đối với đa số
HS trong lớp).
– Nhận biết các phân số 1/2, 1/3, ..., 1/6 thông qua các hình ảnh trực quan.
2. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành
nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng nhân 6, bảng chia 6.
- HS: Sách học sinh, vở bài tập; bộ thiết bị học toán; viết chì, bảng con; …
Bảng chia 6
6x1=6
6:6=1
6 x 2 = 12
12 : 6 = 2
Thảo luận
nhóm đôi
30
30 :: 66 == ?5
?
Dựa vào bảng nhân 6,
để lập bảng chia 6.
30 : 6 = ?
6 x 5 = 30
30 : 6 = 5
= 6
= 12
= 18
= 24
6 : 6 =1
12 : 6 =2
18 : 6 =3
24 : 6 =4
6 x 5 = 30
6 x 6 = 36
30 : 6 =5
36 : 6 =6
6 x 7 = 42
42 : 6 =7
6 x 8 = 48
6 x 9 = 54
6 x10= 60
48 : 6 =8
54 : 6 =9
1
60 : 6 =
0
6
6
6
6
x
x
x
x
1
2
3
4
Bảng chia 6
6 : 6 =1
12 : 6 =2
18 : 6 =3
24 : 6 =4
30 : 6 =5
36
42
48
54
60
:
:
:
:
:
6
6
6
6
6
=6
=7
=8
=9
10
6 : 6 =1
12 : 6 =2
18 : 6 =3
24 : 6 =4
30 : 6 =5
36
42
48
54
60
:
:
:
:
:
6
6
6
6
6
=6
=7
=8
=9
10
Yêu cầu học sinh nêu nối tiếp
6 : 6 =1
12 : 6 =2
18 : 6 =3
24 : 6 =4
30 : 6 =5
36
42
48
54
60
:
:
:
:
:
6
6
6
6
6
=6
=7
=8
=9
10
Học sinh đọc bảng chia 6
6 : 6 =1
12 : 6 =2
18 : 6 =3
24 : 6 =4
30 : 6 =5
36
42
48
54
60
:
:
:
:
:
6
6
6
6
6
=6
=7
=8
=9
10
a.
b.
Tính :
Thảo luận nhóm bàn :
12
6 x 2 = ..?.
6 x 7 = 42
.?.
54
6 x 9 = .?.
2
12 : 6 = .?.
7
42 : 6 = .?.
9
54 : 6 = .?.
6
12 : 2 = .?.
6
42 : 7 = .?.
6
54 : 9 = .?.
Làm việc cá nhân:
4g
24 g : 6 = .?.
10 cm
60 cm : 6 = .?.
6l
36 l : 6 = .?.
Chăm sóc cây táo
Điền kết quả vào bảng sau
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
12
6 x 2 = ..?..
24 : 6 = .?.
4
36
6 x 6 = .?.
2
12 : 6 = .?.
6 x 5 = .?.
30
6
36 : 6 = .?.
24
6 x 4= .?.
5
30 : 6 = .?.
6 x 7 = 42
.?.
48
6 x 8 = .?.
8
48 : 6= .?.
54
6 x 9 = .?.
54 : 6 = 9
.?.
60
6 x 10 = .?.
60 : 6 = .?.
10
Điều chỉnh sau tiết dạy:
 







Các ý kiến mới nhất