Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT-Bài 11: Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Hà
Ngày gửi: 12h:18' 17-11-2023
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích: 0 người
Bài 11. MUỐI
I. Khái niệm:
II. Tính tan của muối:
III. Tính chất hoá học:

Thảo luận:
Muối có những tính
chất hoá học nào?

Với các hoá chất và dụng
cụ có sẵn, em hãy thiết kế
các thí nghiệm để chứng
minh tính chất hoá học của
muối

CaCO3

Dd
CuSO4

(1)

Dd
Na2SO4

Dd
HCl

Dd
HCl

(2)

(3)

Dd
CuSO4

Dd
NaOH

(4)

Dd
Na2SO4

Dd
CuSO4

Dd
BaCl2

Dd
NaCl

(5)

(6)

Phân công báo cáo
Tổ
Tổ
Tổ
Tổ

1:
2:
3:
4:

thí
thí
thí
thí

nghiệm
nghiệm
nghiệm
nghiệm

1
2
3
4

TT

Tên TN

Cách tiến hành

Kim loại + dd Cho đinh sắt vào ống nghiệm
1
chứa dd CuSO4
muối

2

3

4

Muối + dd
axit

DD muối +
dd base

DD muối +
dd muối

Cho mẩu CaCO3 vào ống
nghiệm chứa dd HCl

Hiện tượng

Giải thích, viết PTHH

Có đồng màu  đỏ bám vào
lò xo, dd nhạt  màu

 
CuCl2 + Fe   FeCl2 + Cu

CaCO3 tan, có khí không
 
màu không mùi thoát ra

CaCO3 + 2HCl 
 
CaCl2 + CO2 + H2O

Cho dd Na2SO4 vào 2 ống
Không có hiện  tượng
nghiệm chứa dd HCl

Không xảy ra phản ứng

Cho dd CuSO4 cho vào ống Có kết tủa xanh
 
lam xuất
 
nghiệm chứa dd NaOH
hiện

 
CuSO4 + 2NaOH
Cu(OH)2    + Na2SO4

Cho dd Na2SO4 và vào 2 ống
 tủa trắng
Xuất
hiện
kết
nghiệm chứa sẵn dd BaCl2

BaCl2 + Na2SO  4 
BaSO4  + 2NaCl

Cho dd CuSO4 và vào ống
nghiệm chứa sẵn dd NaCl

  tượng
Không có hiện

Không xảy ra  phản ứng

Các phản ứng trao
đổi cần điều kiện
gì?

Vậy muối có các
tính chất hoá học
nào?

3. Tính chất hóa học của muối:
3.1. Dung dịch muối + kim loại → muối mới + kim
loại mới
VD: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
3.2. Muối + dd axit

→ muối mới + axit mới

VD: CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O
3.3. Dung dịch muối + dd base → muối mới + base
mới
VD: CuSO4 + 2NaOH →

Cu(OH)2  + Na2SO4

3.4. Dung dịch muối + dd muối → 2 muối mới
VD: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaCl

Phiếu học tập 4

Trong dung dịch, giữa các cặp chất nào sau đây có xảy ra phản ứng? Viết
phương trình hoá học của các phản ứng đó.
Na2CO3

KCl

Na2SO4

NaNO3

Ca(NO3)2

?

?

?

?

BaCl2

?

?

?

?

HNO3

?

?

?

?

Na2CO3

KCl

Ca(NO3)2

x



x



BaCl2
HNO3

x
x




x





Na2SO4 NaNO3

Ca(NO3)2 + Na2CO3  2NaNO3 + CaCO3
Ca(NO3)2 + Na2SO4  2NaNO3 + CaSO4
BaCl2 + Na2CO3  2NaCl + BaCO3
BaCl2 + Na2SO4  2NaCl + BaSO4
2HNO3 + Na2CO3  2NaNO3 + CO2 + H2O

Dăn dò:
Các nhóm tìm hiểu về:
IV. Điều chế muối
V. Mối quan hệ giữa các HCVC
 
Gửi ý kiến