Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Luân
Ngày gửi: 20h:19' 18-11-2023
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Luân
Ngày gửi: 20h:19' 18-11-2023
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 5
Người thực hiện: EduFive
KHỞI ĐỘNG
Hãy chọn một miếng dưa mà em thích.
1
2
Next
Quay về
32: 205 =
16: 137 =
32
205
16
137
Quay về
TOÁN
ÔN TẬP: TÍNH CHẤT
CƠ BẢN
CỦA PHÂN SỐ
1. Tính chất cơ bản của phân số:
Ví dụ 1:
5
6
5x3
6x3
15
18
* Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số
tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
Ví dụ 2:
15 15 : 3 5
18 18 : 3 6
* Nếu chia hết cả tử số và mẫu số của một phân số cho cùng một
số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
2. Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số:
a. Rút gọn phân số:
90
Ví dụ:
120
Hoặc:
90
120
=
=
90 : 10
120 : 10
90 : 30
120 : 30
=
=
9
12
3
4
=
,….
9:3
12 : 3
=
3
4
2. Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số:
b. Quy đồng mẫu số các phân số:
2
4
và
Ví dụ 1: Quy đồng mẫu số của
5
7
Lấy tích 5 x 7 = 35 là mẫu số chung (MSC). Ta có
4×5
20
2
2× 7
14 4
=
=
=
=
;
7 ×5
35
5
5×7
35 7
Ví dụ 2: Quy đồng mẫu số của 3 và 9
10
5
Nhận xét: 10 : 5 = 2, chọn 10 là MSC. Ta có:
3
3 ×2
6
=
=
;
5
5 ×2
10
9
giữ nguyên
10
3. Luyện tập
Bài 1: Rút gọn các phân số 15
25
15
25
18
27
36
64
=
=
=
15:5
25:5
18:9
27:9
36:4
64:4
;
=
3
5
=
2
3
=
9
16
18 ; 36
27
64
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số
2 và 5 ;
a) 3
8
Ta có
a)
2
3
b)
1
4
c)
5
6
=
=
=
2x8
3x8
1x3
4x3
5x4
6x4
1
4
và 7 ;
12
=
16
24
;
5
8
=
3
12
và giữ nguyên
b)
20
=
24
;
3
8
=
=
5 và 3
6
8
c)
5x3
8x3
=
15
24
7
12
3x3
8x3
=
9
24
Bài 3: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số dưới đây:
2
5
4
7
;
;
12
30
;
12
21
2
5
=
40
100
Ta có
12
30
và
20
35
=
=
4
7
=
12
21
;
20
35
;
40
100
Người thực hiện: EduFive
KHỞI ĐỘNG
Hãy chọn một miếng dưa mà em thích.
1
2
Next
Quay về
32: 205 =
16: 137 =
32
205
16
137
Quay về
TOÁN
ÔN TẬP: TÍNH CHẤT
CƠ BẢN
CỦA PHÂN SỐ
1. Tính chất cơ bản của phân số:
Ví dụ 1:
5
6
5x3
6x3
15
18
* Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số
tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
Ví dụ 2:
15 15 : 3 5
18 18 : 3 6
* Nếu chia hết cả tử số và mẫu số của một phân số cho cùng một
số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
2. Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số:
a. Rút gọn phân số:
90
Ví dụ:
120
Hoặc:
90
120
=
=
90 : 10
120 : 10
90 : 30
120 : 30
=
=
9
12
3
4
=
,….
9:3
12 : 3
=
3
4
2. Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số:
b. Quy đồng mẫu số các phân số:
2
4
và
Ví dụ 1: Quy đồng mẫu số của
5
7
Lấy tích 5 x 7 = 35 là mẫu số chung (MSC). Ta có
4×5
20
2
2× 7
14 4
=
=
=
=
;
7 ×5
35
5
5×7
35 7
Ví dụ 2: Quy đồng mẫu số của 3 và 9
10
5
Nhận xét: 10 : 5 = 2, chọn 10 là MSC. Ta có:
3
3 ×2
6
=
=
;
5
5 ×2
10
9
giữ nguyên
10
3. Luyện tập
Bài 1: Rút gọn các phân số 15
25
15
25
18
27
36
64
=
=
=
15:5
25:5
18:9
27:9
36:4
64:4
;
=
3
5
=
2
3
=
9
16
18 ; 36
27
64
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số
2 và 5 ;
a) 3
8
Ta có
a)
2
3
b)
1
4
c)
5
6
=
=
=
2x8
3x8
1x3
4x3
5x4
6x4
1
4
và 7 ;
12
=
16
24
;
5
8
=
3
12
và giữ nguyên
b)
20
=
24
;
3
8
=
=
5 và 3
6
8
c)
5x3
8x3
=
15
24
7
12
3x3
8x3
=
9
24
Bài 3: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số dưới đây:
2
5
4
7
;
;
12
30
;
12
21
2
5
=
40
100
Ta có
12
30
và
20
35
=
=
4
7
=
12
21
;
20
35
;
40
100
 







Các ý kiến mới nhất