CD - Bài 11. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư, xã hội và kinh tế khu vực Đông Nam Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Tiến Hải
Ngày gửi: 19h:49' 20-11-2023
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Tiến Hải
Ngày gửi: 19h:49' 20-11-2023
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
0 người
1
Bài 11
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐKTN, DÂN CƯ-XÃ HỘI, KINH TẾ
KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
III KINH TẾ
2. Các ngành kinh tế
a. Nông nghiệp
* Trồng trọt:
Vai trò
Dựa vào SGK trình bày
điều kiện, vai trò, hướng phát triển
ngành trồng trọt của Đông Nam Á
- Cung cấp lương thực, thực phẩm cho nhân dân.
- Tạo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến, tạo mặt hàng xuất khẩu...
- Giải quyết việc làm...
- Diện tích đất lớn, (đất fe-ra-lit và đất phù sa) với độ phì cao,
Điều kiện phát - Khí hậu nóng ẩm quanh năm.
triển
- Nguồn lao động đông và giàu kinh nghiệm...
Hướng phát
triển
Nông sản chính
- Phát triển theo hướng nông nghiệp hàng hoá, nông nghiệp xanh.
- Áp dụng công nghệ tiên tiến, đầu tư máy móc, thiết bị trong sản xuất.
cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả
1
Bài 11
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐKTN, DÂN CƯ-XÃ HỘI, KINH TẾ
KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
III KINH TẾ
2. Các ngành kinh tế
a. Nông nghiệp
* Trồng trọt.
Dựa vào SGK trình bày
những biểu hiện về ngành
chăn nuôi của ĐNA
* Chăn nuôi.
Vai trò
Cung cấp thực phẩm, tạo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến, tạo mặt hàng
xuất khẩu...
Điều kiện Có nhiều đồng cỏ, thức ăn từ trồng trọt, công nghiệp chế biến, khoa học công
phát triển nghệ,…
Vật nuôi trâu, bò (Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan), lợn (Việt Nam, Phi-li-pin), gia
cầm…
chính
Hướng phát Thay đổi về hình thức chăn nuôi, chuyên môn hoá trong sản xuất, ứng dụng
khoa học – công nghệ, đa dạng sản phẩm chế biến,…
triển
1
Bài 11
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐKTN, DÂN CƯ-XÃ HỘI, KINH TẾ
KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
III KINH TẾ
2. Các ngành kinh tế
a. Nông nghiệp
* Trồng trọt.
* Chăn nuôi.
Dựa vào SGK trình bày
những biểu hiện về ngành lâm
nghiệp của ĐNA
* Lâm nghiệp
- Điều kiện: diện tích đồi núi lớn, khí hậu nóng ẩm…
- Hiện trạng phát triển:
+ Các nước có độ che phủ rừng cao: Lào, Việt Nam, Mi-an-ma, In-đô-nê-xia...
+ Sản lượng gỗ tròn cao.
+ Việc khai thác không hợp lí làm cho diện tích rừng bị suy giảm.
- Giải pháp: trồng và bảo vệ rừng, hạn chế khai thác và xuất khẩu gỗ tròn…
1 11
Bài
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐKTN, DÂN CƯ-XÃ HỘI, KINH TẾ
KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
III KINH TẾ
2. Các ngành kinh tế
a. Nông nghiệp
* Thủy sản
Vai trò
Dựa vào SGK trình bày
những biểu hiện về ngành
thủy sản của ĐNA
+ Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.
+ Tạo mặt hàng xuất khẩu, mang lại doanh thu cao cho nhiều nước.
+ Có 10/11 quốc gia giáp biển, có vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn, nhiều
Điều kiện loại hải sản quý…
phát triển + Có nhiều sông suối, ao hồ.
+ Người dân có nhiều kinh nghiệm…
+ Phát triển khá nhanh ở hầu hết các nước.
Hướng phát + Tỉ trọng đóng góp trong GDP tăng nhanh.
+ Các nước có sản lượng thuỷ sản lớn: In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin, Thái Lan và
triển
Việt Nam.
1 11
Bài
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐKTN, DÂN CƯ-XÃ HỘI, KINH TẾ
KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
III KINH TẾ
2. Các ngành kinh tế
b. Công nghiệp
Vai trò
Điều kiện
Dựa vào SGK trình bày những biểu
hiện về ngành công nghiệp
của ĐNA
Đóng góp ngày càng cao trong GDP (2020: 35,2%), thúc đẩy chuyển dịch cơ
cấu kinh tế, giải quyết việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống...
Nguồn nguyên liệu dồi dào, lao động đông, thị trường tiêu thụ rộng lớn...
- Tốc độ phát triển nhanh.
Tình hình - Cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng.
phát triển - Các trung tâm công nghiệp lớn: Xin-ga-po, Băng cốc, Ma-ni-la, TP Hồ Chí
Minh,...
- Phát triển các ngành có hàm lượng kĩ thuật cao, sử dụng ít nguyên liệu, tiêu
Hướng phát tốn ít năng lượng, ít gây ô nhiễm môi trường và sử dụng các nguồn năng
triển
lượng tái tạo,...
Các ngành CN cơ khí, CN điện tử - tin học, CN khai khoáng, chế biến....
1 11
Bài
III KINH TẾ
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐKTN, DÂN CƯ-XÃ HỘI, KINH TẾ
KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Dựa vào SGK trình bày những biểu
hiện về ngành dịch vụ
của ĐNA
2. Các ngành kinh tế
c. Dịch vụ
- Đẩy nhanh các hoạt động kinh tế, nâng cao chất lượng cuộc sống của
Vai trò người dân và bảo vệ môi trường.
- Phát triển khá nhanh, tỉ trọng đóng góp ngày càng cao trong cơ cấu
Tình hình
GDP của khu vực (năm 2020 là 49,7%)
phát triển
- Cơ cấu ngày càng đa dạng.
- Các nước có ngành dịch vụ phát triển: Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái
Phân bố Lan,...
Hướng - Đầu tư cơ sở hạ tầng, mở rộng quy mô, ứng dụng công nghệ tiên tiến để
phát triển nâng cao chất lượng dịch vụ.
Các ngành - GTVT, Bưu chính-Viễn thông, Du lịch, Thương mại...
Dựa vào H 11.4
kể tên các cây trồng, vật nuôi
chính của ĐNA, cho biết sự
phân bố của chúng.
Dựa vào H 11.5
kể tên các ngành CN
của ĐNA, cho biết sự
phân bố của chúng.
Các cây lương thực
Các cây công nghiệp
Các cây ăn quả
Bài 11
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐKTN, DÂN CƯ-XÃ HỘI, KINH TẾ
KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
III KINH TẾ
2. Các ngành kinh tế
a. Nông nghiệp
* Trồng trọt:
Vai trò
Dựa vào SGK trình bày
điều kiện, vai trò, hướng phát triển
ngành trồng trọt của Đông Nam Á
- Cung cấp lương thực, thực phẩm cho nhân dân.
- Tạo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến, tạo mặt hàng xuất khẩu...
- Giải quyết việc làm...
- Diện tích đất lớn, (đất fe-ra-lit và đất phù sa) với độ phì cao,
Điều kiện phát - Khí hậu nóng ẩm quanh năm.
triển
- Nguồn lao động đông và giàu kinh nghiệm...
Hướng phát
triển
Nông sản chính
- Phát triển theo hướng nông nghiệp hàng hoá, nông nghiệp xanh.
- Áp dụng công nghệ tiên tiến, đầu tư máy móc, thiết bị trong sản xuất.
cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả
1
Bài 11
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐKTN, DÂN CƯ-XÃ HỘI, KINH TẾ
KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
III KINH TẾ
2. Các ngành kinh tế
a. Nông nghiệp
* Trồng trọt.
Dựa vào SGK trình bày
những biểu hiện về ngành
chăn nuôi của ĐNA
* Chăn nuôi.
Vai trò
Cung cấp thực phẩm, tạo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến, tạo mặt hàng
xuất khẩu...
Điều kiện Có nhiều đồng cỏ, thức ăn từ trồng trọt, công nghiệp chế biến, khoa học công
phát triển nghệ,…
Vật nuôi trâu, bò (Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan), lợn (Việt Nam, Phi-li-pin), gia
cầm…
chính
Hướng phát Thay đổi về hình thức chăn nuôi, chuyên môn hoá trong sản xuất, ứng dụng
khoa học – công nghệ, đa dạng sản phẩm chế biến,…
triển
1
Bài 11
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐKTN, DÂN CƯ-XÃ HỘI, KINH TẾ
KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
III KINH TẾ
2. Các ngành kinh tế
a. Nông nghiệp
* Trồng trọt.
* Chăn nuôi.
Dựa vào SGK trình bày
những biểu hiện về ngành lâm
nghiệp của ĐNA
* Lâm nghiệp
- Điều kiện: diện tích đồi núi lớn, khí hậu nóng ẩm…
- Hiện trạng phát triển:
+ Các nước có độ che phủ rừng cao: Lào, Việt Nam, Mi-an-ma, In-đô-nê-xia...
+ Sản lượng gỗ tròn cao.
+ Việc khai thác không hợp lí làm cho diện tích rừng bị suy giảm.
- Giải pháp: trồng và bảo vệ rừng, hạn chế khai thác và xuất khẩu gỗ tròn…
1 11
Bài
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐKTN, DÂN CƯ-XÃ HỘI, KINH TẾ
KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
III KINH TẾ
2. Các ngành kinh tế
a. Nông nghiệp
* Thủy sản
Vai trò
Dựa vào SGK trình bày
những biểu hiện về ngành
thủy sản của ĐNA
+ Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.
+ Tạo mặt hàng xuất khẩu, mang lại doanh thu cao cho nhiều nước.
+ Có 10/11 quốc gia giáp biển, có vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn, nhiều
Điều kiện loại hải sản quý…
phát triển + Có nhiều sông suối, ao hồ.
+ Người dân có nhiều kinh nghiệm…
+ Phát triển khá nhanh ở hầu hết các nước.
Hướng phát + Tỉ trọng đóng góp trong GDP tăng nhanh.
+ Các nước có sản lượng thuỷ sản lớn: In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin, Thái Lan và
triển
Việt Nam.
1 11
Bài
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐKTN, DÂN CƯ-XÃ HỘI, KINH TẾ
KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
III KINH TẾ
2. Các ngành kinh tế
b. Công nghiệp
Vai trò
Điều kiện
Dựa vào SGK trình bày những biểu
hiện về ngành công nghiệp
của ĐNA
Đóng góp ngày càng cao trong GDP (2020: 35,2%), thúc đẩy chuyển dịch cơ
cấu kinh tế, giải quyết việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống...
Nguồn nguyên liệu dồi dào, lao động đông, thị trường tiêu thụ rộng lớn...
- Tốc độ phát triển nhanh.
Tình hình - Cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng.
phát triển - Các trung tâm công nghiệp lớn: Xin-ga-po, Băng cốc, Ma-ni-la, TP Hồ Chí
Minh,...
- Phát triển các ngành có hàm lượng kĩ thuật cao, sử dụng ít nguyên liệu, tiêu
Hướng phát tốn ít năng lượng, ít gây ô nhiễm môi trường và sử dụng các nguồn năng
triển
lượng tái tạo,...
Các ngành CN cơ khí, CN điện tử - tin học, CN khai khoáng, chế biến....
1 11
Bài
III KINH TẾ
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐKTN, DÂN CƯ-XÃ HỘI, KINH TẾ
KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Dựa vào SGK trình bày những biểu
hiện về ngành dịch vụ
của ĐNA
2. Các ngành kinh tế
c. Dịch vụ
- Đẩy nhanh các hoạt động kinh tế, nâng cao chất lượng cuộc sống của
Vai trò người dân và bảo vệ môi trường.
- Phát triển khá nhanh, tỉ trọng đóng góp ngày càng cao trong cơ cấu
Tình hình
GDP của khu vực (năm 2020 là 49,7%)
phát triển
- Cơ cấu ngày càng đa dạng.
- Các nước có ngành dịch vụ phát triển: Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái
Phân bố Lan,...
Hướng - Đầu tư cơ sở hạ tầng, mở rộng quy mô, ứng dụng công nghệ tiên tiến để
phát triển nâng cao chất lượng dịch vụ.
Các ngành - GTVT, Bưu chính-Viễn thông, Du lịch, Thương mại...
Dựa vào H 11.4
kể tên các cây trồng, vật nuôi
chính của ĐNA, cho biết sự
phân bố của chúng.
Dựa vào H 11.5
kể tên các ngành CN
của ĐNA, cho biết sự
phân bố của chúng.
Các cây lương thực
Các cây công nghiệp
Các cây ăn quả
 







Các ý kiến mới nhất