Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 8. Tế bào nhân thực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Thành
Ngày gửi: 22h:05' 20-11-2023
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 165
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Thành
Ngày gửi: 22h:05' 20-11-2023
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
BÀI THU HOẠCH
NGUYỄN GIA BẢO & LÊ HUY THÀNH
PRESENTATION TITL
E
NỘI DUNG
1 CẤU TRÚC TẾ BÀO
-TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
-TẾ BÀO THỰC VẬT
2 BẢNG SO SÁNH TẾ BÀO
ĐỘNG VẬT-THỰC VẬT
2
I. CẤU TẠO TẾ BÀO
PRESENTATION TITL
E
TẾ BÀO NHÂN
THỰC
-Màng sinh chất
-Cấu trúc ngoài MSC
4
+Lưới nội chất
+Bộ máy Golgi
+Chất nền ngoại
+Lysosome
bào
+Không bào
+Thành tế bào
+Peroxisome
-Nhân
+Ribosome
-Tế bào chất
+Trung thể
+Ti thể
+Bộ khung tế bào
PRESENTATION TITL
E
C H ỨC N Ă N G
-Bao bọc và bảo vệ phần bên trong tế bào
-Kiểm soat sự vận chuyển của các chất vào, ra
của tế bào
-Tương tác, truyền thông tin giũa các tế bào
C Ấ U TR Ú C
-Các phân tử protein xen kẽ các lớp lipid
A)MÀNG
SINH CHẤT
5
cấu trúc “khảm lỏng”
-Các phân tử phospholipid làm ổn định cấu trúc
màng,các đầu ưa nướctính bán thấm
-Carbohydrate liên kết protein,
lipidglycoprotein và glycolipid
-Độ dày 75-110 A˚
PRESENTATION TITL
E
A)
MÀNG
SINH
CHẤT
LỚ P PH O S P H O LI P I D K ÉP
- 2 đầu kị nước quay vào nhau,
2 đầu ưa nước quay ra phía
ngoài
→ các phân tử có thể di
chuyển qua lại → tính vừa ổn
định, vừa mềm dẻo
→ Tính động - Chỉ cho những
phân tử nhỏ như chất khí hoặc
những chất không phân cực
(tan trong dầu) đi qua → Tính
bán thấm
6
PRESENTATION TITL
E
A)
MÀNG
SINH
CHẤT
7
S TER O L
-Nằm xen kẽ giữa các phân tử
phospholipid
→ tạo nên tính mềm dẻo, linh
hoạt của màng.
PRESENTATION TITL
E
A)
MÀNG
SINH
CHẤT
8
CA R BO H Y D R AT E
- Làm tín hiệu nhận biết,
tương tác, truyền thông tin
giữa các tế bào
A)MÀNG SINH CHẤT
B)CẤU TRÚC NGOÀI MÀNG SINH CHẤT
C H ỨC N Ă N G
-Giúp các tế bào liên kết với
nhau
-Tham gia quá trình truyền
thông tin
C Ấ U TR Ú C
10
1)CHẤT NỀN
NGOẠI BÀO
Cấu tạo chủ yếu từ các sợi
glycoprotein(protein liên kết
với carbohydrate)
kết hợp với các chất vô cơ và
hữu cơ khác nhau.
B)CẤU TRÚC NGOÀI MÀNG SINH CHẤT
C H ỨC N Ă N G
-Chỉ có ở thực vật
-Tạo cấu trúc hỗ trợ và bảo vệ
tế bào,tạo nên hình dạng đặc
trưng
-Điều chỉnh lượng nước đi vào
tế bào
C Ấ U TR Ú C
2)THÀNH TẾ
BÀO
11
-Có độ dài từ 10nm đến 20nm
-Cấu tạo chủ yếu từ các chuỗi
cellulose và một số loại
polysaccharide khác như
hemicellulose, pectin
PRESENTATION TITL
E
C H ỨC N Ă N G
-Lưu giữ vật chất di truyềnkiểm soát
đặc điểm di truyền của sinh vật
-Điều khiển các hoạt động của tế bào
C Ấ U TR ÚC
-Màng kép bao bọc nhân
-Lớp màng có lỗ thông với tế bào
chất
-Chất nhân chứa các sợi nhiễm sắc và
nhiều phân tử khác như
enzyme,RNA,nucleotide..
-Sợi nhiễm sắc gồm DNA chứa các
gene mã hóa và protein
12
C)NHÂN
-Nhân con là nơi tổng hợp rRNA sau
đó lắp ghép với protein tạo thành tiểu
phần protein, di chuyển ra ngoài tế
bào để hình thành ribosome hoàn
chỉnh
D)TẾ BÀO CHẤT
C H ỨC N Ă N G
Bao phủ và bảo vệ các
bào quan,duy trì cấu trúc
và chức năng của tế bào
C Ấ U TR Ú C
Gồm bào tương, các
bào quan và
ribosome
13
14
1&2.Ti thể và lục lạp
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
C H ỨC N Ă N G
Sử dụng O2 tạo ra phần lớn
ATP cung cấp năng lượng cho
hoạt động của tế bào
D)TẾ
BÀO
CHẤT
C Ấ U TR Ú C
-gồm 2 lớp màng
15
1)Ti thể
-màng trong gấp khúc thành
các mào trên đó chứa nhiều
enzim hô hấptăng diện tích
tiếp xúc với các enzim
-bên trong ti thể là chất nền
chứa nhiều enzyme,ribosome
và DNA..
C H ỨC N Ă N G
PRESENTATION TITL
E
Là bào quan đặc biệt của tê bào
thực vật, chuyển hóa năng
lượng ánh sáng thành năng
lượng hóa học
D)TẾ
BÀO
CHẤT
C Ấ U TR Ú C
-gồm
2 lớp màng
-bên trong chưa chất nền và các
túi dẹt(thylakoid)chồng lên
nhau thành granatăng diện
tích bề mặt để quang hợp
2)Lục lạp
16
-trên màng thylakoid chưa
nhiều chất diệp lục và các
enzym quang hợp
-trong chất nền lục lạp còn có
cả AD và ribosome
PRESENTATION TITL
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
LƯỚI NỘI CHẤT HẠT
C H ỨC N Ă N G
Tổng hợp protein
C Ấ U TR Ú C
-Nằm gần nhân, thông với
màng nhân
-Cấu trúc màng đơn
3)Lưới nội chất
17
-Có nhiều ribosome trên màng
PRESENTATION TITL
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
LƯỚI NỘI CHẤT TRƠN
C H ỨC N Ă N G
-Tổng hợp glucid, lipid
-Giải độc
C Ấ U TR Ú C
-Nằm
xa nhân, là hệ thống
xoang ống
-Cấu trúc màng đơn
3)Lưới nội chất
18
-Có nhiều loại protein, không
có nhân
PRESENTATION TITL
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
19
3)Lưới nội chất
20
4)Bộ máy Golgi
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
C H ỨC N Ă N G
Sửa đổi, phân loại, đóng gói và
phân phối các sản phẩm đã
được tổng hợp
C Ấ U TR Ú C
-Gồm các túi màng dẹt xếp
chồng lên nhau theo hình vòng
cung,xung quanh là các túi cầu
chồi ra từ các chồng túi
-Có hai mặt:
4)Bộ máy Golgi
21
+Mặt cis tiếp nhận các túi chứa
sản phẩm được tổng hợp từ lưới
nội chất trơn
+Mặt trans đóng gói các sản
phẩm sau khi được sửa đổi,phân
loại và phân phối chúng đến
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
22
4)Bộ máy Golgi
23
5)Lysosome
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
C H ỨC N Ă N G
-Phân hủy một lượng lớn các
phân tử và chuyển trở lại tế bào
dưới dạng xây dựng tế bào mới
-Bảo vệ tế bào khỏi các virut
và vi khuẩn từ bên ngoài
-Tự phân giải các tế bào chết
CẤU TRÚC
5)Lysosome
24
-Là túi màng đơn hình cầu,
xuất hiện ở khắp tế bào chất
-Chứa đầy enzym hidrolase
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
25
5)Lysosome
26
6)Không bào
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
C H ỨC N Ă N G
-Chứa nhiều nước,các chất
trong đó có cả chất thải
-Cân bằng lượng nước trong tế
bào
-Duy trì áp suất thẩm thấu
trong tế bào(đối với động vật
nguyên sinh)
-Co bóp giúp tế bào di chuyển
6)Không bào
27
C Ấ U TR ÚC
Có 1 màng bao bọc, bên trong
chứa dịch lỏng
28
7)Peroxisome
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
C H ỨC N Ă N G
-Oxi hóa các chất
-Tham gia phân giải chất độc,
acid béo để bảo vệ tế bào
-Chứa enzym catalase chuyển
H2O2 thành H2O và O2
CẤU TRÚC
7)Peroxisome
29
-Có 1 màng bao bọc, bên trong
chưa hỗn hợp nhiều enzyme
oxi hóa
-Có các protein màng đóng
nhiều chức năng quan trọng
như vận chuyển protein từ bên
ngoài vào và tăng sinh
30
8)Ribosome
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
C H ỨC N Ă N G
Tổng hợp protein
C Ấ U TR Ú C
-Là bào quan không có màng
bao bọc, cấu tạo từ rRNA và
protein
8)Ribosome
31
-Gồm tiểu phần lớn và tiểu
phần nhỏ, hai tiểu phần bình
thường tách rời nhau và chỉ
liên kết lại để thực hiện chức
năng của ribosome
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
C H ỨC N Ă N G
-Hình thành thoi vô sắc giúp di
chuyển các nhiễm sắc thể trong
quá trình phân bào
-Tham gia vào sự hình thành
lông và roi
C Ấ U TR Ú C
-Nằm
9)Trung thể
32
cạnh nhân
-Gồm 2 trung tử nằm vuông
góc nhưng không chạm nhau
-Mỗi trung tử có 9 mặt, mỗi
mặt có 3 ống vi thể chạy dọc
33
10)Bộ khung tế bào
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
C H ỨC N Ă N G
-Nâng đỡ, duy trì hình dạng tế
bào
-Là nơi neo đậu các bào quan
-Giúp tế bào di chuyển
-Tạo ổn định trong quá trình
phân bào
C Ấ U TR Ú C
10)Bộ khung tế bào
34
-Gồm các vi ống, vi sợi và sợi
trung gian
-Sợi trung gian có tính đàn hồi
cao, cho phép tế bào thay đổi
hình dạng và di chuyển trong
môi trường
PRESENTATION TITL
E
35
II. PHÂN
BIỆT TẾ
BÀO
ĐỘNG
VẬT VÀ
THỰC
VẬT
PRESENTATION TITL
E
II. PHÂN BIỆT TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
36
Tế bào động vật
Tế bào thực vật
Kích thước nhỏ
Kích thước lớn
Không có thành cellulose
bao quanh màng sinh chất
Không có lục lạp
Có thành cellulose bao
quanh màng sinh chất
Có lục lạp
Không bào nhỏ hoặc không Không bào lớn
có
Có trung tử
Không có trung tử
PRESENTATION TITL
E
II. PHÂN BIỆT TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
Ti thể
Lục lạp
Chức năng:- Là nơi diễn ra quá trình hô hấp tế bào
tạo ATP cung cấp cho các hoạt động sống.
Chức năng:- Là nơi diễn ra quá trình hô hấp tế bào
tạo ATP cung cấp cho các hoạt động sống.
Màng kép:Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong ăn
sâu vào bên trong tạo các mào.
Màng kép: 2 lớp màng trơn, nhẵn - Các túi dẹt
thylakoid xếp chồng lên nhau tạo các hạt grana nối
với nhau bằng các ống mảnh.
Sắc tố quang hợp nằm trên màng thylakoid
Mào là nơi chứa các enzyme của chuỗi truyền
electron và tổng hợp ATP.
- Chất nền là dịch chứa nhiều enzyme, ribosome
70S, DNA vòng kép, axit hữu cơ,…
Có trong tế bào động vật
37
Chất nền (stroma) là dịch chứa nhiều enzyme tham
gia cố định CO2 , glucose, DNA vòng kép,
ribosome 70S, chất khí hòa tan, …
Có trong tế bào thực vật
II. PHÂN BIỆT TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
38
PRESENTATION TITL
E
39
MEET OUR EXTENDED TEAM
NGUYỄN GIA
BẢO
LÊ HUY THÀNH
Nội dung
Tìm tài liệu, powerpoint
THANK YOU
NGUYỄN GIA BẢO & LÊ HUY THÀNH
PRESENTATION TITL
E
NỘI DUNG
1 CẤU TRÚC TẾ BÀO
-TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
-TẾ BÀO THỰC VẬT
2 BẢNG SO SÁNH TẾ BÀO
ĐỘNG VẬT-THỰC VẬT
2
I. CẤU TẠO TẾ BÀO
PRESENTATION TITL
E
TẾ BÀO NHÂN
THỰC
-Màng sinh chất
-Cấu trúc ngoài MSC
4
+Lưới nội chất
+Bộ máy Golgi
+Chất nền ngoại
+Lysosome
bào
+Không bào
+Thành tế bào
+Peroxisome
-Nhân
+Ribosome
-Tế bào chất
+Trung thể
+Ti thể
+Bộ khung tế bào
PRESENTATION TITL
E
C H ỨC N Ă N G
-Bao bọc và bảo vệ phần bên trong tế bào
-Kiểm soat sự vận chuyển của các chất vào, ra
của tế bào
-Tương tác, truyền thông tin giũa các tế bào
C Ấ U TR Ú C
-Các phân tử protein xen kẽ các lớp lipid
A)MÀNG
SINH CHẤT
5
cấu trúc “khảm lỏng”
-Các phân tử phospholipid làm ổn định cấu trúc
màng,các đầu ưa nướctính bán thấm
-Carbohydrate liên kết protein,
lipidglycoprotein và glycolipid
-Độ dày 75-110 A˚
PRESENTATION TITL
E
A)
MÀNG
SINH
CHẤT
LỚ P PH O S P H O LI P I D K ÉP
- 2 đầu kị nước quay vào nhau,
2 đầu ưa nước quay ra phía
ngoài
→ các phân tử có thể di
chuyển qua lại → tính vừa ổn
định, vừa mềm dẻo
→ Tính động - Chỉ cho những
phân tử nhỏ như chất khí hoặc
những chất không phân cực
(tan trong dầu) đi qua → Tính
bán thấm
6
PRESENTATION TITL
E
A)
MÀNG
SINH
CHẤT
7
S TER O L
-Nằm xen kẽ giữa các phân tử
phospholipid
→ tạo nên tính mềm dẻo, linh
hoạt của màng.
PRESENTATION TITL
E
A)
MÀNG
SINH
CHẤT
8
CA R BO H Y D R AT E
- Làm tín hiệu nhận biết,
tương tác, truyền thông tin
giữa các tế bào
A)MÀNG SINH CHẤT
B)CẤU TRÚC NGOÀI MÀNG SINH CHẤT
C H ỨC N Ă N G
-Giúp các tế bào liên kết với
nhau
-Tham gia quá trình truyền
thông tin
C Ấ U TR Ú C
10
1)CHẤT NỀN
NGOẠI BÀO
Cấu tạo chủ yếu từ các sợi
glycoprotein(protein liên kết
với carbohydrate)
kết hợp với các chất vô cơ và
hữu cơ khác nhau.
B)CẤU TRÚC NGOÀI MÀNG SINH CHẤT
C H ỨC N Ă N G
-Chỉ có ở thực vật
-Tạo cấu trúc hỗ trợ và bảo vệ
tế bào,tạo nên hình dạng đặc
trưng
-Điều chỉnh lượng nước đi vào
tế bào
C Ấ U TR Ú C
2)THÀNH TẾ
BÀO
11
-Có độ dài từ 10nm đến 20nm
-Cấu tạo chủ yếu từ các chuỗi
cellulose và một số loại
polysaccharide khác như
hemicellulose, pectin
PRESENTATION TITL
E
C H ỨC N Ă N G
-Lưu giữ vật chất di truyềnkiểm soát
đặc điểm di truyền của sinh vật
-Điều khiển các hoạt động của tế bào
C Ấ U TR ÚC
-Màng kép bao bọc nhân
-Lớp màng có lỗ thông với tế bào
chất
-Chất nhân chứa các sợi nhiễm sắc và
nhiều phân tử khác như
enzyme,RNA,nucleotide..
-Sợi nhiễm sắc gồm DNA chứa các
gene mã hóa và protein
12
C)NHÂN
-Nhân con là nơi tổng hợp rRNA sau
đó lắp ghép với protein tạo thành tiểu
phần protein, di chuyển ra ngoài tế
bào để hình thành ribosome hoàn
chỉnh
D)TẾ BÀO CHẤT
C H ỨC N Ă N G
Bao phủ và bảo vệ các
bào quan,duy trì cấu trúc
và chức năng của tế bào
C Ấ U TR Ú C
Gồm bào tương, các
bào quan và
ribosome
13
14
1&2.Ti thể và lục lạp
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
C H ỨC N Ă N G
Sử dụng O2 tạo ra phần lớn
ATP cung cấp năng lượng cho
hoạt động của tế bào
D)TẾ
BÀO
CHẤT
C Ấ U TR Ú C
-gồm 2 lớp màng
15
1)Ti thể
-màng trong gấp khúc thành
các mào trên đó chứa nhiều
enzim hô hấptăng diện tích
tiếp xúc với các enzim
-bên trong ti thể là chất nền
chứa nhiều enzyme,ribosome
và DNA..
C H ỨC N Ă N G
PRESENTATION TITL
E
Là bào quan đặc biệt của tê bào
thực vật, chuyển hóa năng
lượng ánh sáng thành năng
lượng hóa học
D)TẾ
BÀO
CHẤT
C Ấ U TR Ú C
-gồm
2 lớp màng
-bên trong chưa chất nền và các
túi dẹt(thylakoid)chồng lên
nhau thành granatăng diện
tích bề mặt để quang hợp
2)Lục lạp
16
-trên màng thylakoid chưa
nhiều chất diệp lục và các
enzym quang hợp
-trong chất nền lục lạp còn có
cả AD và ribosome
PRESENTATION TITL
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
LƯỚI NỘI CHẤT HẠT
C H ỨC N Ă N G
Tổng hợp protein
C Ấ U TR Ú C
-Nằm gần nhân, thông với
màng nhân
-Cấu trúc màng đơn
3)Lưới nội chất
17
-Có nhiều ribosome trên màng
PRESENTATION TITL
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
LƯỚI NỘI CHẤT TRƠN
C H ỨC N Ă N G
-Tổng hợp glucid, lipid
-Giải độc
C Ấ U TR Ú C
-Nằm
xa nhân, là hệ thống
xoang ống
-Cấu trúc màng đơn
3)Lưới nội chất
18
-Có nhiều loại protein, không
có nhân
PRESENTATION TITL
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
19
3)Lưới nội chất
20
4)Bộ máy Golgi
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
C H ỨC N Ă N G
Sửa đổi, phân loại, đóng gói và
phân phối các sản phẩm đã
được tổng hợp
C Ấ U TR Ú C
-Gồm các túi màng dẹt xếp
chồng lên nhau theo hình vòng
cung,xung quanh là các túi cầu
chồi ra từ các chồng túi
-Có hai mặt:
4)Bộ máy Golgi
21
+Mặt cis tiếp nhận các túi chứa
sản phẩm được tổng hợp từ lưới
nội chất trơn
+Mặt trans đóng gói các sản
phẩm sau khi được sửa đổi,phân
loại và phân phối chúng đến
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
22
4)Bộ máy Golgi
23
5)Lysosome
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
C H ỨC N Ă N G
-Phân hủy một lượng lớn các
phân tử và chuyển trở lại tế bào
dưới dạng xây dựng tế bào mới
-Bảo vệ tế bào khỏi các virut
và vi khuẩn từ bên ngoài
-Tự phân giải các tế bào chết
CẤU TRÚC
5)Lysosome
24
-Là túi màng đơn hình cầu,
xuất hiện ở khắp tế bào chất
-Chứa đầy enzym hidrolase
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
25
5)Lysosome
26
6)Không bào
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
C H ỨC N Ă N G
-Chứa nhiều nước,các chất
trong đó có cả chất thải
-Cân bằng lượng nước trong tế
bào
-Duy trì áp suất thẩm thấu
trong tế bào(đối với động vật
nguyên sinh)
-Co bóp giúp tế bào di chuyển
6)Không bào
27
C Ấ U TR ÚC
Có 1 màng bao bọc, bên trong
chứa dịch lỏng
28
7)Peroxisome
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
C H ỨC N Ă N G
-Oxi hóa các chất
-Tham gia phân giải chất độc,
acid béo để bảo vệ tế bào
-Chứa enzym catalase chuyển
H2O2 thành H2O và O2
CẤU TRÚC
7)Peroxisome
29
-Có 1 màng bao bọc, bên trong
chưa hỗn hợp nhiều enzyme
oxi hóa
-Có các protein màng đóng
nhiều chức năng quan trọng
như vận chuyển protein từ bên
ngoài vào và tăng sinh
30
8)Ribosome
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
C H ỨC N Ă N G
Tổng hợp protein
C Ấ U TR Ú C
-Là bào quan không có màng
bao bọc, cấu tạo từ rRNA và
protein
8)Ribosome
31
-Gồm tiểu phần lớn và tiểu
phần nhỏ, hai tiểu phần bình
thường tách rời nhau và chỉ
liên kết lại để thực hiện chức
năng của ribosome
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
C H ỨC N Ă N G
-Hình thành thoi vô sắc giúp di
chuyển các nhiễm sắc thể trong
quá trình phân bào
-Tham gia vào sự hình thành
lông và roi
C Ấ U TR Ú C
-Nằm
9)Trung thể
32
cạnh nhân
-Gồm 2 trung tử nằm vuông
góc nhưng không chạm nhau
-Mỗi trung tử có 9 mặt, mỗi
mặt có 3 ống vi thể chạy dọc
33
10)Bộ khung tế bào
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
PRESENTATION
PRESENTATION TITL
TITLE
E
D)TẾ
BÀO
CHẤT
C H ỨC N Ă N G
-Nâng đỡ, duy trì hình dạng tế
bào
-Là nơi neo đậu các bào quan
-Giúp tế bào di chuyển
-Tạo ổn định trong quá trình
phân bào
C Ấ U TR Ú C
10)Bộ khung tế bào
34
-Gồm các vi ống, vi sợi và sợi
trung gian
-Sợi trung gian có tính đàn hồi
cao, cho phép tế bào thay đổi
hình dạng và di chuyển trong
môi trường
PRESENTATION TITL
E
35
II. PHÂN
BIỆT TẾ
BÀO
ĐỘNG
VẬT VÀ
THỰC
VẬT
PRESENTATION TITL
E
II. PHÂN BIỆT TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
36
Tế bào động vật
Tế bào thực vật
Kích thước nhỏ
Kích thước lớn
Không có thành cellulose
bao quanh màng sinh chất
Không có lục lạp
Có thành cellulose bao
quanh màng sinh chất
Có lục lạp
Không bào nhỏ hoặc không Không bào lớn
có
Có trung tử
Không có trung tử
PRESENTATION TITL
E
II. PHÂN BIỆT TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
Ti thể
Lục lạp
Chức năng:- Là nơi diễn ra quá trình hô hấp tế bào
tạo ATP cung cấp cho các hoạt động sống.
Chức năng:- Là nơi diễn ra quá trình hô hấp tế bào
tạo ATP cung cấp cho các hoạt động sống.
Màng kép:Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong ăn
sâu vào bên trong tạo các mào.
Màng kép: 2 lớp màng trơn, nhẵn - Các túi dẹt
thylakoid xếp chồng lên nhau tạo các hạt grana nối
với nhau bằng các ống mảnh.
Sắc tố quang hợp nằm trên màng thylakoid
Mào là nơi chứa các enzyme của chuỗi truyền
electron và tổng hợp ATP.
- Chất nền là dịch chứa nhiều enzyme, ribosome
70S, DNA vòng kép, axit hữu cơ,…
Có trong tế bào động vật
37
Chất nền (stroma) là dịch chứa nhiều enzyme tham
gia cố định CO2 , glucose, DNA vòng kép,
ribosome 70S, chất khí hòa tan, …
Có trong tế bào thực vật
II. PHÂN BIỆT TẾ BÀO ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
38
PRESENTATION TITL
E
39
MEET OUR EXTENDED TEAM
NGUYỄN GIA
BẢO
LÊ HUY THÀNH
Nội dung
Tìm tài liệu, powerpoint
THANK YOU
 








Các ý kiến mới nhất