Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hàm số liên tục

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Linh Phung
Ngày gửi: 16h:15' 21-11-2023
Dung lượng: 1'022.2 KB
Số lượt tải: 579
Số lượt thích: 0 người
17

HÀM SỐ LIÊN TỤC

Một người lái xe từ địa điểm A đến địa điểm B trong
thời gian 3 giờ.Biết quãng đường từ A đến B dài 180 km .
Chứng tỏ rằng có itt nhất một thời điểm trên hành trình,
xe chạy với vận tốc 60 km / h .

1. HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI MỘT ĐIỂM
HĐ1. Nhận biết tính liên tục của hàm số tại một điểm
 x2  1
nÕu x 1

Cho hàm số f ( x)  x  1
2
nÕu x 1.

Tính giới hạn lim f ( x) và so sánh giá trị này với f (1) .
x 1

Lời giải:
Ta có: f(1) = 2.

x  1 x  1

x2  1
lim f ( x ) lim 
lim
lim( x 1) 1 1 2
x 1
x 1
x

1
x 1
x 1
x 1

VËy lim f ( x)  f (1)
x 1

1. HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI MỘT ĐIỂM

Cho hàm số y  f ( x) xác định trên khoảng (a; b) chứa điểm x0 . Hàm số f ( x) được gọi là liên tục tại điểm x0
nếu lim f ( x)  f  x0  .
x  x0

x 1
Ví dụ 1. Xét tính liên tục của hàm số f ( x) 
tại điểm x0 2 .
x 1
Lời giải:

Rõ ràng hàm số f ( x) xác định trên  \{1} , do đó x0 2 thuộc tập xác định của hàm số.

x 1
Ta có lim f ( x) lim
3  f (2) . Vậy hàm số f ( x) liên tục tại x0 2 .
x 2
x 2 x  1

1. HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI MỘT ĐIỂM

nÕu x  0
1

Ví dụ 2. Xét tính liên tục của hàm dấu s( x) 0 nÕu x 0 tại điểm x0 0 .
 1 nÕu x  0

Lời giải
Ta thấy lim s( x) 1, lim s( x)  1 . Do đó không tồn tại
x 0

x 0

giới hạn lim s( x) .
x 0

Vậy hàm số này gián đoạn tại 0 .

 x

Luyện tập 1. Xét tính liên tục của hàm số f ( x) 0
 x2


nÕu x  0
nÕu x 0 tại điểm x0 0 .
nÕu x  0

Lời giải
Hàm số f(x) xác định trên ℝ, do đó x0 = 0 thuộc tập xác định của hàm số.
Ta cã: lim f ( x )  lim x 2 02 0; lim f ( x)  lim (  x) 0
x 0

x 0

x 0

x 0

Do ®ã: lim f (x)  lim f (x) 0, suy ra lim f (x) 0
x 0

x 0

x
 00

Mµ: f ( x ) 0, nªn lim f ( x)  f (0). VËy hµm sè f ( x) liªn tôc t¹i ®iÓm x0
x 0

2. HÀM SỐ LIÊN TỤC TRÊN MỘTKHOẢNG

1
1

2
x
nÕu
0

x

x
nÕu
0

x





2
2
vµ g ( x ) 
HĐ2. Cho hai hàm số f ( x) 
1 nÕu 1  x 1
1 nÕu 1  x 1


2
2


với đồ thị tương ứng như Hình 5.7

2. HÀM SỐ LIÊN TỤC TRÊN MỘTKHOẢNG
Lời giải
+ Hµm sè


1
2 x nÕu 0 x 
2
f ( x) 
1 nÕu 1  x 1

2


1
Hµm sè cã TX§ trªn [0;1] do ®ã x  thuéc TX§ cña hµm sè.
2
Ta cã: lim f ( x)  lim 1 1; lim f ( x)  lim (2 x) 2.
x

1
2

x

1
2

x

1
2

x

1
2

1
1
2

Suy ra: lim f (x)  lim f (x) 1, Do ®ã lim f (x) 1
1
x

1
2

x

1
2

x

1
22

1
1
1
1
Mµ: f   2. 1, nªn lim f ( x )  f   . VËy hµm sè f ( x ) liªn tôc t¹i ®iÓm x 
1
2
2
x
 2
 2
2


x nÕu


+ Hµm sè g( x ) 
1 nÕu



0 x 

1
2

1
 x 1
2

Hµm sè cã TX§ trªn [0;1] do ®ã x 

1
thuéc TX§ cña hµm sè.
2

Ta cã: lim g ( x )  lim 1 1; lim g ( x)  lim x 
x

1
2

x

1
2

x

1
2

x

1
2

1
2

Suy ra: lim g(x)  lim g(x) 1.
x

1
2

x

1
2

1
VËy kh«ng tån t¹i giíi h¹n cña hµm sè g ( x) liªn tôc t¹i ®iÓm x  .
2
1
Do ®ã hµm sè g( x) gi¸n ®o¹n t¹i x 
2

Hàm số y  f ( x) được gọi là liên tục trên khoảng (a; b) nếu nó liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng này.
Hàm số y  f ( x) được gọi là liên tục trên đoạn [a ; b] nếu nó liên tục trên khoảng (a; b) và .

lim f ( x)  f (a), lim f ( x)  f (b) .

x a

x b

 x  1 neáu x  0;1
Ví dụ 3. Xét tính liên tục của hàm số f  x  
trên nửa khoảng 0;1 .
neáu x 1
0
Lời giải

Ta có f  x  x  1 với x  0;1 . Với x0  0;1 bất kì, ta có lim  x  1  x0  1  f  x0  .
x  x0

Vậy hàm số f  x  liên tục trên khoảng 0;1 .
Hơn nữa, lim f  x  0  f 1 nên f  x  liên tục trên nửa khoảng 0;1 .
x 1
Về tính liên tục của các hàm số sơ cấp cơ bản đã biết, ta có

 Hàm số đa thức và các hàm số y sin x, y cos x liên tục trên  .
 Các hàm số y tan x, y cot x, y  x và hàm phân thức hữu tỉ (thương của hai đa thức) liên
tục trên tập xác định của chúng.

x 1
Ví dụ 4. Cho hàm số f  x  
. Tìm các khoảng trên đó hàm số f  x  liên tục.
x 1
Lời giải
Tập xác định của hàm số f  x  là  ;1  1;   . Vậy hàm số f  x  liên tục trên các
khoảng  ;1 và 1;   .

x2 1
Luyện tập 2. Tìm các khoảng trên đó hàm số f  x  
liên tục.
x2

Lời giải
TXĐ hàm số f(x) là (–∞; – 2) ∪ (– 2; +∞).
Vậy hàm số f(x) liên tục trên các khoảng (–∞; – 2) và (– 2; +∞).

3. MỘT SỐ TÍNH CHẤT CƠ BẢN
2
HĐ3. Cho hai hàm số f  x  x và g  x   x  1 .

a) Xét tính liên tục của hai hàm số trên tại x 1 .
b) Tính L lim  f  x   g  x  và so sánh L với f 1  g 1 .
x 1

Lời giải:
a) Hàm số f(x) = x2 và g(x) = – x + 1 là các hàm đa thức nên nó liên tục trên ℝ.
Do đó, hai hàm số f(x) và g(x) đều liên tục tại x = 1.
b) Ta có: f(x) + g(x) = x2 + (– x + 1) = x2 – x + 1.
Do ®ã: L= lim  f (x)  g(x)  lim(x 2  x 1) 12  1 1 1
x1

x1

Lại có, f(1) = 12 = 1; g(1) = – 1 + 1 = 0, do đó f(1) + g(1) = 1 + 0 = 1.
Vậy L = f(1) + g(1) = 1.

Ta có khẳng định sau đây về tổng, hiệu, tích và thương của hai hàm số liên tục.
Giả sử hai hàm số y  f  x  và y  g  x  liên tục tại điểm x0 . Khi đó:
a) Các hàm số y  f  x   g  x  , y  f  x   g  x  và y  f  x  g  x  liên tục tại x0 ;
f x 
b) Hàm số y 
liên tục tại x0 nếu g  x0  0 .
g x 

sin x
Ví dụ 5. Xét tính liên tục của hàm số f  x  
.
x 1
Lời giải
Hàm số xác định trên các khoảng  ;1 và 1; . Trên các khoảng này, tử thức (hàm lượng giác) và
mẫu thức (hàm đa thức) là các hàm số liên tục. Do đó, hàm số f  x  liên tục trên  \ 1 .

Nhận xét.Nếu hàm số y  f  x  liên tục trên đoạn  a; b  và f a  f b   0 thì tồn tại ít nhất một đi

c  a; b  sao cho f c  0 .
Kết quả này được minh hoạ bằng đồ thị như Hình 5.8

xn

Vận dụng. Giải bài toán ở tình huống mở đầu.
Lời giải:
Theo giả thiết, vận tốc trung bình của xe là va = 16031603 = 60 (km/h).
Gọi v(t) là hàm biểu thị vận tốc của xe tại thời điểm t.
Tại thời điểm xuất phát t0, vận tốc của xe v(t0) = 0 nên có một thời điểm t1 xe chạy với vận
tốc v(t1) > va.
Xét hàm số f(t) = v(t) – va, rõ ràng f(t) là hàm số liên tục trên đoạn [t0; t1].
Hơn nữa, ta có f(t0) = – va < 0, f(t1) = v(t1) – va > 0 (do v(t1) > va), nên tồn tại thời điểm
t* thuộc khoảng (t0; t1) sao cho f(t*) = 0. Khi đó ta có v(t*) – va = 0 hay v(t*) = va = 60.
Vậy có ít nhất một thời điểm trên hành trình, xe chạy với vận tốc 60 km/h.

BÀI TẬP
5.14. Cho f  x  và g  x  là các hàm số liên tục tại x 1 .
Biết f 1 2 và lim  2 f  x   g  x  3 . Tính g 1 .
x 1

Lời giải:
Vì hàm số f(x) liên tục tại x = 1 nên hàm số 2f(x) cũng liên tục tại x = 1.
Mà hàm số g(x) liên tục tại x = 1. Do đó, hàm số y = 2f(x) – g(x) liên tục tại x = 1.
Suy ra: L= lim  2f (x)  g(x)  2f (1)  g(x)
x 1

V×: L= lim  2f (x)  g(x)  3 vµ f (1) 2 nªn ta cã 3 = 2.2 - g(1)  g(1)=1
x 1

VËy g(1)=1

5.15. Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng:

x
a) f  x   2
.
x  5x  6
a) f  x  

x
x2  5x  6

1  x 2 neáu x  1
b) f  x  
.
4  x neáu x 1
Lời giải:

x
BiÓu thøc f x   2
cã nghÜa khi x 2  5x  6 0 
x  5x  6

 x  2
 x  3


TXĐ hàm số f(x) là ℝ \ {– 3; – 2} = (–∞; – 3) ∪ (– 3; – 2) ∪ (– 2; +∞).
Vì f(x) là hàm phân thức hữu tỉ nên nó liên tục trên tập xác định.
Vậy hàm số f(x) liên tục trên các khoảng (–∞; – 3), (– 3; – 2) và (– 2; +∞).

5.15. Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng:

x
a) f  x   2
.
x  5x  6

b) f  x 

2

1  x neáu x  1


4  x neáu x 1

1  x 2 neáu x  1
b) f  x  
.
4  x neáu x 1
Lời giải:

Tập xác định của hàm số là ℝ.
+) Nếu x < 1, thì f(x) = 1 + x2.
Đây là hàm đa thức nên có tập xác định là ℝ.
Vậy nó liên tục trên (–∞; 1).

Ta cã: lim f (x)  lim (4  x) 4  1 3
x 1

x 1

lim f (x)  lim (1  x 2 ) 1  12 2

x 1

x1

Suy ra: lim f (x)  lim f (x)
x1

xx
11

+) Nếu x > 1, thì f(x) = 4 – x.
Do đó không tồn tại giới hạn của f(x)
Đây là hàm đa thức nên có tập xác định là ℝ. tại x = 1. Khi đó, hàm số f(x) không
Vậy nó liên tục trên (1; +∞).
liên tục tại x = 1.

sin x neáu x 0
5.16. Tìm giá trị của tham số m để hàm số f  x  
liên tục trên  .
 x  m neáu x  0
Lời giải:

Tập xác định của hàm số là ℝ.

+) Nếu x > 0, thì f(x) = sin x. Do đó nó liên tục trên (0; +∞).
+) Nếu x < 0, thì f(x) = – x + m, đây là hàm đa thức nên nó liên tục trên (–∞; 0).
Khi đó, hàm số f(x) liên tục trên các khoảng (–∞; 0) và (0; +∞).
Do đó, để hàm số f(x) liên tục trên ℝ thì f(x) phải liên tục tại x = 0. Điều này xảy ra
khi và chỉ khi
lim f (x) f (x)  lim f (x)  lim f (x) f (0) (1)
x 0

x 0

x 0

Ta l¹i cã lim f (x)  lim sin x 0; f (0) sin 0 0;
x 0

x 0

lim f (x)  lim (  x  m) m;

x 0

x 0

Khi đó, (1) ⇔ m = 0. Vậy m = 0 thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.
 
Gửi ý kiến