Hàm số liên tục

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Linh Phung
Ngày gửi: 16h:15' 21-11-2023
Dung lượng: 1'022.2 KB
Số lượt tải: 579
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Linh Phung
Ngày gửi: 16h:15' 21-11-2023
Dung lượng: 1'022.2 KB
Số lượt tải: 579
Số lượt thích:
0 người
17
HÀM SỐ LIÊN TỤC
Một người lái xe từ địa điểm A đến địa điểm B trong
thời gian 3 giờ.Biết quãng đường từ A đến B dài 180 km .
Chứng tỏ rằng có itt nhất một thời điểm trên hành trình,
xe chạy với vận tốc 60 km / h .
1. HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI MỘT ĐIỂM
HĐ1. Nhận biết tính liên tục của hàm số tại một điểm
x2 1
nÕu x 1
Cho hàm số f ( x) x 1
2
nÕu x 1.
Tính giới hạn lim f ( x) và so sánh giá trị này với f (1) .
x 1
Lời giải:
Ta có: f(1) = 2.
x 1 x 1
x2 1
lim f ( x ) lim
lim
lim( x 1) 1 1 2
x 1
x 1
x
1
x 1
x 1
x 1
VËy lim f ( x) f (1)
x 1
1. HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI MỘT ĐIỂM
Cho hàm số y f ( x) xác định trên khoảng (a; b) chứa điểm x0 . Hàm số f ( x) được gọi là liên tục tại điểm x0
nếu lim f ( x) f x0 .
x x0
x 1
Ví dụ 1. Xét tính liên tục của hàm số f ( x)
tại điểm x0 2 .
x 1
Lời giải:
Rõ ràng hàm số f ( x) xác định trên \{1} , do đó x0 2 thuộc tập xác định của hàm số.
x 1
Ta có lim f ( x) lim
3 f (2) . Vậy hàm số f ( x) liên tục tại x0 2 .
x 2
x 2 x 1
1. HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI MỘT ĐIỂM
nÕu x 0
1
Ví dụ 2. Xét tính liên tục của hàm dấu s( x) 0 nÕu x 0 tại điểm x0 0 .
1 nÕu x 0
Lời giải
Ta thấy lim s( x) 1, lim s( x) 1 . Do đó không tồn tại
x 0
x 0
giới hạn lim s( x) .
x 0
Vậy hàm số này gián đoạn tại 0 .
x
Luyện tập 1. Xét tính liên tục của hàm số f ( x) 0
x2
nÕu x 0
nÕu x 0 tại điểm x0 0 .
nÕu x 0
Lời giải
Hàm số f(x) xác định trên ℝ, do đó x0 = 0 thuộc tập xác định của hàm số.
Ta cã: lim f ( x ) lim x 2 02 0; lim f ( x) lim ( x) 0
x 0
x 0
x 0
x 0
Do ®ã: lim f (x) lim f (x) 0, suy ra lim f (x) 0
x 0
x 0
x
00
Mµ: f ( x ) 0, nªn lim f ( x) f (0). VËy hµm sè f ( x) liªn tôc t¹i ®iÓm x0
x 0
2. HÀM SỐ LIÊN TỤC TRÊN MỘTKHOẢNG
1
1
2
x
nÕu
0
x
x
nÕu
0
x
2
2
vµ g ( x )
HĐ2. Cho hai hàm số f ( x)
1 nÕu 1 x 1
1 nÕu 1 x 1
2
2
với đồ thị tương ứng như Hình 5.7
2. HÀM SỐ LIÊN TỤC TRÊN MỘTKHOẢNG
Lời giải
+ Hµm sè
1
2 x nÕu 0 x
2
f ( x)
1 nÕu 1 x 1
2
1
Hµm sè cã TX§ trªn [0;1] do ®ã x thuéc TX§ cña hµm sè.
2
Ta cã: lim f ( x) lim 1 1; lim f ( x) lim (2 x) 2.
x
1
2
x
1
2
x
1
2
x
1
2
1
1
2
Suy ra: lim f (x) lim f (x) 1, Do ®ã lim f (x) 1
1
x
1
2
x
1
2
x
1
22
1
1
1
1
Mµ: f 2. 1, nªn lim f ( x ) f . VËy hµm sè f ( x ) liªn tôc t¹i ®iÓm x
1
2
2
x
2
2
2
x nÕu
+ Hµm sè g( x )
1 nÕu
0 x
1
2
1
x 1
2
Hµm sè cã TX§ trªn [0;1] do ®ã x
1
thuéc TX§ cña hµm sè.
2
Ta cã: lim g ( x ) lim 1 1; lim g ( x) lim x
x
1
2
x
1
2
x
1
2
x
1
2
1
2
Suy ra: lim g(x) lim g(x) 1.
x
1
2
x
1
2
1
VËy kh«ng tån t¹i giíi h¹n cña hµm sè g ( x) liªn tôc t¹i ®iÓm x .
2
1
Do ®ã hµm sè g( x) gi¸n ®o¹n t¹i x
2
Hàm số y f ( x) được gọi là liên tục trên khoảng (a; b) nếu nó liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng này.
Hàm số y f ( x) được gọi là liên tục trên đoạn [a ; b] nếu nó liên tục trên khoảng (a; b) và .
lim f ( x) f (a), lim f ( x) f (b) .
x a
x b
x 1 neáu x 0;1
Ví dụ 3. Xét tính liên tục của hàm số f x
trên nửa khoảng 0;1 .
neáu x 1
0
Lời giải
Ta có f x x 1 với x 0;1 . Với x0 0;1 bất kì, ta có lim x 1 x0 1 f x0 .
x x0
Vậy hàm số f x liên tục trên khoảng 0;1 .
Hơn nữa, lim f x 0 f 1 nên f x liên tục trên nửa khoảng 0;1 .
x 1
Về tính liên tục của các hàm số sơ cấp cơ bản đã biết, ta có
Hàm số đa thức và các hàm số y sin x, y cos x liên tục trên .
Các hàm số y tan x, y cot x, y x và hàm phân thức hữu tỉ (thương của hai đa thức) liên
tục trên tập xác định của chúng.
x 1
Ví dụ 4. Cho hàm số f x
. Tìm các khoảng trên đó hàm số f x liên tục.
x 1
Lời giải
Tập xác định của hàm số f x là ;1 1; . Vậy hàm số f x liên tục trên các
khoảng ;1 và 1; .
x2 1
Luyện tập 2. Tìm các khoảng trên đó hàm số f x
liên tục.
x2
Lời giải
TXĐ hàm số f(x) là (–∞; – 2) ∪ (– 2; +∞).
Vậy hàm số f(x) liên tục trên các khoảng (–∞; – 2) và (– 2; +∞).
3. MỘT SỐ TÍNH CHẤT CƠ BẢN
2
HĐ3. Cho hai hàm số f x x và g x x 1 .
a) Xét tính liên tục của hai hàm số trên tại x 1 .
b) Tính L lim f x g x và so sánh L với f 1 g 1 .
x 1
Lời giải:
a) Hàm số f(x) = x2 và g(x) = – x + 1 là các hàm đa thức nên nó liên tục trên ℝ.
Do đó, hai hàm số f(x) và g(x) đều liên tục tại x = 1.
b) Ta có: f(x) + g(x) = x2 + (– x + 1) = x2 – x + 1.
Do ®ã: L= lim f (x) g(x) lim(x 2 x 1) 12 1 1 1
x1
x1
Lại có, f(1) = 12 = 1; g(1) = – 1 + 1 = 0, do đó f(1) + g(1) = 1 + 0 = 1.
Vậy L = f(1) + g(1) = 1.
Ta có khẳng định sau đây về tổng, hiệu, tích và thương của hai hàm số liên tục.
Giả sử hai hàm số y f x và y g x liên tục tại điểm x0 . Khi đó:
a) Các hàm số y f x g x , y f x g x và y f x g x liên tục tại x0 ;
f x
b) Hàm số y
liên tục tại x0 nếu g x0 0 .
g x
sin x
Ví dụ 5. Xét tính liên tục của hàm số f x
.
x 1
Lời giải
Hàm số xác định trên các khoảng ;1 và 1; . Trên các khoảng này, tử thức (hàm lượng giác) và
mẫu thức (hàm đa thức) là các hàm số liên tục. Do đó, hàm số f x liên tục trên \ 1 .
Nhận xét.Nếu hàm số y f x liên tục trên đoạn a; b và f a f b 0 thì tồn tại ít nhất một đi
c a; b sao cho f c 0 .
Kết quả này được minh hoạ bằng đồ thị như Hình 5.8
xn
Vận dụng. Giải bài toán ở tình huống mở đầu.
Lời giải:
Theo giả thiết, vận tốc trung bình của xe là va = 16031603 = 60 (km/h).
Gọi v(t) là hàm biểu thị vận tốc của xe tại thời điểm t.
Tại thời điểm xuất phát t0, vận tốc của xe v(t0) = 0 nên có một thời điểm t1 xe chạy với vận
tốc v(t1) > va.
Xét hàm số f(t) = v(t) – va, rõ ràng f(t) là hàm số liên tục trên đoạn [t0; t1].
Hơn nữa, ta có f(t0) = – va < 0, f(t1) = v(t1) – va > 0 (do v(t1) > va), nên tồn tại thời điểm
t* thuộc khoảng (t0; t1) sao cho f(t*) = 0. Khi đó ta có v(t*) – va = 0 hay v(t*) = va = 60.
Vậy có ít nhất một thời điểm trên hành trình, xe chạy với vận tốc 60 km/h.
BÀI TẬP
5.14. Cho f x và g x là các hàm số liên tục tại x 1 .
Biết f 1 2 và lim 2 f x g x 3 . Tính g 1 .
x 1
Lời giải:
Vì hàm số f(x) liên tục tại x = 1 nên hàm số 2f(x) cũng liên tục tại x = 1.
Mà hàm số g(x) liên tục tại x = 1. Do đó, hàm số y = 2f(x) – g(x) liên tục tại x = 1.
Suy ra: L= lim 2f (x) g(x) 2f (1) g(x)
x 1
V×: L= lim 2f (x) g(x) 3 vµ f (1) 2 nªn ta cã 3 = 2.2 - g(1) g(1)=1
x 1
VËy g(1)=1
5.15. Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng:
x
a) f x 2
.
x 5x 6
a) f x
x
x2 5x 6
1 x 2 neáu x 1
b) f x
.
4 x neáu x 1
Lời giải:
x
BiÓu thøc f x 2
cã nghÜa khi x 2 5x 6 0
x 5x 6
x 2
x 3
TXĐ hàm số f(x) là ℝ \ {– 3; – 2} = (–∞; – 3) ∪ (– 3; – 2) ∪ (– 2; +∞).
Vì f(x) là hàm phân thức hữu tỉ nên nó liên tục trên tập xác định.
Vậy hàm số f(x) liên tục trên các khoảng (–∞; – 3), (– 3; – 2) và (– 2; +∞).
5.15. Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng:
x
a) f x 2
.
x 5x 6
b) f x
2
1 x neáu x 1
4 x neáu x 1
1 x 2 neáu x 1
b) f x
.
4 x neáu x 1
Lời giải:
Tập xác định của hàm số là ℝ.
+) Nếu x < 1, thì f(x) = 1 + x2.
Đây là hàm đa thức nên có tập xác định là ℝ.
Vậy nó liên tục trên (–∞; 1).
Ta cã: lim f (x) lim (4 x) 4 1 3
x 1
x 1
lim f (x) lim (1 x 2 ) 1 12 2
x 1
x1
Suy ra: lim f (x) lim f (x)
x1
xx
11
+) Nếu x > 1, thì f(x) = 4 – x.
Do đó không tồn tại giới hạn của f(x)
Đây là hàm đa thức nên có tập xác định là ℝ. tại x = 1. Khi đó, hàm số f(x) không
Vậy nó liên tục trên (1; +∞).
liên tục tại x = 1.
sin x neáu x 0
5.16. Tìm giá trị của tham số m để hàm số f x
liên tục trên .
x m neáu x 0
Lời giải:
Tập xác định của hàm số là ℝ.
+) Nếu x > 0, thì f(x) = sin x. Do đó nó liên tục trên (0; +∞).
+) Nếu x < 0, thì f(x) = – x + m, đây là hàm đa thức nên nó liên tục trên (–∞; 0).
Khi đó, hàm số f(x) liên tục trên các khoảng (–∞; 0) và (0; +∞).
Do đó, để hàm số f(x) liên tục trên ℝ thì f(x) phải liên tục tại x = 0. Điều này xảy ra
khi và chỉ khi
lim f (x) f (x) lim f (x) lim f (x) f (0) (1)
x 0
x 0
x 0
Ta l¹i cã lim f (x) lim sin x 0; f (0) sin 0 0;
x 0
x 0
lim f (x) lim ( x m) m;
x 0
x 0
Khi đó, (1) ⇔ m = 0. Vậy m = 0 thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.
HÀM SỐ LIÊN TỤC
Một người lái xe từ địa điểm A đến địa điểm B trong
thời gian 3 giờ.Biết quãng đường từ A đến B dài 180 km .
Chứng tỏ rằng có itt nhất một thời điểm trên hành trình,
xe chạy với vận tốc 60 km / h .
1. HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI MỘT ĐIỂM
HĐ1. Nhận biết tính liên tục của hàm số tại một điểm
x2 1
nÕu x 1
Cho hàm số f ( x) x 1
2
nÕu x 1.
Tính giới hạn lim f ( x) và so sánh giá trị này với f (1) .
x 1
Lời giải:
Ta có: f(1) = 2.
x 1 x 1
x2 1
lim f ( x ) lim
lim
lim( x 1) 1 1 2
x 1
x 1
x
1
x 1
x 1
x 1
VËy lim f ( x) f (1)
x 1
1. HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI MỘT ĐIỂM
Cho hàm số y f ( x) xác định trên khoảng (a; b) chứa điểm x0 . Hàm số f ( x) được gọi là liên tục tại điểm x0
nếu lim f ( x) f x0 .
x x0
x 1
Ví dụ 1. Xét tính liên tục của hàm số f ( x)
tại điểm x0 2 .
x 1
Lời giải:
Rõ ràng hàm số f ( x) xác định trên \{1} , do đó x0 2 thuộc tập xác định của hàm số.
x 1
Ta có lim f ( x) lim
3 f (2) . Vậy hàm số f ( x) liên tục tại x0 2 .
x 2
x 2 x 1
1. HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI MỘT ĐIỂM
nÕu x 0
1
Ví dụ 2. Xét tính liên tục của hàm dấu s( x) 0 nÕu x 0 tại điểm x0 0 .
1 nÕu x 0
Lời giải
Ta thấy lim s( x) 1, lim s( x) 1 . Do đó không tồn tại
x 0
x 0
giới hạn lim s( x) .
x 0
Vậy hàm số này gián đoạn tại 0 .
x
Luyện tập 1. Xét tính liên tục của hàm số f ( x) 0
x2
nÕu x 0
nÕu x 0 tại điểm x0 0 .
nÕu x 0
Lời giải
Hàm số f(x) xác định trên ℝ, do đó x0 = 0 thuộc tập xác định của hàm số.
Ta cã: lim f ( x ) lim x 2 02 0; lim f ( x) lim ( x) 0
x 0
x 0
x 0
x 0
Do ®ã: lim f (x) lim f (x) 0, suy ra lim f (x) 0
x 0
x 0
x
00
Mµ: f ( x ) 0, nªn lim f ( x) f (0). VËy hµm sè f ( x) liªn tôc t¹i ®iÓm x0
x 0
2. HÀM SỐ LIÊN TỤC TRÊN MỘTKHOẢNG
1
1
2
x
nÕu
0
x
x
nÕu
0
x
2
2
vµ g ( x )
HĐ2. Cho hai hàm số f ( x)
1 nÕu 1 x 1
1 nÕu 1 x 1
2
2
với đồ thị tương ứng như Hình 5.7
2. HÀM SỐ LIÊN TỤC TRÊN MỘTKHOẢNG
Lời giải
+ Hµm sè
1
2 x nÕu 0 x
2
f ( x)
1 nÕu 1 x 1
2
1
Hµm sè cã TX§ trªn [0;1] do ®ã x thuéc TX§ cña hµm sè.
2
Ta cã: lim f ( x) lim 1 1; lim f ( x) lim (2 x) 2.
x
1
2
x
1
2
x
1
2
x
1
2
1
1
2
Suy ra: lim f (x) lim f (x) 1, Do ®ã lim f (x) 1
1
x
1
2
x
1
2
x
1
22
1
1
1
1
Mµ: f 2. 1, nªn lim f ( x ) f . VËy hµm sè f ( x ) liªn tôc t¹i ®iÓm x
1
2
2
x
2
2
2
x nÕu
+ Hµm sè g( x )
1 nÕu
0 x
1
2
1
x 1
2
Hµm sè cã TX§ trªn [0;1] do ®ã x
1
thuéc TX§ cña hµm sè.
2
Ta cã: lim g ( x ) lim 1 1; lim g ( x) lim x
x
1
2
x
1
2
x
1
2
x
1
2
1
2
Suy ra: lim g(x) lim g(x) 1.
x
1
2
x
1
2
1
VËy kh«ng tån t¹i giíi h¹n cña hµm sè g ( x) liªn tôc t¹i ®iÓm x .
2
1
Do ®ã hµm sè g( x) gi¸n ®o¹n t¹i x
2
Hàm số y f ( x) được gọi là liên tục trên khoảng (a; b) nếu nó liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng này.
Hàm số y f ( x) được gọi là liên tục trên đoạn [a ; b] nếu nó liên tục trên khoảng (a; b) và .
lim f ( x) f (a), lim f ( x) f (b) .
x a
x b
x 1 neáu x 0;1
Ví dụ 3. Xét tính liên tục của hàm số f x
trên nửa khoảng 0;1 .
neáu x 1
0
Lời giải
Ta có f x x 1 với x 0;1 . Với x0 0;1 bất kì, ta có lim x 1 x0 1 f x0 .
x x0
Vậy hàm số f x liên tục trên khoảng 0;1 .
Hơn nữa, lim f x 0 f 1 nên f x liên tục trên nửa khoảng 0;1 .
x 1
Về tính liên tục của các hàm số sơ cấp cơ bản đã biết, ta có
Hàm số đa thức và các hàm số y sin x, y cos x liên tục trên .
Các hàm số y tan x, y cot x, y x và hàm phân thức hữu tỉ (thương của hai đa thức) liên
tục trên tập xác định của chúng.
x 1
Ví dụ 4. Cho hàm số f x
. Tìm các khoảng trên đó hàm số f x liên tục.
x 1
Lời giải
Tập xác định của hàm số f x là ;1 1; . Vậy hàm số f x liên tục trên các
khoảng ;1 và 1; .
x2 1
Luyện tập 2. Tìm các khoảng trên đó hàm số f x
liên tục.
x2
Lời giải
TXĐ hàm số f(x) là (–∞; – 2) ∪ (– 2; +∞).
Vậy hàm số f(x) liên tục trên các khoảng (–∞; – 2) và (– 2; +∞).
3. MỘT SỐ TÍNH CHẤT CƠ BẢN
2
HĐ3. Cho hai hàm số f x x và g x x 1 .
a) Xét tính liên tục của hai hàm số trên tại x 1 .
b) Tính L lim f x g x và so sánh L với f 1 g 1 .
x 1
Lời giải:
a) Hàm số f(x) = x2 và g(x) = – x + 1 là các hàm đa thức nên nó liên tục trên ℝ.
Do đó, hai hàm số f(x) và g(x) đều liên tục tại x = 1.
b) Ta có: f(x) + g(x) = x2 + (– x + 1) = x2 – x + 1.
Do ®ã: L= lim f (x) g(x) lim(x 2 x 1) 12 1 1 1
x1
x1
Lại có, f(1) = 12 = 1; g(1) = – 1 + 1 = 0, do đó f(1) + g(1) = 1 + 0 = 1.
Vậy L = f(1) + g(1) = 1.
Ta có khẳng định sau đây về tổng, hiệu, tích và thương của hai hàm số liên tục.
Giả sử hai hàm số y f x và y g x liên tục tại điểm x0 . Khi đó:
a) Các hàm số y f x g x , y f x g x và y f x g x liên tục tại x0 ;
f x
b) Hàm số y
liên tục tại x0 nếu g x0 0 .
g x
sin x
Ví dụ 5. Xét tính liên tục của hàm số f x
.
x 1
Lời giải
Hàm số xác định trên các khoảng ;1 và 1; . Trên các khoảng này, tử thức (hàm lượng giác) và
mẫu thức (hàm đa thức) là các hàm số liên tục. Do đó, hàm số f x liên tục trên \ 1 .
Nhận xét.Nếu hàm số y f x liên tục trên đoạn a; b và f a f b 0 thì tồn tại ít nhất một đi
c a; b sao cho f c 0 .
Kết quả này được minh hoạ bằng đồ thị như Hình 5.8
xn
Vận dụng. Giải bài toán ở tình huống mở đầu.
Lời giải:
Theo giả thiết, vận tốc trung bình của xe là va = 16031603 = 60 (km/h).
Gọi v(t) là hàm biểu thị vận tốc của xe tại thời điểm t.
Tại thời điểm xuất phát t0, vận tốc của xe v(t0) = 0 nên có một thời điểm t1 xe chạy với vận
tốc v(t1) > va.
Xét hàm số f(t) = v(t) – va, rõ ràng f(t) là hàm số liên tục trên đoạn [t0; t1].
Hơn nữa, ta có f(t0) = – va < 0, f(t1) = v(t1) – va > 0 (do v(t1) > va), nên tồn tại thời điểm
t* thuộc khoảng (t0; t1) sao cho f(t*) = 0. Khi đó ta có v(t*) – va = 0 hay v(t*) = va = 60.
Vậy có ít nhất một thời điểm trên hành trình, xe chạy với vận tốc 60 km/h.
BÀI TẬP
5.14. Cho f x và g x là các hàm số liên tục tại x 1 .
Biết f 1 2 và lim 2 f x g x 3 . Tính g 1 .
x 1
Lời giải:
Vì hàm số f(x) liên tục tại x = 1 nên hàm số 2f(x) cũng liên tục tại x = 1.
Mà hàm số g(x) liên tục tại x = 1. Do đó, hàm số y = 2f(x) – g(x) liên tục tại x = 1.
Suy ra: L= lim 2f (x) g(x) 2f (1) g(x)
x 1
V×: L= lim 2f (x) g(x) 3 vµ f (1) 2 nªn ta cã 3 = 2.2 - g(1) g(1)=1
x 1
VËy g(1)=1
5.15. Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng:
x
a) f x 2
.
x 5x 6
a) f x
x
x2 5x 6
1 x 2 neáu x 1
b) f x
.
4 x neáu x 1
Lời giải:
x
BiÓu thøc f x 2
cã nghÜa khi x 2 5x 6 0
x 5x 6
x 2
x 3
TXĐ hàm số f(x) là ℝ \ {– 3; – 2} = (–∞; – 3) ∪ (– 3; – 2) ∪ (– 2; +∞).
Vì f(x) là hàm phân thức hữu tỉ nên nó liên tục trên tập xác định.
Vậy hàm số f(x) liên tục trên các khoảng (–∞; – 3), (– 3; – 2) và (– 2; +∞).
5.15. Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng:
x
a) f x 2
.
x 5x 6
b) f x
2
1 x neáu x 1
4 x neáu x 1
1 x 2 neáu x 1
b) f x
.
4 x neáu x 1
Lời giải:
Tập xác định của hàm số là ℝ.
+) Nếu x < 1, thì f(x) = 1 + x2.
Đây là hàm đa thức nên có tập xác định là ℝ.
Vậy nó liên tục trên (–∞; 1).
Ta cã: lim f (x) lim (4 x) 4 1 3
x 1
x 1
lim f (x) lim (1 x 2 ) 1 12 2
x 1
x1
Suy ra: lim f (x) lim f (x)
x1
xx
11
+) Nếu x > 1, thì f(x) = 4 – x.
Do đó không tồn tại giới hạn của f(x)
Đây là hàm đa thức nên có tập xác định là ℝ. tại x = 1. Khi đó, hàm số f(x) không
Vậy nó liên tục trên (1; +∞).
liên tục tại x = 1.
sin x neáu x 0
5.16. Tìm giá trị của tham số m để hàm số f x
liên tục trên .
x m neáu x 0
Lời giải:
Tập xác định của hàm số là ℝ.
+) Nếu x > 0, thì f(x) = sin x. Do đó nó liên tục trên (0; +∞).
+) Nếu x < 0, thì f(x) = – x + m, đây là hàm đa thức nên nó liên tục trên (–∞; 0).
Khi đó, hàm số f(x) liên tục trên các khoảng (–∞; 0) và (0; +∞).
Do đó, để hàm số f(x) liên tục trên ℝ thì f(x) phải liên tục tại x = 0. Điều này xảy ra
khi và chỉ khi
lim f (x) f (x) lim f (x) lim f (x) f (0) (1)
x 0
x 0
x 0
Ta l¹i cã lim f (x) lim sin x 0; f (0) sin 0 0;
x 0
x 0
lim f (x) lim ( x m) m;
x 0
x 0
Khi đó, (1) ⇔ m = 0. Vậy m = 0 thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.
 







Các ý kiến mới nhất