Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. Our Tet holiday. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Khánh Nhi
Ngày gửi: 22h:32' 27-11-2023
Dung lượng: 27.0 MB
Số lượt tải: 206
Số lượt thích: 0 người
UNIT 6: OUR
TET HOLIDAY
Teacher:Phạm Thị Hồng
Ánh

Start up:))
Now we sing a song.

Now we learn a new lesson:))
UNIT 6: Our Tet holiday
Period 40:
GETTING STARTED

This Unit
includes:

• Vocabulary
• Things and activities at Tet
• Pronunciation
• Sounds: /s/ and /ʃ/
• Grammar• Should / shouldn't for advice• Some / any
for amount
• Skills
• • Reading about New Year's practices
• • Talking about what children should / shouldn't do at
Tet
• • Listening about preparations for Tet
• • Writing an email about what children should /
shouldn't do at Tet
• Everyday English
• Saying New Year's wishes

I, Vocabulary
1, behave (v): /bɪ
ˈheɪv/: đối xử, cư
xử

3, cheer (v):
/tʃɪə/: Chúc mừng

4, decorate (v):
/ˈdekəreɪt/: trang
hoàng

5, family
gathering:/ˈfæməl
i ˈɡæðərɪŋ/: sum
họp gia đình

7, luck (n): /lʌk/:
điều may mắn

8, lucky money:
/ˈlʌki ˈmʌni/: tiền
lì xì

9, mochi rice
cake:/ˈməʊtʃi raɪs
keɪk/:bánh gạo
mochi

10, relative
(n):/ˈrelətɪv/:bà
con (họ hàng)

12, throw
(v):/θrəʊ/:ném,
vứt

13, wish (n, v):
/wɪʃ/:điều ước,
ước, chúc

2, celebrate (v):
/ˈselɪbreɪt/: Kỉ
niệm

6, firework (n):
/ˈfaɪəwɜːk/: pháo
hoa

11, strike
(v):/straɪk/:đánh,
điểmstrike (v)

II, Practice:

Ex1: Listen and read:
1, When we meet people, what is you's say?
Ex2: What are Linhda and Phong talking about?

• Ex3: Complete the sentences about Tet with
the information from the conversation in 1.

Ex4: Match the words/ phrases in the box with the
pictures.

Ex4:

Answer Keys
• Ex3:

Work in pare

Bây giờ chúng ta cùng nhau xem Tết Việt Nam sum nầy như thế nào nhé:))

• Today, we learn:
• - Start up
• - Vocabulary about Tet.
• - practice.
• - Game.

• H/w:
• - CB bài A closer look 1
• - làm bài tập trong sách bài tập.
• Học thuộc từ mới
• Goodbye! See you again….
 
Gửi ý kiến