Bài 1. Cộng đồng các dân tộc Việt Nam

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
Ngày gửi: 19h:57' 30-11-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
Ngày gửi: 19h:57' 30-11-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
Trình bày đặc điểm phát triển công nghiệp ở vùng đồng bằng
sông Hồng thời kì 1995 – 2002 ?
- CN hình thành sớm nhất VN và phát triển mạnh trong thời kì
đất nước thực hiện CNH – HĐH.
- Phần lớn giá trị SX CN tập trung ở các thành phố: Hà Nội, Hải
Phòng.
- Các ngành CN trọng điểm của ĐBSH là: CN chế biến LTTP,
SX hàng tiêu dùng, SX vật liệu xây dựng, CN cơ khí.
- Các SP CN quan trọng là máy công cụ, động cơ điện, phương
tiện giao thông, thiết bị điện tử, hàng tiêu dùng,…
BÀI 22: THỰC HÀNH
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN
SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG
THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức
HS cần nắm được :
- Chỉ ra được mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực
và bình quân lương thực theo đầu người.
- Bước đầu suy nghĩ về các giải pháp phát triển bền vững.
2.Kĩ năng
Rèn kỹ năng vẽ biểu đồ trên cơ sở xử lý bảng số liệu.
3. Thái độ
Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
4. Năng lực:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng
lực giao tiếp, năng lực hợp tác, quan sát bản đồ...
Bài tập 1. Dựa vào bảng 22.1, vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ
tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo
đầu người ở Đồng bằng sông Hồng
Bảng 22.1. Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương
thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng (%)
1995
1998 2000
100
103.5 105.6 108.2
Sản lượng lương thực
100
117.7 128.6 131.1
Bình quân lương thực theo đầu người
100
113.8 121.8 121.2
Tiêu chí
Dân số
Năm
2002
4
1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
- Vẽ trục tung:
(%)
+ Thể hiện tỉ lệ (%)
135
+ Giá trị nhỏ nhất 100%
và lớn nhất là 131.1%
130
125
120
115
110
105
100
5
1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
- Vẽ trục tung:
- Vẽ trục hoành:
(%)
135
+ Thể hiện các mốc năm
1995, 1998, 2000, 2002
130
+ 1cm <=>1 năm
120
125
115
110
105
100
1995
1998
2000
Năm
2002
6
1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
b. Vẽ đường biểu diễn:
* Dân số:
(%)
135
130
125
120
115
110
105
108,2
105,6
103,5
100
1995
1998
Chú giải :
Tiêu chí
Dân số
1995
Năm Dân
số
100
1998
2000
2002
Năm
2000
2002
103.5 105.6
7
108.2
1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
b. Vẽ đường biểu diễn:
* Sản lượng lương thực:
(%)
135
131,1
130
128,6
125
120
117,7
115
110
105
108,2
105,6
103,5
100
1995
Chú giải :
Tiêu chí
Sản lượng lương thực
Năm
1998
1995
Dân
số
2000
1998 2000
2002
Năm
2002
Sản lượng lương thực
100
117.7 128.6
131.18
1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
b. Vẽ đường biểu diễn:
* Bình quân lương thực
theo đầu người:
(%)
135
131,1
130
128,6
125
121,8
120
117,7
115
113,8
110
105
108,2
105,6
100
1995
Chú giải :
Tiêu chí
Bình quân lương thực theo đầu
121,2
103,5
1998
2000
2002
Năm
1995 1998 2000 2002
Năm
Dân số
Sản lượng lương thực
thực theo
đầu người
9
ngườiBình quân
100lương113.8
121.8
121.2
_________________Bài 22. Thực hành___________________
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN
LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
b. Vẽ đường biểu diễn:
(%)
Tên biểu đồ
Chú giải:
Dân số
Sản lượng lương thực
BQLT theo đầu người
Biểu đồ thể hiện tốc độ gia tăng dân số, sản lượng
lương thực và bình quân lương thực theo đầu
người ở Đồng bằng sông Hồng
Trình bày đặc điểm phát triển công nghiệp ở vùng đồng bằng
sông Hồng thời kì 1995 – 2002 ?
- CN hình thành sớm nhất VN và phát triển mạnh trong thời kì
đất nước thực hiện CNH – HĐH.
- Phần lớn giá trị SX CN tập trung ở các thành phố: Hà Nội, Hải
Phòng.
- Các ngành CN trọng điểm của ĐBSH là: CN chế biến LTTP,
SX hàng tiêu dùng, SX vật liệu xây dựng, CN cơ khí.
- Các SP CN quan trọng là máy công cụ, động cơ điện, phương
tiện giao thông, thiết bị điện tử, hàng tiêu dùng,…
BÀI 22: THỰC HÀNH
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN
SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG
THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức
HS cần nắm được :
- Chỉ ra được mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực
và bình quân lương thực theo đầu người.
- Bước đầu suy nghĩ về các giải pháp phát triển bền vững.
2.Kĩ năng
Rèn kỹ năng vẽ biểu đồ trên cơ sở xử lý bảng số liệu.
3. Thái độ
Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
4. Năng lực:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng
lực giao tiếp, năng lực hợp tác, quan sát bản đồ...
Bài tập 1. Dựa vào bảng 22.1, vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ
tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo
đầu người ở Đồng bằng sông Hồng
Bảng 22.1. Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương
thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng (%)
1995
1998 2000
100
103.5 105.6 108.2
Sản lượng lương thực
100
117.7 128.6 131.1
Bình quân lương thực theo đầu người
100
113.8 121.8 121.2
Tiêu chí
Dân số
Năm
2002
4
1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
- Vẽ trục tung:
(%)
+ Thể hiện tỉ lệ (%)
135
+ Giá trị nhỏ nhất 100%
và lớn nhất là 131.1%
130
125
120
115
110
105
100
5
1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
- Vẽ trục tung:
- Vẽ trục hoành:
(%)
135
+ Thể hiện các mốc năm
1995, 1998, 2000, 2002
130
+ 1cm <=>1 năm
120
125
115
110
105
100
1995
1998
2000
Năm
2002
6
1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
b. Vẽ đường biểu diễn:
* Dân số:
(%)
135
130
125
120
115
110
105
108,2
105,6
103,5
100
1995
1998
Chú giải :
Tiêu chí
Dân số
1995
Năm Dân
số
100
1998
2000
2002
Năm
2000
2002
103.5 105.6
7
108.2
1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
b. Vẽ đường biểu diễn:
* Sản lượng lương thực:
(%)
135
131,1
130
128,6
125
120
117,7
115
110
105
108,2
105,6
103,5
100
1995
Chú giải :
Tiêu chí
Sản lượng lương thực
Năm
1998
1995
Dân
số
2000
1998 2000
2002
Năm
2002
Sản lượng lương thực
100
117.7 128.6
131.18
1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
b. Vẽ đường biểu diễn:
* Bình quân lương thực
theo đầu người:
(%)
135
131,1
130
128,6
125
121,8
120
117,7
115
113,8
110
105
108,2
105,6
100
1995
Chú giải :
Tiêu chí
Bình quân lương thực theo đầu
121,2
103,5
1998
2000
2002
Năm
1995 1998 2000 2002
Năm
Dân số
Sản lượng lương thực
thực theo
đầu người
9
ngườiBình quân
100lương113.8
121.8
121.2
_________________Bài 22. Thực hành___________________
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN
LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
b. Vẽ đường biểu diễn:
(%)
Tên biểu đồ
Chú giải:
Dân số
Sản lượng lương thực
BQLT theo đầu người
Biểu đồ thể hiện tốc độ gia tăng dân số, sản lượng
lương thực và bình quân lương thực theo đầu
người ở Đồng bằng sông Hồng
 







Các ý kiến mới nhất