Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Cộng đồng các dân tộc Việt Nam

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
Ngày gửi: 19h:57' 30-11-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ:
Trình bày đặc điểm phát triển công nghiệp ở vùng đồng bằng
sông Hồng thời kì 1995 – 2002 ?
- CN hình thành sớm nhất VN và phát triển mạnh trong thời kì
đất nước thực hiện CNH – HĐH.
- Phần lớn giá trị SX CN tập trung ở các thành phố: Hà Nội, Hải
Phòng.
- Các ngành CN trọng điểm của ĐBSH là: CN chế biến LTTP,
SX hàng tiêu dùng, SX vật liệu xây dựng, CN cơ khí.
- Các SP CN quan trọng là máy công cụ, động cơ điện, phương
tiện giao thông, thiết bị điện tử, hàng tiêu dùng,…

BÀI 22: THỰC HÀNH
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN
SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG
THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI

I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức
HS cần nắm được :
- Chỉ ra được mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực
và bình quân lương thực theo đầu người.
- Bước đầu suy nghĩ về các giải pháp phát triển bền vững.
2.Kĩ năng
Rèn kỹ năng vẽ biểu đồ trên cơ sở xử lý bảng số liệu.
3. Thái độ
Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
4. Năng lực:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng
lực giao tiếp, năng lực hợp tác, quan sát bản đồ...

Bài tập 1. Dựa vào bảng 22.1, vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ
tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo
đầu người ở Đồng bằng sông Hồng
Bảng 22.1. Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương
thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng (%)

1995

1998 2000

100

103.5 105.6 108.2

Sản lượng lương thực

100

117.7 128.6 131.1

Bình quân lương thực theo đầu người

100

113.8 121.8 121.2

Tiêu chí
Dân số

Năm

2002

4

1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
- Vẽ trục tung:

(%)

+ Thể hiện tỉ lệ (%)

135

+ Giá trị nhỏ nhất 100%
và lớn nhất là 131.1%

130
125
120
115
110
105
100

5

1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
- Vẽ trục tung:
- Vẽ trục hoành:

(%)
135

+ Thể hiện các mốc năm
1995, 1998, 2000, 2002

130

+ 1cm <=>1 năm

120

125

115
110
105



100
1995

1998

2000

Năm

2002

6

1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
b. Vẽ đường biểu diễn:
* Dân số:

(%)
135
130
125
120
115
110
105

108,2
105,6
103,5



100
1995

1998

Chú giải :

Tiêu chí
Dân số

1995
Năm Dân
số
100

1998

2000

2002

Năm

2000

2002

103.5 105.6

7
108.2

1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
b. Vẽ đường biểu diễn:
* Sản lượng lương thực:

(%)
135

131,1

130

128,6

125
120

117,7

115
110
105

108,2
105,6
103,5



100
1995
Chú giải :

Tiêu chí
Sản lượng lương thực

Năm

1998

1995
Dân
số

2000

1998 2000

2002

Năm

2002

Sản lượng lương thực

100

117.7 128.6

131.18

1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
b. Vẽ đường biểu diễn:
* Bình quân lương thực
theo đầu người:

(%)
135

131,1

130

128,6

125

121,8

120

117,7

115

113,8

110
105

108,2
105,6



100
1995
Chú giải :

Tiêu chí
Bình quân lương thực theo đầu

121,2

103,5

1998

2000

2002

Năm

1995 1998 2000 2002
Năm
Dân số

Sản lượng lương thực
thực theo
đầu người
9
ngườiBình quân
100lương113.8
121.8
121.2

_________________Bài 22. Thực hành___________________
VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN
LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI

1. Các bước vẽ biểu đồ:
a. Lập hệ trục tọa độ:
b. Vẽ đường biểu diễn:

(%)

Tên biểu đồ

Chú giải:

Dân số
Sản lượng lương thực
BQLT theo đầu người

Biểu đồ thể hiện tốc độ gia tăng dân số, sản lượng
lương thực và bình quân lương thực theo đầu
người ở Đồng bằng sông Hồng
 
Gửi ý kiến