Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 3. My friends. Lesson 7. Looking back & project

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hong Ngoc
Ngày gửi: 23h:03' 01-12-2023
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích: 0 người
UNIT 3: MY FRIENDS
LESSON 7: LOOKING BACK
Gv: Nguyen Thi Hong Ngoc

OBJECTIVES
REVIEW THE VOCABULARY
AND GRAMMAR OF UNIT3

GRAMMAR:

PRESNET CONTINUOUS
( + ) S + am/is/are + Ving.
Ví dụ: They are play football now.
( - ) S + am/is/are + not + Ving.
Ví dụ: She is not reading a book at the moment.
( ? ) Am/Is/Are + S + Ving?
Ví dụ: Is she cooking?
( ? ) Wh + am/is/are + S + Ving?
Ví dụ: What is he watching TV at present ?

GRAMMAR:

PRESNET CONTINUOUS (cách dùng)
- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra ngay thời điểm nói
VD: I am watching TV now.
- Diễn tả sự việc/ hành động nói chung đang diễn ra nhưng
không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói
VD: I am finding a job.
- Diễn tả 1 sự việc được dự trì trước cho tương lai.
VD: I am flying to New York tomorrow.

GRAMMAR:
PRESNET CONTINUOUS (cách dùng)
- Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực
mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng có sử dụng “
always”.
VD: He is always coming late.
- Dùng để diễn tả cái gì đó thay đổi, phát triển hơn.
VD: Your English is improving.
- Diễn tả 1 cái gì mới, đối lập với tình trạng trước đó
VD: These days most people are using email instead of writing

Ex1: Choose the correct answer A, B, or C.
1. Nick is very __________. He makes everyone laugh!
A. confident
B. funny
C. active
tự tin
vui tính
năng động
2. My sister always does her homework before class. She's very_________.
A. hard-working
B. creative
C. careful
chăm chỉ
sáng tạo
cẩn thận
3. Mi is _________. She helps me with my homework.
A. hard-working
B. friendly
C. kind
chăm chỉ
thân thiện
tốt bụng
4. He is a __________ person. He cares about everybody.
A. caring
B. friendly
C. clever
chu đáo
thân thiện
gọn gàng
5. My best friend is very __________ . She likes doing activities.
A. creative
B. clever
C. active
sáng tạo
gọn gàng
năng động

Ex2: Answer questions about your
classmates.
1. Who has long hair in your class?
2. Who has a small nose?
3. Who has a round face?
4. Does the classmate next to you have long hair?
5. Does the classmate next to you have big eyes?

Ex3: Put the verbs in brackets in the present
continuous.
This is my class during break time. Some boys (1. run)
_______ around the class. Mi and Mai (2. talk) _______.
Nam and Phong (3. not talk) _______. They (4. draw)
_______ something. My teacher is in the classroom too.
She (5. not teach) _______. She's reading a book.

Ex3: Put the verbs in brackets in the present
continuous.
This is my class during break time. Some boys (1.
are running around the class. Mi and
run) ____________
are talking
Mai (2. talk) _____________.
Nam and Phong
are not talking
(3. not talk) _________________.
They (4. draw)
are drawing
________________
something. My teacher is in
the

classroom

too.

She

(5.

not

is not teaching She's reading a book.
_______________.

teach)

( + ) S + am/is/are +
Ving.
( - ) S + am/is/are + not
+ Ving.
( ? ) Am/Is/Are + S +
Ving?
( ? ) Wh + am/is/are + S
+ Ving?

Ex 4: Put the verbs in brackets in the present
simple or present continuous.
are
A: What ________
you (do)doing
_________?
am writing an email to my friend.
B: I (write)____________
A: Mai usually (cycle)cycles
___________ to school.
don't cycle
B: Really? I (not cycle) ________________.
walk
I (walk) _________
every day.
doing
A: Where is Phong?Is
____ he (do)
_________ his
homework?
is ___________
reading a book in the hying
B: No, he (read)

Present Simple
(+) S + V(s/es).
(-) S + don't/doesn't + S.
(?) Do/Does + V ?
Presnet continuous
( + ) S + am/is/are + Ving.
( - ) S + am/is/are + not +
Ving.
( ? ) Am/Is/Are + S + Ving?
( ? ) Wh + am/is/are + S +

THANK
YOU !
468x90
 
Gửi ý kiến