Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 18. Động cơ không đồng bộ ba pha

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thế minh hoàng
Ngày gửi: 08h:51' 05-12-2023
Dung lượng: 372.7 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG 1 VÀ CHƯƠNG 2

Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là
A. π (rad).
B. 2π (rad).
C. 1,5π (rad).
D. π/2 (rad).
Câu 2: Một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là chuyển động
A. nhanh dần
B. chậm dần đều
C. chậm dần
D. nhanh dần đều
Câu 3: Cho các dao động điều hoà sau x = 10cos(3t + 0,25) cm. Tại thời điểm t = 1s thì li độ của vật là bao nhiêu?
A. 5 2 cm
B. - 5 2 cm
C. 5 cm
D. 10 cm
Câu 4: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x =Acos (t + 
) (A  0,  0) . Pha của dao động ở thời điểm t là
B. cos(t + 
).

A.  .

C. t + .

D.  .

Câu 5: Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian để trở lại vị trí cũ, theo hướng cũ được gọi là
A. tần số góc của dao động.
B. pha ban đầu của dao động.
C. tần số dao động.
D. chu kì dao động.
Câu 6: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x = 6cos(10t), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Độ dài quỹ đạo của vật
bằng
A. 6 cm.
B. 0,6 cm.
C. 12 cm.
D. 24 cm.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = 10cos(4πt + π/2) với x tính bằng (cm), t tính bằng (s). Vận tốc của vật tính theo đơn vị
cm/s được xác định theo phương trình:
A. v = 40πcos(ωt + π/2)
B. v = - 40πcos(ωt + π/2)
C. v = 40πsin(ωt + π/2)
D. v = - 40πsin(ωt + π/2)
Câu 8: Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A. Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB. B. Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.
C. Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.D. Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua VTCB.
Câu 9: Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi:
A. Li độ có độ lớn cực đại
B. Li độ bằng không
C. Gia tốc có độ lớn cực đại
D. Pha cực đại
Câu 10: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ) , vận tốc của vật có giá trị cực đại là
A. vmax = Aω2
B. vmax = 2Aω
C. vmax = Aω
D. vmax = A2ω
Câu 11: Trong dao động điều hoà
A. gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
B. gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
C. gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2 so với li độ.
D. gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha /2 so với li độ.
Câu 12: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.
B. Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
C. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
D. Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
Câu 13: Trong dao động điều hoà
A. gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc.
B. gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.
C. gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2 so với vận tốc.
D. gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha /2 so với vận tốc.
Câu 14: Trong dao động điều hoà
A. vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
B. vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
C. vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2 so với li độ.
D. vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha /2 so với li độ.
Câu 15: Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức
A. a = ωx
B. a =-ωx.
C. a = ω2x.
D. a = -ω2x.
Câu 16: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là
v
v
v
v
A. max .
B. max .
C. max .
D. max .
A
2A
A
2A
Câu 17: Phương trình dao động của một chất điểm có dạng: x = Acos(ωt - /2). Gốc thời gian đã được chọn vào lúc:
A. Chất điểm có ly độ x=+A
B. Chất điểm qua VTCB theo chiều dương.
C. Chất điểm qua VTCB theo chiều âm.
D. Chất điểm có ly độ x=-A
Câu 18: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A. Quãng đường mà vật đi được trong 1 chu kì là
A. 3A.
B. 2A.
C. 4A.
D. A.
Câu 19: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A. Quãng đường mà vật đi được trong 1 nửa chu kì là
A. 3A.
B. 2A.
C. 4A.
D. A.
Câu 20: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100N/m. Con lắc dao động điều hòa
theo phương ngang. Lấy 2 = 10. Dao động của con lắc có chu kì là
A. 0,2s.
B. 0,6s.
C. 0,8s.
D. 0,4s.
Câu 21: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên
độ 4 cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
A. 100 cm/s.
B. 40 cm/s.
C. 80 cm/s.
D. 60 cm/s.
Câu 22: Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được
treo vào một điểm cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì dao động của con lắc là
A. 2π

k
m

B.

1
2

m
k

C.

1
2

k
m

D. 2π

m
k

Câu 23: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = 2s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,81 m/s2. Chiều dài con lắc là
A. 0,994 m.
B. 96,6 cm.
C. 9,81m.
D. 0,2m
Câu 24: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm. Con lắc dao động điều
hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g= 2 (m/s2). Chu kì dao động của con lắc là
A. 1,6s.
B. 1s.
C. 0,5s.
D. 2s.
Câu 25: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt +φ). Cơ năng của vật dao động này là
A.

1
m2A2.
2

B. m2A.

C.

1
mA2.
2

Câu 26: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
A. biên độ dao động.
B. bình phương biên độ dao động. C. chu kì dao động.

D.

1
m2A.
2

D. li độ của dao động.

Câu 27: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
C. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
D. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
Câu 28: Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình: x = Acos(ωt + φ) thì động năng và thế năng dao động điều hòa với tần số góc:
A. ω' = ω
B. ω' = 2ω
C. ω' = ω/2
D. ω' = 4ω
Câu 29: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T thì động năng của vật:
A. Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số tan.
B. Không biến đổi theo thời gian.
C. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T.
D. Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
Câu 30: Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là
A.  =

m
k

B.  =

k
m

Câu 31: Công thức tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo là
A. T =2

m
k

B. T =2

g
l

B. T =

1 k
2 m

D.  =

1 k
2 m

D. T =

1 l
2 g

D. T =2

C.  =

k
m

C. T =

1 m
2 k

1 m
2 k

Câu 32: Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là
A. f = 20 Hz
B. f = 3,18 Hz
C. f = 6,28 Hz
D. f = 5 Hz
Câu 33: Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là
A. T =2

g
l

C. T =

l
g

Câu 34: Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Tần số của dao động là
A. f =

1 l
2 g

B. f =2

g
l

C. f =

1 g
2 l

D. f =2

l
g

Câu 35: Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài ℓ = 1 m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = π 2 = 10 m/s2. Chu kỳ dao động nhỏ của con
lắc là
A. T = 20 (s).
B. T = 10 (s).
C. T = 2 (s).
D. T = 1 (s).
Câu 36: Dao động tắt dần là dao động có:
A. li độ luôn giảm theo thời gian
B. động năng luôn giảm theo thời gian
C. thề năng luôn giảm theo thời gian
D. biên độ giảm dần theo thời gian
Câu 37: Dao động của con lắc đồng hồ là
A. dao động duy trì.
B. dao động tắt dần.
C. dao động tự do.
D. dao động cưỡng bức.
Câu 38: Trong dao động cưỡng bức của con lắc ,khi có hiện tượng cộng hưởng thì
A. tần số góc của ngoại lực rất nhỏ so với tần số riêng của dao động tắt dần
B. tần số góc của ngoại lực rất lớn so với tần số góc riêng của dao động tắt dần
C. Biên độ của dao động gấp đôi biên độ của ngoại lực
D. biên độ của dao động đạt giá trị cực đại
Câu 39: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ?
A. Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.
C. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
D. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ.
Câu 40: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. lực cản tác dụng lên vật.
Câu 41: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với tần số 0f, người ta tác dụng vào con lắc một ngoại lực biến thiên điều hòa có biên độ không
đổi nhưng có tần số f có thể thay đổi. Biên độ dao động cưỡng bức của con lắc
A. phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực.
B. tỉ lệ nghịch với biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
C. nhỏ nhất khi f = f0.
D. càng lớn khi (f – f0) càng nhỏ.
CHƯƠNG 2:
Câu 42: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A.Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
B.Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
C.Sóng cơ không truyền được trong chân không.
D.Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
Câu 43: Điều nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của các phần tử tham gia sóng ngang ?
A. Nằm theo phương ngang.
B. Vuông góc với phương truyền sóng.
C. Nằm theo phương thẳng đứng.
D. Trùng với phương truyền sóng.
Câu 44: Sóng dọc là sóng mà các phần tử vật chất trong môi trường có phương dao động
A. hướng theo phương nằm ngang.
B. trùng với phương truyền sóng.
C. vuông góc với phương truyền sóng.
D. hướng theo phương thẳng đứng.
Câu 45: Sóng ngang truyền được trong các môi trường:
A. rắn, lỏng.
B. rắn và trên mặt môi trường lỏng.C. lỏng và khí.
D. khí, rắn.
Câu 46: Sóng dọc truyền được trong các môi trường:
A. rắn và lỏng.
B. khí và rắn.
C. lỏng và khí.
D. rắn, lỏng, khí.
Câu 47: Tốc độ truyền sóng trong một môi trường đồng tính và đẳng hướng phụ thuộc vào
A. bản chất môi trường và cường độ sóng.
B. bản chất môi trường và năng lượng sóng.
C. bản chất môi trường và biên độ sóng.
D. bản chất và nhiệt độ của môi trường.
Câu 48: Tốc độ truyền sóng giảm dần khi sóng truyền lần lượt qua các môi trường theo thứ tự sau:
A. rắn, khí và lỏng.
B. khí, rắn và lỏng.
C. khí, lỏng và rắn.
D. rắn, lỏng và khí.
Câu 49: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A.trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

B.gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C.gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D.trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 50: Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và
cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động
A.Cùng pha
B.Lệch pha /2
C.Lệch pha /4
D.Ngược pha
Câu 51: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng
A.λ/4.
B.λ/2.
C.λ.
D.2λ.
Câu 52: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A.cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B.cùng tần số, cùng phương
C.có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
D.cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 53: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau
của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A.một số lẻ lần nửa bước sóng.
B.một số nguyên lần bước sóng.
C.một số nguyên lần nửa bước sóng.
D.một số lẻ lần bước sóng.
Câu 54: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S 1 và S 2. Hai nguồn này dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường
trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A.dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
B.dao động với biên độ cực tiểu
C.dao động với biên độ cực đại
D.không dao động
Câu 55: Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình u A=u =Acos(ωt)
. Giả sử khi truyền đi biên độ sóng không đổi. Một điểm
B
M cách A và B lần lượt là d1 và d2. Biên độ sóng tại M là cực tiểu nếu
A. d2-d1=2kλ
B. d2-d1=(2k+1)λ
C. d2-d1= kλ
D. d2-d1=(k+0,5)λ
Câu 56: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng có:
A. cùng tần số và cùng phương truyền
B. cùng biên độ và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
C. độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
D. cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
Câu 57: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng:
A. hai lần bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một nửa bước sóng.
D. một phần tư bước sóng.
Câu 58: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa một cực đại và một cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng
bằng:
A. hai lần bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một nửa bước sóng.
D. một phần tư bước sóng.
Câu 59: Điều nào sau đây đúng khi nói về sự giao thoa sóng ?
A. Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng khác nhau.
B. Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là các sóng kết hợp.
C. Quỹ tích những chỗ có biên độ sóng cực đại là một họ hyperbol.
D. A, B, và C đều đúng.
Câu 60: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
B.Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C.Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
D.Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Câu 61: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản tự do, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
B.Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C.Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
D.Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Câu 62: Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ
A.luôn cùng pha.
B.không cùng loại.
C.luôn ngược pha.
D.cùng tần số.
Câu 63: Trên một sợi dây có chiều dài ℓ, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v
không đổi. Tần số của sóng là
A. v/ℓ
B. v/2ℓ
C. 2v/ℓ
D. v/4ℓ
Câu 64: Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là
A. λ/2
B.2λ .
C. λ/4
D.λ
Câu 65: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng
A. số nguyên lần bước sóng.
B.một phần tư bước sóng.
C.một nửa bước sóng.
D.một bước sóng.
Câu 66: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
A.một bước sóng.
B.một phần tư bước sóng.
C.hai bước sóng.
D.một nửa bước sóng.
Câu 67: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
A.một số lẻ lần nửa bước sóng.
B.một số chẵn lần một phần tư bước sóng.
C.một số nguyên lần bước sóng.
D.một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
CHƯƠNG 1
Câu 68: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.
B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.
Câu 69: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Câu 70: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều
dài dây treo là , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A.

1
mg  02 .
2

B. mg  02

C.

1
mg  02 .
4

D. 2mg  02 .

Câu 71: Khi một vật dao động điều hòa thì
A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ. D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Câu 72: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
B. tỉ lệ với bình phương biên độ.
C. không đổi nhưng hướng thay đổi.
D. và hướng không đổi.

Câu 73: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. biên độ và gia tốc
B. li độ và tốc độ
C. biên độ và năng lượng
D. biên độ và tốc độ
Câu 74: Vật dao động tắt dần có
A. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.
B. li độ luôn giảm dần theo thời gian.
C. thế năng luôn giảm dần theo thời gian.
D. cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.
Câu 75: Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cung phương, cùng tần số và ngược pha nhau là
A. (2k + 1)


(với k = 0, ±1, ±2, …)
2

B. (2k +1) π (với k = 0, ±1, ±2, …)

C. 2kπ (với k = 0, ±1, ±2, …)
D. kπ (với k = 0, ±1, ±2, …)
Câu 76: Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
B. chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
C. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
D. chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
Câu 77: Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động
này là
A. A1 + A2.

B. |A1 – A2|.

C.

| A12 −A22| .

D.

A12 + A22 .

Câu 78: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực
kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
A. F = kx.

B. F = - kx.

C. F =

1 2
kx .
2

D. F =

1
kx.
2

Câu 79: Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
A. hướng ra xa vị trí cân bằng.
B. cùng hướng chuyển động.
C. hướng về vị trí cân bằng.
D. ngược hướng chuyển động.
Câu 80: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, 1 và A2, 2. Dao động tổng hợp của hai dao
động này có pha ban đầu  được tính theo công thức
A. tan =

A1cos1 + A 2cos 2
A sin 1 + A 2sin 2
A sin 1 + A 2sin 2
A sin 1 −A 2sin 2
. B. tan = 1
. C. tan = 1
. D. tan = 1
.
A1sin 1 + A 2sin 2
A1cos 1 −A 2cos 2
A1cos 1 + A 2cos 2
A1cos 1 + A 2cos 2

Câu 81: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật
A. có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật.
B. có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật.
C. luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật.
D. luôn hướng theo chiều chuyển động của vật.
Câu 82: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động
này có biên độ là
A. A1 −A2 .
B. A12 + A22.
C. | A12 −A22|.
D. A1 + A 2 .
Câu 83: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng
của con lắc ở li độ x là
A. 2kx2.

B.

1 2
kx .
2

C.

1
kx.
2

D. 2kx.

Câu 84: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
A. Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
Câu 85: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng
cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. f = 2f0
B. f = f0
C. f = 4f0
D. f = 0,5f0
CHƯƠNG 2
Câu 86: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. chu kì của nó tăng.
B. tần số của nó không thay đổi. C. bước sóng của nó giảm.
D. bước sóng của nó không thay đổi.
Câu 87: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
A. hai bước sóng.
B. một nửa bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. một bước sóng.
Câu 88: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có
dao động
A. lệch pha π/2.
B. ngược pha.
C. lệch pha π/4.
D. cùng pha.
Câu 89: Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và
cách nhau một số bán nguyên lần bước sóng thì dao động
A. cùng pha nhau.
B. lệch pha nhau π/2.
C. lệch pha nhau π/4.
D. ngược pha nhau.
Câu 90: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng cơ lan truyền được trong chân không.
B. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.
C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.
D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng
Câu 91: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở
mặt nước có bước sóng . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
A. 4k
B. (2k +1)
C. k
D. (k + 0,5)
Câu 92: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở
mặt nước có bước sóng . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
A. k
B. (k +0,25)
C. (2k+0,5) 
D. (k + 0,5)
Câu 93: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
Câu 94: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
A. biên độ nhưng khác tần số.
B. pha ban đầu nhưng khác tần số.

C. tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D. biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
Câu 95: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường
A. dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.
B. gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.
C. dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.
D. gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.
Câu 96: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là
A. λ/4.
B. 2λ .
C. λ .
D. λ/2.
Câu 97: Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường
A. rắn, lỏng và chân không.
B. rắn, lỏng và khí.
C. rắn, khí và chân không.
D. lỏng, khí và chân không.
Câu 98: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là
A. 4T.
B. 0,5T.
C. T.
D. 2T.
Câu 99: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng là
A. λ = 2πfv.
B. λ = v/f.
C. λ = vf.
D. λ = f/v.
Câu 100: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Trên cùng một hướngtruyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là
A. 2λ.
B. λ/4.
C. λ
D. λ/2.
Câu 101: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g =
2
2
(m/s ). Chiều dài tự nhiên của lò xo là
A. 36cm.
B. 40cm.
C. 42cm.
D. 38cm.
Câu 102: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là
x1 =4 cos(10t+ / 4) (cm) và x 2 =3cos(10t −3 / 4) (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

A. 100 cm/s.
B. 50 cm/s.
C. 80 cm/s.
D. 10 cm/s.
Câu 103: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động
năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là
A. 6 cm
B. 6 2 cm
C. 12 cm
D. 12 2 cm
Câu 104: Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng); lấy

 2 = 10 . Tại li độ 3 2 cm, tỉ số động năng và thế năng là

A. 3
B. 4
C. 2
D.1
2
Câu 105: Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy  = 10 . Chu kì dao động của
con lắc là:
A. 1s
B. 0,5s
C. 2,2s
D. 2s
Câu 106: Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 5 Hz. Lấy 2=10. Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ
có độ lớn cực đại bằng
A. 8 N.
B. 6 N.
C. 4 N.
D. 2 N.
Câu 107: Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là
A. 7,2 J.
B. 3,6.10-4 J.
C. 7,2.10-4 J.
D. 3,6 J.
Câu 108: Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài đang dao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi m 1, F1 và m 2, F 2 lần
lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai. Biết m1 + m2 = 1,2 kg và 2F2 = 3F1. Giá trị của m1

A. 720 g.
B. 400 g.
C. 480 g.
D. 600.
Câu 109: Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Khi lực kéo về tác dụng lên vật là 0,1 N thì động năng của
vật có giá trị 1 mJ. Lấy π2 = 10. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 18,7 cm/s.
B. 37,4 cm/s.
C. 1,89 cm/s.
D. 9,35 cm/s.
Câu 110: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u =cos(20t −4x) (cm)(x tính bằng mét, t tính bằng
giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng
A. 5 m/s.
B. 50 cm/s.
C. 40 cm/s
D. 4 m/s.
Câu 111: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4 t – 0,02x) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền
của sóng này là
A. 100 cm/s.
B. 150 cm/s.
C. 200 cm/s.
D. 50 cm/s.
Câu 112: Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó
các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là
A. 0,5m.
B. 1,0m.
C. 2,0 m.
D. 2,5 m.
Câu 113: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ
80 m/s. Số bụng sóng trên dây là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 114: Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần
số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 50 m/s
B. 2 cm/s
C. 10 m/s
D. 2,5 cm/s
Câu 115: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6t-x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng
giây). Tốc độ truyền sóng bằng
A. 1/6 m/s.
B. 3 m/s.
C. 6 m/s.
D. 1/3 m/s.
Câu 116: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến
1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao
động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là
A. 100 cm/s
B. 80 cm/s
C. 85 cm/s
D. 90 cm/s
Câu 117: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A là nút). Với đầu B tự
do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng trên dây như cũ, để vẫn có 6
nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng
A. 25 Hz.
B. 18 Hz.
C. 20 Hz.
D. 23 Hz.

Câu 118: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng
truyền trên đây là
A. 1m.
B. 1,5m.
C. 0,5m.
D. 2m.
Câu 119: Con lắc lò xo dao động với phương trình x =Acos(2t − 
/ 2) (cm). Trong khoảng thời gian 5/12 s, kể từ thời điểm ban đầu,
con lắc đi được quãng đường 6 cm. Biên độ dao động là
A. 6 cm.
B. 2 cm.
C. 5 cm.
D. 4 cm.
Câu 120: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, biên độ dao động có độ lớn gấp 2 lần độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng. Tỉ số giữa thời
gian lò xo bị nén và bị dãn trong một chu kì là
A. 2 .
B. 3 .
C. 1 / 2 .
D. 1 / 3 .
Câu 121: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động thành phần cùng phương, cùng tần số;
x1 =4,8cos(10 2t + / 2) (cm);
. Biết tốc độ của vật tại thời điểm động năng bằng 3 lần thế năng là 0,3 6 (m/s). Biên độ A2 bằng
x 2 =A2cos(10 2t − )(cm)

A. 7,2 cm.
B. 6,4 cm.
C. 3,2 cm.
D. 3,6 cm.
Câu 122: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 200 g dao động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và
gia tốc của viên bi lần lượt là 40 cm/s và 4 15 m/s2. Biên độ dao động của viên bi là
A. 8 cm.
B. 16 cm.
C. 20 cm.
D. 4 cm.
Câu 123: Một vật đang dao động điều hòa. Tại vị trí động năng bằng hai lần thế năng, gia tốc của vật có độ lớn a. Tại vị trí mà thế năng
bằng hai lần động năng thì gia tốc của vật có độ lớn bằng
3
2
A. 2a .
B.
C.
D. 3a .
a.
a.
3
3
Câu 124: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với chiều dài lò xo biến thiên từ 52 cm đến 64 cm. Thời gian ngắn nhất chiều
dài lò xo giảm từ 64 cm đến 61 cm là 0,3 s. Thời gian ngắn nhất chiều dài lò xo tăng từ 55 cm đến 58 cm là
A. 0,6 s.
B. 0,15 s.
C. 0,3 s.
D. 0,45 s.
Câu 125: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng với chu kì T, lực đàn hồi lớn nhất là 9N, lực đàn hồi ở vị trí cân bằng là
3N. Con lắc đi từ vị trí lực đàn hồi lớn nhất đến vị trí lực đàn hồi nhỏ nhất trong khoảng thời gian là
A. T/2.
B. T/4.
C. T/6.
D. T/3.
Câu 126: Con lắc lò xo nằm ngang. Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà. Biết vận tốc của
vật qua vị trí cân bằng là 20 cm/s. Thời gian lò xo giãn trong một chu kì là
A. 0,5s.
B. 0,25s.
C. 2s.
D. 1s.
Câu 127: Một con lắc lò xo lí tưởng gồm một vật nhỏ khối lượng m = 100g, treo vào một lò xo thẳng ...
468x90
 
Gửi ý kiến