Ôn tập học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi thị thiết
Ngày gửi: 20h:19' 10-12-2023
Dung lượng: 52.7 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: bùi thị thiết
Ngày gửi: 20h:19' 10-12-2023
Dung lượng: 52.7 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP HỌC KÌ I
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Câu 1. Ba nguyên tắc để tránh bị lừa đảo trên mạng là gì?
A. Hãy chậm lại, kiểm tra ngay, dừng lại, không gửi.
B. Hãy chậm lại, kiểm tra ngay, không gửi.
C. Hãy chậm lại, dừng lại, không gửi.
D. kiểm tra ngay, dừng lại, không gửi.
Câu 2. Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội?
A. Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.
B. Không cung cấp thông tin cho người lạ.
C. Kết bạn không chọn lọc.
D. Dùng nhiều tài khoản.
Câu 3. Hoạt động quản lí học sinh KHÔNG cần dữ liệu nào?
A. Họ và tên học sinh. B. Tính tình của học sinh. C. Địa chỉ của học sinh. D. Thông tin của
phụ huynh.
Câu 4. Quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ
liệu đã có thường được gọi là ...
A. lưu trữ dữ liệu.
B. cập nhật dữ liệu. C. khai thác thông tin. D. truy xuất dữ liệu.
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Câu 5. Khai thác thông tin từ những dữ liệu đã có là?
A. Tính toán dữ liệu.
B. Phân tích dữ liệu.
B. C. Thống kê dữ liệu. D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 6. Trong phần mềm quản lí nhận sự, không có cột thông tin “TUỔI” của nhân viên. Điều
này đảm bảo thuộc tính gì của CSDL?
A. Tính toàn vẹn.
B. Tính độc lập dữ liệu C. Tính không dư thừa. D. Tính nhất quán.
Câu 7. Cập nhật dữ liệu là?
C. việc thêm, chỉnh sửa, xóa dữ liệu trong các bài toán quản lí.B. việc thêm, chỉnh sửa
C. việc thêm, xóa dữ liệu trong các bài toán quản lí.
D. việc thêm, xóa dữ liệu
Câu 8. Dữ liệu cần phải được cập nhật thường xuyên nhằm mục đích gì?
A. Giúp dữ liệu luôn được thêm mới.
B. Giúp dữ liệu luôn được nhân
C. Giúp người quản lí dữ liệu luôn có thông tin chuẩn, cập nhật đúng thời điểm.
D. Giúp người quản lí dữ liệu luôn có nhiều thông tin
Câu 9. Khi một người lạ đăng nhập vào trong cơ sở dữ liệu đã bị hệ thống phát hiện và ngăn chặn
kịp thời. Lúc đó CSDL đã đảm bảo được tính chất nào dưới đây?
A. Tính nhất quán. B. Tính dư thừa.
C. Tính toàn vẹn.
D. Tính bảo mật và an toàn.
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Câu 10. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là?
A. Phần mềm hỗ trợ tạo lập CSDL, cập nhật và truy xuất dữ liệu.
B. Phần mềm dùng để tạo lập, tìm kiếm cơ sở dữ liệu.
C. Tập hợp các dữ liệu khác nhau được lưu vào máy tính.
D. Đáp án khác.
Câu 11. Hệ CSDL là? A. một hệ thống gồm 1 thành phần: CSDL.
B. một hệ thống gồm 2 thành phần: CSDL; Hệ QTCSDL.
C. một hệ thống gồm 3 thành phần: CSDL; Hệ QTCSDL; và phần mềm ứng dụng CSDL.
D. Đáp án khác.
Câu 12. Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu gồm?
A. Khai báo CSDL với tên gọi xác định.
B. Cập nhật dữ liệu.
C. Cập nhật dữ liệu và truy xuất dữ liệu
D. truy xuất dữ liệu.
Câu 13. Hệ quả của việc không có tính năng bảo mật là?
A. Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn.
B. Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả.
C. Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công.
D. Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn.
Hệ CSDL tập trung và hệ CSDL phân tán khác nhau như thế
nào?
- Hệ CSDL tập trung: là toàn bộ CSDL được lưu ở một máy tính (có
thể một máy hoặc nhiều máy được điều hành chung như một
máy). Người dùng có thể truy cập CSDL tại chỗ hoặc từ xa.
- Hệ CSDL phân tán: dữ liệu không lưu chữ tập trung ở một máy
mà được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng và được tổ chức thành
CSDL con (CSDL cục bộ). Người dùng có thể truy cập CSDL toàn cục
hoặc truy cập CSDL cục bộ.
Em hãy nêu các biện pháp để bảo mật tài khoản của mình và dữ liệu trong
CSDL mà em sử dụng.
+ đặt mật khẩu đăng nhập có độ bảo mật cao.
+ Không chia sẻ thông tin đăng nhập cho người khác.
+ Thường xuyên thay đổi các thông số bảo mật.
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Câu 1. Ba nguyên tắc để tránh bị lừa đảo trên mạng là gì?
A. Hãy chậm lại, kiểm tra ngay, dừng lại, không gửi.
B. Hãy chậm lại, kiểm tra ngay, không gửi.
C. Hãy chậm lại, dừng lại, không gửi.
D. kiểm tra ngay, dừng lại, không gửi.
Câu 2. Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội?
A. Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.
B. Không cung cấp thông tin cho người lạ.
C. Kết bạn không chọn lọc.
D. Dùng nhiều tài khoản.
Câu 3. Hoạt động quản lí học sinh KHÔNG cần dữ liệu nào?
A. Họ và tên học sinh. B. Tính tình của học sinh. C. Địa chỉ của học sinh. D. Thông tin của
phụ huynh.
Câu 4. Quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ
liệu đã có thường được gọi là ...
A. lưu trữ dữ liệu.
B. cập nhật dữ liệu. C. khai thác thông tin. D. truy xuất dữ liệu.
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Câu 5. Khai thác thông tin từ những dữ liệu đã có là?
A. Tính toán dữ liệu.
B. Phân tích dữ liệu.
B. C. Thống kê dữ liệu. D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 6. Trong phần mềm quản lí nhận sự, không có cột thông tin “TUỔI” của nhân viên. Điều
này đảm bảo thuộc tính gì của CSDL?
A. Tính toàn vẹn.
B. Tính độc lập dữ liệu C. Tính không dư thừa. D. Tính nhất quán.
Câu 7. Cập nhật dữ liệu là?
C. việc thêm, chỉnh sửa, xóa dữ liệu trong các bài toán quản lí.B. việc thêm, chỉnh sửa
C. việc thêm, xóa dữ liệu trong các bài toán quản lí.
D. việc thêm, xóa dữ liệu
Câu 8. Dữ liệu cần phải được cập nhật thường xuyên nhằm mục đích gì?
A. Giúp dữ liệu luôn được thêm mới.
B. Giúp dữ liệu luôn được nhân
C. Giúp người quản lí dữ liệu luôn có thông tin chuẩn, cập nhật đúng thời điểm.
D. Giúp người quản lí dữ liệu luôn có nhiều thông tin
Câu 9. Khi một người lạ đăng nhập vào trong cơ sở dữ liệu đã bị hệ thống phát hiện và ngăn chặn
kịp thời. Lúc đó CSDL đã đảm bảo được tính chất nào dưới đây?
A. Tính nhất quán. B. Tính dư thừa.
C. Tính toàn vẹn.
D. Tính bảo mật và an toàn.
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Câu 10. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là?
A. Phần mềm hỗ trợ tạo lập CSDL, cập nhật và truy xuất dữ liệu.
B. Phần mềm dùng để tạo lập, tìm kiếm cơ sở dữ liệu.
C. Tập hợp các dữ liệu khác nhau được lưu vào máy tính.
D. Đáp án khác.
Câu 11. Hệ CSDL là? A. một hệ thống gồm 1 thành phần: CSDL.
B. một hệ thống gồm 2 thành phần: CSDL; Hệ QTCSDL.
C. một hệ thống gồm 3 thành phần: CSDL; Hệ QTCSDL; và phần mềm ứng dụng CSDL.
D. Đáp án khác.
Câu 12. Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu gồm?
A. Khai báo CSDL với tên gọi xác định.
B. Cập nhật dữ liệu.
C. Cập nhật dữ liệu và truy xuất dữ liệu
D. truy xuất dữ liệu.
Câu 13. Hệ quả của việc không có tính năng bảo mật là?
A. Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn.
B. Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả.
C. Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công.
D. Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn.
Hệ CSDL tập trung và hệ CSDL phân tán khác nhau như thế
nào?
- Hệ CSDL tập trung: là toàn bộ CSDL được lưu ở một máy tính (có
thể một máy hoặc nhiều máy được điều hành chung như một
máy). Người dùng có thể truy cập CSDL tại chỗ hoặc từ xa.
- Hệ CSDL phân tán: dữ liệu không lưu chữ tập trung ở một máy
mà được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng và được tổ chức thành
CSDL con (CSDL cục bộ). Người dùng có thể truy cập CSDL toàn cục
hoặc truy cập CSDL cục bộ.
Em hãy nêu các biện pháp để bảo mật tài khoản của mình và dữ liệu trong
CSDL mà em sử dụng.
+ đặt mật khẩu đăng nhập có độ bảo mật cao.
+ Không chia sẻ thông tin đăng nhập cho người khác.
+ Thường xuyên thay đổi các thông số bảo mật.
 







Các ý kiến mới nhất