Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập chung Trang 72

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thanh Hằng
Ngày gửi: 16h:01' 11-12-2023
Dung lượng: 906.0 KB
Số lượt tải: 98
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thanh Hằng
Ngày gửi: 16h:01' 11-12-2023
Dung lượng: 906.0 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
1. Tính: a) 400 + 50 + 0,07
b) 30 + 0,5 + 0,04
8
c) 100 + 7 +
100
5
3
d) 35 +
+
10
100
a) 400 + 50 + 0,07
=
450 + 0,07
=
450,07
b) 30 + 0,5 + 0,04
=
30,5 + 0,04
=
30,54
c) 100 + 7 +
8
100
= 100 + 7 + 0,08
=
107 + 0,08
=
107,08
5
3
d) 35 +
+
10
100
= 35 + 0,5 + 0,03
=
35,5 + 0,03
=
35,53
5
10
Hãy nêu cách
thực hiện các
phép tính trong
các biểu thức của
bài tập ?
Bài tập 2
>
< ?
=
3
> 4,35
4
……..
5
1
<
2
……..
2,2
25
1
14,09 ……..
< 14
10
3
7
……..
7,15
=
20
Bài 3: Tìm số dư của phép chia,
nếu chỉ lấy đến hai chữ số ở
phần thập phân của thương:
a) 6,251 : 7
b) 33,14 : 58
c) 375,23 : 69
Bài 3:
,
6,25
65
2
,
33,14
4 14
08
a) 6,251 : 7
7
0,8 9
Vậy 6,251 : 7 = 0,89
(dư 0,02)
b) 33,14 : 58
58
Vậy 33,14:58 = 0,57
0,5 7
(dư 0,08)
Bài 3:
375,23
30 2
263
56
c) 375,23 : 69
69
Vậy
375,23:69
=
5,43
5, 4 3
(dư 0,56
)
Sau khi thực hiện phép chia,
muốn tìm số dư ta làm thế
nào ?
Bài 4: Tìm x
:
a) 0,8 x x = 1,2 x 10
b) 210 : x = 14,92 – 6,52
c)
25 : x = 16 : 10
d) 6,2 x x = 43,18 + 18,82
Bài 4: Tìm x :
a) 0,8 x x = 1,2 x 10
0,8 x x =
12
x = 12 : 0,8
x = 15
b) 210 : x = 14,92 – 6,52
210 : x =
8,4
x = 210 : 8,4
x = 25
Bài 4: Tìm x :
c) 25 : x = 16 : 10
25 : x = 1,6
x = 25 : 1,6
x = 15,625
d) 6,2 x x = 43,18 + 18,82
6,2 x x =
62
x = 62 : 6,2
x=
10
LUYỆN TẬP CHUNG
1. Tính: a) 400 + 50 + 0,07
b) 30 + 0,5 + 0,04
8
c) 100 + 7 +
100
5
3
d) 35 +
+
10
100
a) 400 + 50 + 0,07
=
450 + 0,07
=
450,07
b) 30 + 0,5 + 0,04
=
30,5 + 0,04
=
30,54
c) 100 + 7 +
8
100
= 100 + 7 + 0,08
=
107 + 0,08
=
107,08
5
3
d) 35 +
+
10
100
= 35 + 0,5 + 0,03
=
35,5 + 0,03
=
35,53
5
10
Hãy nêu cách
thực hiện các
phép tính trong
các biểu thức của
bài tập ?
Bài tập 2
>
< ?
=
3
> 4,35
4
……..
5
1
<
2
……..
2,2
25
1
14,09 ……..
< 14
10
3
7
……..
7,15
=
20
Bài 3: Tìm số dư của phép chia,
nếu chỉ lấy đến hai chữ số ở
phần thập phân của thương:
a) 6,251 : 7
b) 33,14 : 58
c) 375,23 : 69
Bài 3:
,
6,25
65
2
,
33,14
4 14
08
a) 6,251 : 7
7
0,8 9
Vậy 6,251 : 7 = 0,89
(dư 0,02)
b) 33,14 : 58
58
Vậy 33,14:58 = 0,57
0,5 7
(dư 0,08)
Bài 3:
375,23
30 2
263
56
c) 375,23 : 69
69
Vậy
375,23:69
=
5,43
5, 4 3
(dư 0,56
)
Sau khi thực hiện phép chia,
muốn tìm số dư ta làm thế
nào ?
Bài 4: Tìm x
:
a) 0,8 x x = 1,2 x 10
b) 210 : x = 14,92 – 6,52
c)
25 : x = 16 : 10
d) 6,2 x x = 43,18 + 18,82
Bài 4: Tìm x :
a) 0,8 x x = 1,2 x 10
0,8 x x =
12
x = 12 : 0,8
x = 15
b) 210 : x = 14,92 – 6,52
210 : x =
8,4
x = 210 : 8,4
x = 25
Bài 4: Tìm x :
c) 25 : x = 16 : 10
25 : x = 1,6
x = 25 : 1,6
x = 15,625
d) 6,2 x x = 43,18 + 18,82
6,2 x x =
62
x = 62 : 6,2
x=
10
 








Các ý kiến mới nhất