Tìm kiếm Bài giảng
so hoc 6. HĐTN. Sử dụng máy tính cầm tay

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thành
Ngày gửi: 21h:57' 17-12-2023
Dung lượng: 1'023.9 KB
Số lượt tải: 560
Nguồn:
Người gửi: Trương Thành
Ngày gửi: 21h:57' 17-12-2023
Dung lượng: 1'023.9 KB
Số lượt tải: 560
Số lượt thích:
0 người
SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY
ON: mở máy tính
AC: xóa màn hình; Off: tắt máy
DEL: xóa kí tự
SHIFT: nhấn để sử dụng chức năng các phím có chữ
màu nâu
ALPHA: nhấn để sử dụng chức năng các phím có chữ
màu đỏ
: dấu phảy
: hiển thị lại biểu thức và kết quả vừa tính
: di chuyển con trỏ
GCD: Tìm ƯCLN
R:
LCM: Tìm BCNN
Tìm thương và dư trong phép chia
FACT: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
x2, x3: Tính bình phương, lập phương
x³: tính lũy thừa cơ số x
BÀI TẬP
Bài 1. Tính:
a) 2 [3 . 52 – 2 (5 + 7)] + 33
b) 3 {120 + [55 – (11 – 3.2)2]} + 23
Bài 2. Phân tích ra thừa số nguyên tố:
a) 847;
b) 246
Bài 3. Tìm
a) ƯCLN(215, 75)
b) BCNN(45, 72)
Bài 4. Số 14791 là số nguyên tố hay hợp số?
ON: mở máy tính
AC: xóa màn hình; Off: tắt máy
DEL: xóa kí tự
SHIFT: nhấn để sử dụng chức năng các phím có chữ
màu nâu
ALPHA: nhấn để sử dụng chức năng các phím có chữ
màu đỏ
: dấu phảy
: hiển thị lại biểu thức và kết quả vừa tính
: di chuyển con trỏ
GCD: Tìm ƯCLN
R:
LCM: Tìm BCNN
Tìm thương và dư trong phép chia
FACT: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
x2, x3: Tính bình phương, lập phương
x³: tính lũy thừa cơ số x
BÀI TẬP
Bài 1. Tính:
a) 2 [3 . 52 – 2 (5 + 7)] + 33
b) 3 {120 + [55 – (11 – 3.2)2]} + 23
Bài 2. Phân tích ra thừa số nguyên tố:
a) 847;
b) 246
Bài 3. Tìm
a) ƯCLN(215, 75)
b) BCNN(45, 72)
Bài 4. Số 14791 là số nguyên tố hay hợp số?
 









Các ý kiến mới nhất