Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 08h:51' 20-12-2023
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 08h:51' 20-12-2023
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
PHOØNG GIAÙO DUÏC HUYEÄN ÑOÀNG XUAÂN
Tröôøng tieåu hoïc Xuaân Laõnh 1
GV : Đặng Ngọc Hùng
Daïy Tröôøng TH Xuaân Laõnh 1
Ñoàng Xuaân – Phuù Yeân.
Khởi động
So sánh thể tích hình A và thể tích hình B
A
(Hình A có :
34 hình lập phương nhỏ)
B
(Hình B có :
24 hình lập phương nhỏ)
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
KHỞI ĐỘNG :
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
10
1dm = ……..cm
0,1
1 cm = ...,… dm
1000
Câu 2 : Tính nhẩm : 10 x 10 x 10 = ……..
Câu 3 : So sánh thể tích hai hình dưới đây?
1cm
1cm
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
Đề - xi - mét khối.
Xăng- ti- mét khối.
1cm3
1cm
1dm
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1cm
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm
3
3
1 dm
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương có
cạnh dài 1dm.
Đề - xi – mét khối viết tắt là :
3
dm
Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
Em suy nghĩ nhé
1dm
3
1dm
1cm
1cm3
Cần bao nhiêu hình lập
phương cạnh 1cm để xếp đầy
hình lập phương cạnh 1dm?
Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét khối
Mỗi lớp có số hình lập phương là :
Số hình lập phương có tất cả là:
3
1dm3 = .............cm
1 000
1 m3
10 lớp
1cm
10 hình
3
1cm
10 x 10 = 100 ( hình )
100 x 10 = 1 000 ( hình )
1dm
10
h
g
n
à
dm3
1
cm3
1000
3
3000
5
5000
Bài 1 : Viết vào ô trống
Viết số
Đọc số
76cm3
Bảy mươi sáu xăng – ti –mét khối
519dm3
năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
bốn phần năm xăng – ti – mét khối
85,08dm3
4
5
cm3
192cm3
2001dm3
3
8
cm3
một trăm chín mươi hai xăng – ti – mét khối
hai nghìn không trăm linh một đề - xi – mét khối
ba phần tám xăng – ti – mét khối
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000 cm3
a) 1dm3 = …………
3
3
5800
5,8dm = …………..cm
3
3
375
000
375dm = ………….cm
4
5
3
800
dm = ……….....cm
3
Tröôøng tieåu hoïc Xuaân Laõnh 1
GV : Đặng Ngọc Hùng
Daïy Tröôøng TH Xuaân Laõnh 1
Ñoàng Xuaân – Phuù Yeân.
Khởi động
So sánh thể tích hình A và thể tích hình B
A
(Hình A có :
34 hình lập phương nhỏ)
B
(Hình B có :
24 hình lập phương nhỏ)
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
KHỞI ĐỘNG :
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
10
1dm = ……..cm
0,1
1 cm = ...,… dm
1000
Câu 2 : Tính nhẩm : 10 x 10 x 10 = ……..
Câu 3 : So sánh thể tích hai hình dưới đây?
1cm
1cm
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
Đề - xi - mét khối.
Xăng- ti- mét khối.
1cm3
1cm
1dm
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1cm
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm
3
3
1 dm
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương có
cạnh dài 1dm.
Đề - xi – mét khối viết tắt là :
3
dm
Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
Em suy nghĩ nhé
1dm
3
1dm
1cm
1cm3
Cần bao nhiêu hình lập
phương cạnh 1cm để xếp đầy
hình lập phương cạnh 1dm?
Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét khối
Mỗi lớp có số hình lập phương là :
Số hình lập phương có tất cả là:
3
1dm3 = .............cm
1 000
1 m3
10 lớp
1cm
10 hình
3
1cm
10 x 10 = 100 ( hình )
100 x 10 = 1 000 ( hình )
1dm
10
h
g
n
à
dm3
1
cm3
1000
3
3000
5
5000
Bài 1 : Viết vào ô trống
Viết số
Đọc số
76cm3
Bảy mươi sáu xăng – ti –mét khối
519dm3
năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
bốn phần năm xăng – ti – mét khối
85,08dm3
4
5
cm3
192cm3
2001dm3
3
8
cm3
một trăm chín mươi hai xăng – ti – mét khối
hai nghìn không trăm linh một đề - xi – mét khối
ba phần tám xăng – ti – mét khối
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000 cm3
a) 1dm3 = …………
3
3
5800
5,8dm = …………..cm
3
3
375
000
375dm = ………….cm
4
5
3
800
dm = ……….....cm
3
 







Các ý kiến mới nhất