Diện tích hình tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê xuân hiếu
Ngày gửi: 19h:22' 27-12-2023
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: lê xuân hiếu
Ngày gửi: 19h:22' 27-12-2023
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
Toán 5
Diện tích hình tam giác
Trang 87- 88
Các hoạt động chính
Khởi
động
Khám
phá
Luyện
tập
Vận
dụng
Hoạt động 1:
Khởi động
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 1: Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng
được vẽ trong hình tam giác ABC dưới đây:
A
H
B
C
A. đường cao CA, đáy AB
B. đường cao CH, đáy AB
C. đường cao CB, đáy AB
Câu 2: Hãy nêu tên đáy và đường
cao tương ứng được vẽ trong
hình tam giác DEG dưới đây:
A. đường cao DK, đáy EG
B. đường cao EK, đáy EG
C. đường cao DE, đáy EG
D
K
E
G
Câu 3: Hãy chỉ ra đáy và đường cao
tương ứng được vẽ trong hình tam giác
MPQ dưới đây:
A. đường cao MN, đáy MQ
B. đường cao MN, đáy MP
C. đường cao MN, đáy PQ
P
N
M
Q
phá
S=?
À đó chính là
khăn quàng đỏ
có hình tam
giác.
Vậy chúng mình cùng
nhau tìm cách tính
diện tích khăn quàng
đỏ hình tam giác nhé!
TOÁN
Bài : DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
1. Cắt hình tam giác
- Từ hai hình tam giác bằng nhau
- Lấy một hình tam giác, cắt theo đường cao để thành hai
mảnh tam giác 1 và 2
1
2
TOÁN
Bài : DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
1. Cắt hình tam giác
- Hai hình tam giác bằng nhau
- Lấy một hình tam giác cắt theo đường cao để thành hai
mảnh tam giác 1 và 2
2. Ghép thành hình chữ nhật
- Ghép hai mảnh 1 và 2 vào hình tam giác còn lại để được
hình chữ nhật
A
1
E
1
2
D
B
2
H
C
TOÁN
Bài : DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
1. Cắt hình tam giác
2. Ghép thành hình chữ nhật
3. So sánh các yếu tố hình học trong hình vừa ghép
A
E
B
D
H
C
TOÁN
Bài :
DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
1. Cắt hình tam giác
2. Ghép thành hình chữ nhật
3. So sánh các yếu tố hình học trong hình vừa ghép
A
B
Chiều dài hình chữ nhật bằng độ
dài đáy của hình tam giác.
D
E
C
Chiều rộng của hình chữ nhật
bằng chiều cao của hình tam giác.
Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần
diện tích hình tam giác.
D
H
C
TOÁN
Bài :
DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
1. Cắt hình tam giác
2. Ghép thành hình chữ nhật
3. So sánh các yếu tố hình học trong hình vừa ghép
4. Hình thành quy tắc, công thức tính diện tích hình tam giác
A
D
E
H
B
C
Diện tích hình chữ nhật ABCD là
DC x AD = DC x EH
Vậy diện tích hình tam giác EDC là
x
2
QUY TẮC : Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài
đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
TOÁN
Bài :
DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
4. Hình thành quy tắc, công thức tính diện tích hình tam giác
QUY TẮC : Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài
đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
CÔNG THỨC
S
h
=
DC x EH
2
S là diện tích
a
a là độ dài đáy
h là chiều cao
Tính diện tích chiếc khăn quàng đỏ hình
tam giác biết độ dài đáy là 100cm và chiều
cao là 25 cm.:
25 cm
100 cm
Diện tích chiếc khăn quàng đỏ hình tam
giác biết độ dài đáy là 100cm và chiều cao
là 25 cm là:
25 cm
100 cm
Giải
Diện tích khăn quàng đỏ là:
100 x 25 : 2 = 1250 (cm2 )
Đáp số: 1250 cm2
Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1. Tính diện tích hình tam giác có:
a. Độ dài đáy 8cm và chiều cao là 6cm.
b. Độ dài đáy 2,3dm và chiều cao là 1,2dm
Giải
a. Diện tích hình tam giác là:
8 x 6 : 2 = 24 (cm2)
b. Diện tích hình tam giác là:
2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2)
Đáp số : 24cm2 và 1,38dm2
Hoạt động 4: Vận dụng
QUY TẮC : Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài
đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
CÔNG THỨC : S =
a x h
2
S là diện tích
a là độ dài đáy
h là chiều cao
DORAEMON CÂU CÁ
GIỎI
QUÁ
Bắt đầu!
TIẾC
TIẾC
QUÁ
QUÁ
HẾT
GIỜ
Tính diện tích lá cờ dây hình tam giác biết độ
dài cạnh đáy là 20cm và chiều cao là 30 cm.
20 cm
A. 300cm2
30 cm
B. 600 cm2
C. 50 cm2
D. 25 cm2
GIỎI
QUÁ
Bắt đầu!
TIẾC
QUÁ
HẾT
GIỜ
Tính diện tích biển báo nguy hiểm hình tam
giác biết độ dài cạnh đáy là 70cm và chiều cao
là 50 cm.
50 cm
70 cm
A. 3500cm2
B. 1750cm2
C. 120cm2
D. 60cm2
DẶN DÒ
Học thuộc qui tắc và công thức tính diện tích
hình tam giác
Hoàn thành các bài đã làm
Chuẩn bị bài: Luyện tập
CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI!
Diện tích hình tam giác
Trang 87- 88
Các hoạt động chính
Khởi
động
Khám
phá
Luyện
tập
Vận
dụng
Hoạt động 1:
Khởi động
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 1: Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng
được vẽ trong hình tam giác ABC dưới đây:
A
H
B
C
A. đường cao CA, đáy AB
B. đường cao CH, đáy AB
C. đường cao CB, đáy AB
Câu 2: Hãy nêu tên đáy và đường
cao tương ứng được vẽ trong
hình tam giác DEG dưới đây:
A. đường cao DK, đáy EG
B. đường cao EK, đáy EG
C. đường cao DE, đáy EG
D
K
E
G
Câu 3: Hãy chỉ ra đáy và đường cao
tương ứng được vẽ trong hình tam giác
MPQ dưới đây:
A. đường cao MN, đáy MQ
B. đường cao MN, đáy MP
C. đường cao MN, đáy PQ
P
N
M
Q
phá
S=?
À đó chính là
khăn quàng đỏ
có hình tam
giác.
Vậy chúng mình cùng
nhau tìm cách tính
diện tích khăn quàng
đỏ hình tam giác nhé!
TOÁN
Bài : DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
1. Cắt hình tam giác
- Từ hai hình tam giác bằng nhau
- Lấy một hình tam giác, cắt theo đường cao để thành hai
mảnh tam giác 1 và 2
1
2
TOÁN
Bài : DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
1. Cắt hình tam giác
- Hai hình tam giác bằng nhau
- Lấy một hình tam giác cắt theo đường cao để thành hai
mảnh tam giác 1 và 2
2. Ghép thành hình chữ nhật
- Ghép hai mảnh 1 và 2 vào hình tam giác còn lại để được
hình chữ nhật
A
1
E
1
2
D
B
2
H
C
TOÁN
Bài : DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
1. Cắt hình tam giác
2. Ghép thành hình chữ nhật
3. So sánh các yếu tố hình học trong hình vừa ghép
A
E
B
D
H
C
TOÁN
Bài :
DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
1. Cắt hình tam giác
2. Ghép thành hình chữ nhật
3. So sánh các yếu tố hình học trong hình vừa ghép
A
B
Chiều dài hình chữ nhật bằng độ
dài đáy của hình tam giác.
D
E
C
Chiều rộng của hình chữ nhật
bằng chiều cao của hình tam giác.
Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần
diện tích hình tam giác.
D
H
C
TOÁN
Bài :
DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
1. Cắt hình tam giác
2. Ghép thành hình chữ nhật
3. So sánh các yếu tố hình học trong hình vừa ghép
4. Hình thành quy tắc, công thức tính diện tích hình tam giác
A
D
E
H
B
C
Diện tích hình chữ nhật ABCD là
DC x AD = DC x EH
Vậy diện tích hình tam giác EDC là
x
2
QUY TẮC : Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài
đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
TOÁN
Bài :
DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
4. Hình thành quy tắc, công thức tính diện tích hình tam giác
QUY TẮC : Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài
đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
CÔNG THỨC
S
h
=
DC x EH
2
S là diện tích
a
a là độ dài đáy
h là chiều cao
Tính diện tích chiếc khăn quàng đỏ hình
tam giác biết độ dài đáy là 100cm và chiều
cao là 25 cm.:
25 cm
100 cm
Diện tích chiếc khăn quàng đỏ hình tam
giác biết độ dài đáy là 100cm và chiều cao
là 25 cm là:
25 cm
100 cm
Giải
Diện tích khăn quàng đỏ là:
100 x 25 : 2 = 1250 (cm2 )
Đáp số: 1250 cm2
Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1. Tính diện tích hình tam giác có:
a. Độ dài đáy 8cm và chiều cao là 6cm.
b. Độ dài đáy 2,3dm và chiều cao là 1,2dm
Giải
a. Diện tích hình tam giác là:
8 x 6 : 2 = 24 (cm2)
b. Diện tích hình tam giác là:
2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2)
Đáp số : 24cm2 và 1,38dm2
Hoạt động 4: Vận dụng
QUY TẮC : Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài
đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
CÔNG THỨC : S =
a x h
2
S là diện tích
a là độ dài đáy
h là chiều cao
DORAEMON CÂU CÁ
GIỎI
QUÁ
Bắt đầu!
TIẾC
TIẾC
QUÁ
QUÁ
HẾT
GIỜ
Tính diện tích lá cờ dây hình tam giác biết độ
dài cạnh đáy là 20cm và chiều cao là 30 cm.
20 cm
A. 300cm2
30 cm
B. 600 cm2
C. 50 cm2
D. 25 cm2
GIỎI
QUÁ
Bắt đầu!
TIẾC
QUÁ
HẾT
GIỜ
Tính diện tích biển báo nguy hiểm hình tam
giác biết độ dài cạnh đáy là 70cm và chiều cao
là 50 cm.
50 cm
70 cm
A. 3500cm2
B. 1750cm2
C. 120cm2
D. 60cm2
DẶN DÒ
Học thuộc qui tắc và công thức tính diện tích
hình tam giác
Hoàn thành các bài đã làm
Chuẩn bị bài: Luyện tập
CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI!
 







Các ý kiến mới nhất