Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

CD - Bài 8. Acid

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cẩm Tú
Ngày gửi: 20h:32' 27-12-2023
Dung lượng: 35.6 MB
Số lượt tải: 1058
Số lượt thích: 0 người
BÀI 8: ACID

I. KHÁI NIỆM ACID

BÀI 8: ACID

BÀI 8: ACID

I. KHÁI NIỆM ACID

- Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử hydrogen liên kết với gốc
acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.
- Acid tạo ra ion H+ theo sơ đồ sau:
Acid  ion H+ + ion âm gốc acid
- Ví dụ 1:
HCl

H+
+
ClHydrochloric acid
- Ví dụ 2:

ion hydrogen

H2SO4

Sulfuric acid

ion chloride

2H+
+
ion hydrogen

SO42ion sulfate

Giấm ăn hoặc chanh thường được cho vào nước chấm để tạo ra vị chua; sấu,
me hoặc cà chua cũng tạo ra vị chua cho một số món ăn.
Vị chua của giấm ăn và các loại quả trên được tạo ra bởi một loại hợp chất
gọi là acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+ làm cho dung dịch có vị chua.

Viết sơ đồ tạo thành ion H+ từ nitric acid (HNO3); acetic acid (CH3COOH);
phosphoric acid (H3PO4)?
HNO3



H+

+

NO3-

CH3COOH



H+

+

CH3COO-

H3PO4



3H+

+

PO43-

I. KHÁI NIỆM ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID

1. Hydrochloric acid (HCl)

BÀI 8: ACID

I. KHÁI NIỆM ACID

BÀI 8: ACID

II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID

1. Hydrochloric acid (HCl)
- Hydrochloric acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn.
- Hydrochloric acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp: tẩy rửa kim loại, sản
xuất chất dẻo, dược phẩm, điều chế glucose…
2. Sulfuric acid (H2SO4)

Trước và sau khi bị bỏng do acid

Một số hình ảnh bị bỏng bởi acid

Sơ cứu khi bị bỏng bởi acid

  Chất tẩy rửa

14%

Phân bón
30%

 

 
Phẩm
nhuộm
2%

Sơn
11%

 
Giấy
8%

 

 

Chất dẻo
5%

Xúc
tá c c
huyể
Tinh
n hó
a
luyệ
n

I. KHÁI NIỆM ACID

BÀI 8: ACID

II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID

1. Hydrochloric acid (HCl)
- Hydrochloric acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn.
- Hydrochloric acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp: tẩy rửa kim loại, sản
xuất chất dẻo, dược phẩm, điều chế glucose…
2. Sulfuric acid (H2SO4)
Sulfuric acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp: Sản xuất giấy, tơ, sợi,
sơn, phân bón, chất dẻo, ắc quy…
3. Acetic acid (CH3COOH)

I. KHÁI NIỆM ACID

BÀI 8: ACID

II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID

1. Hydrochloric acid (HCl)
- Hydrochloric acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn.
- Hydrochloric acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp: tẩy rửa kim loại, sản
xuất chất dẻo, dược phẩm, điều chế glucose…
2. Sulfuric acid (H2SO4)
Sulfuric acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp: Sản xuất giấy, tơ, sợi,
sơn, phân bón, chất dẻo, ắc quy…
3. Acetic acid (CH3COOH)
- Acetic acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp: Sản xuất tơ nhân tạo, chất dẻo,
dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc diệt côn trùng…
- Acetic acid có trong giấm ăn với nồng độ khoảng 4%.

Một số món ăn sử dụng giấm
trong quá trình chế biến: nộm; bò
nhúng giấm; canh chua; …

BÀI 8: ACID

Phân loại acid

Một số acid thường gặp
STT

CTHH

1

HCl

Tên acid

hydrochloric acid

2

H2SO4

sulfuric acid

3

H2SO3

sulfurous acid

4

5

H2CO3

H3PO4

carbonic acid

phosphoric acid

Hóa trị gốc
acid

CTHH gốc acid

Tên gốc acid

- Cl

I

Chloride

= SO4

II

Sulfate

- HSO4
= SO3

I
II

Hydrogen sulfate
Sulfite

- HSO3

I

Hydrogen sulfite

= CO3

II

Carbonate

- HCO3

I

Hydrogen

 PO4

Phosphate

- HPO4

Hydrogen phosphate

= H2PO4

Dihydrogen phosphate

6

HNO3

nitric acid

- NO3

7

CH3COOH

acetic acid

CH3COO -

Acetate

8

HBr

Hydrobromic acid

- Br

bromide

I

Nitrate

BÀI 8: ACID
I. KHÁI NIỆM ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ACID
1. Làm đổi màu chất chỉ thị

Hiện tượng: Giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

BÀI 8: ACID
I. KHÁI NIỆM ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ACID

1. Làm đổi màu chất chỉ thị
- Dung dịch acid làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
=> Quỳ tím được dùng làm chất chỉ thị màu để nhận ra dung dịch acid.

* Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá đỡ thí
nghiệm.
- Hoá chất: Các dung dịch acid: HCl, HNO3, H2SO4;
giấy quỳ tím; nước cất.
* Tiến hành:
­Lấy 4 ống nghiệm, đánh số từ 1 đến 4.
- Cho vào ống nghiệm 1 khoảng 2 mL dung dịch
HCl, ống nghiệm 2 khoảng 2 mL dung dịch HNO3,
ống nghiệm 3 khoảng 2 mL dung dịch H2SO4, ống
nghiệm 4 khoảng 2 mL nước cất.
- Sau đó cho lần lượt vào mỗi ống nghiệm 1 mẩu
quỳ tím. Quan sát sự đổi màu của quỳ tím và rút ra
nhận xét.

Trường hợp b) nước chanh sẽ làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ do nước
chanh chứa nhiều acid citric.

I. KHÁI NIỆM ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID

BÀI 8: ACID

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ACID

1. Làm đổi màu chất chỉ thị
- Dung dịch acid làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
2. Tác dụng với kim loại

 Hãy viết phương trình hóa học cho thí nghiệm trên?

 Hãy viết phương trình hóa học cho thí nghiệm trên?

Hiện tượng: Viên kẽm tan dần đồng thời xuất hiện bọt khí không màu; dung
dịch sau phản ứng không màu.
* Viên kẽm tan dần; dung dịch sủi bọt vì có chất khí thoát ra.
 Theo em, chất khí thoát ra ở thí nghiệm trên là khí gì?
 Dung dịch không màu còn lại trong ống nghiệm là dung dịch nào?

I. KHÁI NIỆM ACID
II. ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ ACID

BÀI 8: ACID

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ACID

1. Làm đổi màu chất chỉ thị
- Dung dịch acid làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
2. Tác dụng với kim loại
- PTHH:
Zn
Zinc

+

2HCl



Hydrochloric

ZnCl2

+

Zinc chloride

H2
Hydrogen

- Dung dịch acid tác dụng được với nhiều kim loại tạo ra muối và khí hydrogen.
Acid +
Hydrogen

Kim

loại



Muối

+

a)

H2SO4

b)

2HCl

+

Zn
+


Mg 

ZnSO4
MgCl2

+

H2 
+

H2

Các loại dưa, cà muối chua có
chứa nhiều acid. Tránh muối dưa,
cà trong các dụng cụ bằng nhôm do
acid có thể tác dụng với kim loại
nhôm giải phóng ion kim loại gây
độc hại cho cơ thể và nhanh hỏng
dụng cụ.

Acid là những hợp chất trong
phân tử có nguyên tử hydrogen
liên kết với gốc acid.

1. Hydrochloric acid (HCl)

2. Sulfuric acid (H2SO4)

3. Acetic acid (CH3COOH)

Khi tan trong nước, acid tạo
ra ion H+.

Khái
niệm

ACID
Một số
acid thông
dụng

Làm đổi màu quỳ tím sang đỏ

Tính
chất
hóa học
Acid + Kim loại  Muối + Hydrogen
468x90
 
Gửi ý kiến