HCL

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Phương Linh
Ngày gửi: 10h:42' 30-12-2023
Dung lượng: 65.5 MB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Phương Linh
Ngày gửi: 10h:42' 30-12-2023
Dung lượng: 65.5 MB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
HCl
Nhóm 2
Thành viên
Nội dung
Thuyết trình PowerPoin
t
Ngọc Trinh
Quốc Anh
Khánh Chi
Khánh Lâm
Quang Minh
Cảnh Đăng
An Khánh
Phương Linh
Cấu tạo phân tử
I. Hydrogen chloride
Hydrochloric acid
Muối Chloride
Ứng dụng
Tính chất
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Điều chế
Ion Chloride
Nhận biết
0
1
Hydrogen
chloride
1.Cấu tạo phân tử:
CTPT:
CT cấu tạo:
HCl
(MHCl= 36,5)
2,2
3,16
Hydrogen chloride là hợp chất có liên kết cộng hóa trị phân cực
2.Tính chất:
Là chất khí, không màu tại nhiệt độ phòng , mùi xốc, rất độc
Nặng hơn không khí (d = 1,26). Nhiệt độ sôi: -85℃. Nhiệt
độ nóng chảy: -114℃
Tan nhiều trong nước dung dịch axit clohidric
HCl (khí)
Hidrogen chloride
H2O
HCl (dung dịch)
Axit clohidric
0
2
Hydrochloric
acid
1.Tính chất vật lí:
Là chất
lỏng, không
màu,
mùi xốc
Đặc nhất đạt
tới nồng độ
37%
Axit HCl đặc
“bốc khói”
trong không
khí ẩm
II. AXIT
CLOHIDRIC
Video 1: Tác dụng với quỳ tím
Video 2: Tác dụng
với kim loại (trước
H)
Video 3: Tác
dụng với kim
loại(sau H)
2.Tính chất hóa học:
a) Tính acid mạnh:
đỏ
* Làm quỳ tím chuyển sang màu …..
* Tác dụng với kim loại (đứng trước H) Muối (KL hóa trị thấp) +H2
Li K Na Ba Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
0
+1 -1
+2
-1
0
Vd: Fe + 2 HCl FeCl2 + H2
C. Oxi hóa
Cu + HCl
Video 4: Tác dụng với oxide base
Video 5: Tác dụng với base
Video 6: Tác
dụng với muối
* Tác dụng với oxide base, base : Muối + H2O
Vd:
Vd:
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
NaOH + HCl NaCl + H2O
* Tác dụng với muối: Muối mới + Axit mới
(Đk: sản phẩm phải có kết tủa hoặc khí hoặc chất điện li yếu (H2O))
Vd:
CaCO3 + 2 HCl
CaCl2 + CO2 + H2O
HCl tác dụng được với các kim loại sau H khi có mặt
chất oxi hoá:
2Cu + 4HCl + O2
2CuCl2(aq) + 2H2O
Đặc biệt, hỗn hợp HCl/HNO3 (3:1) được gọi là nước
cường toan và hoà tan được Au, Pt
b) Hydrochloric acid có tính khử:
Các số oxi hóa của Chlorine:
-1
0
+1
+3
+5
+7
HCl
- Tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như: MnO2 , KMnO4 , …
+4
-1
to
MnO2 +4 HCl (đặc)
C. Oxi hóa C. khử
+2
0
MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Axit mạnh
Kết luận: Hydrochloric acid
có tính
Oxi hóa ( ở ion H+)
Khử ( ở ion Cl-)
3. Điều chế :
a) Trong phòng thí nghiệm:
- Phương pháp sulfate:
NaCl (s) + H2SO4(Concentrated)
< 250oC
NaHSO4
+
HCl
Sodium hydrogen sulfate
NaCl (rắn) + H2SO4 (Concentrated)
≥ 400oC
2Na2SO4
+ 2HCl
Sodium sulfate
Dẫn khí Hydrogen chloride qua nước tạo thành dung dịch Hydrochloric
acid
b) Công nghiệp:
- Phương pháp tổng hợp:
H2 + Cl2
to
2 HCl
Hấp thụ khí Hydrogen chloride qua
nước tạo thành dung dịch Hydrochloric
acid
0
3
Muối chloride
1.Một số muối chloride:
- CTTQ: MCln
( Với M là kim loại, n là hóa trị của kim
loại)
- Đa số các muối clorua đều tan ( trừ AgCl không tan
và CuCl, PbCl2 ít tan)
2. Nhận biết ion chloride:
- Dùng AgNO3 để nhận biết ion chloride.
- Hiện tượng xuất hiện kết tủa trắng.
NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl
Trắng
HCl + AgNO3 HNO3 + AgCl
Trắng
0
4
Ứng dụng của
Hydrogen chloride
- Loại bỏ gỉ thép.
- Sản xuất các hợp chất hữu cơ như
vinyl chloride và dichloroethane để sản
xuất PVC
- Điều chế nước Javen
- Điều chỉnh pH của nước
cần xử lí
Câu 1:
Kim loại nào sau đây tác dụng với
dung dịch axit HCl loãng và tác dụng
với khí clo cho cùng loại muối chloride
kim loại ?
A. Fe
C. Cu
B. Zn
D. Ag
Câu 2:
Trong dãy chất dưới đây, dãy gồm các chất
tác dụng được với dung dịch HCl là
A. Fe2O3 , KMnO4 , Cu
C. NaOH , CaCO3 , Ag
B. CuO , MnO2 , Cu
D. MnO2 , Zn , Mg(OH)2
Câu 3:
Để nhận biết ion halide ta có thể dùng chất
nào dưới đây
A. Qùy tím
C. NaOH
B. Thủy tinh
D. AgNO3
Nhóm 2
Thành viên
Nội dung
Thuyết trình PowerPoin
t
Ngọc Trinh
Quốc Anh
Khánh Chi
Khánh Lâm
Quang Minh
Cảnh Đăng
An Khánh
Phương Linh
Cấu tạo phân tử
I. Hydrogen chloride
Hydrochloric acid
Muối Chloride
Ứng dụng
Tính chất
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Điều chế
Ion Chloride
Nhận biết
0
1
Hydrogen
chloride
1.Cấu tạo phân tử:
CTPT:
CT cấu tạo:
HCl
(MHCl= 36,5)
2,2
3,16
Hydrogen chloride là hợp chất có liên kết cộng hóa trị phân cực
2.Tính chất:
Là chất khí, không màu tại nhiệt độ phòng , mùi xốc, rất độc
Nặng hơn không khí (d = 1,26). Nhiệt độ sôi: -85℃. Nhiệt
độ nóng chảy: -114℃
Tan nhiều trong nước dung dịch axit clohidric
HCl (khí)
Hidrogen chloride
H2O
HCl (dung dịch)
Axit clohidric
0
2
Hydrochloric
acid
1.Tính chất vật lí:
Là chất
lỏng, không
màu,
mùi xốc
Đặc nhất đạt
tới nồng độ
37%
Axit HCl đặc
“bốc khói”
trong không
khí ẩm
II. AXIT
CLOHIDRIC
Video 1: Tác dụng với quỳ tím
Video 2: Tác dụng
với kim loại (trước
H)
Video 3: Tác
dụng với kim
loại(sau H)
2.Tính chất hóa học:
a) Tính acid mạnh:
đỏ
* Làm quỳ tím chuyển sang màu …..
* Tác dụng với kim loại (đứng trước H) Muối (KL hóa trị thấp) +H2
Li K Na Ba Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
0
+1 -1
+2
-1
0
Vd: Fe + 2 HCl FeCl2 + H2
C. Oxi hóa
Cu + HCl
Video 4: Tác dụng với oxide base
Video 5: Tác dụng với base
Video 6: Tác
dụng với muối
* Tác dụng với oxide base, base : Muối + H2O
Vd:
Vd:
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
NaOH + HCl NaCl + H2O
* Tác dụng với muối: Muối mới + Axit mới
(Đk: sản phẩm phải có kết tủa hoặc khí hoặc chất điện li yếu (H2O))
Vd:
CaCO3 + 2 HCl
CaCl2 + CO2 + H2O
HCl tác dụng được với các kim loại sau H khi có mặt
chất oxi hoá:
2Cu + 4HCl + O2
2CuCl2(aq) + 2H2O
Đặc biệt, hỗn hợp HCl/HNO3 (3:1) được gọi là nước
cường toan và hoà tan được Au, Pt
b) Hydrochloric acid có tính khử:
Các số oxi hóa của Chlorine:
-1
0
+1
+3
+5
+7
HCl
- Tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như: MnO2 , KMnO4 , …
+4
-1
to
MnO2 +4 HCl (đặc)
C. Oxi hóa C. khử
+2
0
MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Axit mạnh
Kết luận: Hydrochloric acid
có tính
Oxi hóa ( ở ion H+)
Khử ( ở ion Cl-)
3. Điều chế :
a) Trong phòng thí nghiệm:
- Phương pháp sulfate:
NaCl (s) + H2SO4(Concentrated)
< 250oC
NaHSO4
+
HCl
Sodium hydrogen sulfate
NaCl (rắn) + H2SO4 (Concentrated)
≥ 400oC
2Na2SO4
+ 2HCl
Sodium sulfate
Dẫn khí Hydrogen chloride qua nước tạo thành dung dịch Hydrochloric
acid
b) Công nghiệp:
- Phương pháp tổng hợp:
H2 + Cl2
to
2 HCl
Hấp thụ khí Hydrogen chloride qua
nước tạo thành dung dịch Hydrochloric
acid
0
3
Muối chloride
1.Một số muối chloride:
- CTTQ: MCln
( Với M là kim loại, n là hóa trị của kim
loại)
- Đa số các muối clorua đều tan ( trừ AgCl không tan
và CuCl, PbCl2 ít tan)
2. Nhận biết ion chloride:
- Dùng AgNO3 để nhận biết ion chloride.
- Hiện tượng xuất hiện kết tủa trắng.
NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl
Trắng
HCl + AgNO3 HNO3 + AgCl
Trắng
0
4
Ứng dụng của
Hydrogen chloride
- Loại bỏ gỉ thép.
- Sản xuất các hợp chất hữu cơ như
vinyl chloride và dichloroethane để sản
xuất PVC
- Điều chế nước Javen
- Điều chỉnh pH của nước
cần xử lí
Câu 1:
Kim loại nào sau đây tác dụng với
dung dịch axit HCl loãng và tác dụng
với khí clo cho cùng loại muối chloride
kim loại ?
A. Fe
C. Cu
B. Zn
D. Ag
Câu 2:
Trong dãy chất dưới đây, dãy gồm các chất
tác dụng được với dung dịch HCl là
A. Fe2O3 , KMnO4 , Cu
C. NaOH , CaCO3 , Ag
B. CuO , MnO2 , Cu
D. MnO2 , Zn , Mg(OH)2
Câu 3:
Để nhận biết ion halide ta có thể dùng chất
nào dưới đây
A. Qùy tím
C. NaOH
B. Thủy tinh
D. AgNO3
 







Các ý kiến mới nhất