Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

HCL

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Phương Linh
Ngày gửi: 10h:42' 30-12-2023
Dung lượng: 65.5 MB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người
HCl

Nhóm 2

Thành viên
Nội dung

Thuyết trình PowerPoin
t

Ngọc Trinh

Quốc Anh

Khánh Chi

Khánh Lâm

Quang Minh

Cảnh Đăng
An Khánh

Phương Linh

Cấu tạo phân tử

I. Hydrogen chloride
Hydrochloric acid
Muối Chloride
Ứng dụng

Tính chất
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Điều chế
Ion Chloride
Nhận biết

0
1
Hydrogen

chloride

1.Cấu tạo phân tử:
CTPT:
CT cấu tạo:

HCl

(MHCl= 36,5)

2,2

3,16

 Hydrogen chloride là hợp chất có liên kết cộng hóa trị phân cực

2.Tính chất:
Là chất khí, không màu tại nhiệt độ phòng , mùi xốc, rất độc
Nặng hơn không khí (d = 1,26). Nhiệt độ sôi: -85℃. Nhiệt
độ nóng chảy: -114℃
Tan nhiều trong nước  dung dịch axit clohidric

HCl (khí)
Hidrogen chloride

H2O

HCl (dung dịch)
Axit clohidric

0
2
Hydrochloric

acid

1.Tính chất vật lí:
Là chất
lỏng, không
màu,
mùi xốc

Đặc nhất đạt
tới nồng độ
37%

Axit HCl đặc
“bốc khói”
trong không
khí ẩm

II. AXIT
CLOHIDRIC

Video 1: Tác dụng với quỳ tím

Video 2: Tác dụng
với kim loại (trước
H)

Video 3: Tác
dụng với kim
loại(sau H)

2.Tính chất hóa học:

a) Tính acid mạnh:
đỏ
* Làm quỳ tím chuyển sang màu …..
* Tác dụng với kim loại (đứng trước H)  Muối (KL hóa trị thấp) +H2
Li K Na Ba Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
0

+1 -1

+2

-1

0

Vd: Fe + 2 HCl  FeCl2 + H2
C. Oxi hóa

Cu + HCl 

Video 4: Tác dụng với oxide base

Video 5: Tác dụng với base

Video 6: Tác
dụng với muối

* Tác dụng với oxide base, base :  Muối + H2O
Vd:
Vd:

CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
NaOH + HCl  NaCl + H2O

* Tác dụng với muối:  Muối mới + Axit mới
(Đk: sản phẩm phải có kết tủa hoặc khí hoặc chất điện li yếu (H2O))

Vd:

CaCO3 + 2 HCl 

CaCl2 + CO2 + H2O

HCl tác dụng được với các kim loại sau H khi có mặt
chất oxi hoá:
2Cu + 4HCl + O2

2CuCl2(aq) + 2H2O

Đặc biệt, hỗn hợp HCl/HNO3 (3:1) được gọi là nước
cường toan và hoà tan được Au, Pt

b) Hydrochloric acid có tính khử:
Các số oxi hóa của Chlorine:
-1

0

+1

+3

+5

+7

HCl
- Tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như: MnO2 , KMnO4 , …
+4

-1

to

MnO2 +4 HCl (đặc) 
C. Oxi hóa C. khử

+2

0

MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Axit mạnh
 Kết luận: Hydrochloric acid
có tính

Oxi hóa ( ở ion H+)
Khử ( ở ion Cl-)

3. Điều chế :
a) Trong phòng thí nghiệm:
- Phương pháp sulfate:
NaCl (s) + H2SO4(Concentrated)

< 250oC

NaHSO4

+

HCl

Sodium hydrogen sulfate

NaCl (rắn) + H2SO4 (Concentrated)

≥ 400oC

2Na2SO4

+ 2HCl

Sodium sulfate

Dẫn khí Hydrogen chloride qua nước tạo thành dung dịch Hydrochloric
acid

b) Công nghiệp:
- Phương pháp tổng hợp:

H2 + Cl2

to

2 HCl

Hấp thụ khí Hydrogen chloride qua
nước tạo thành dung dịch Hydrochloric
acid

0
3

Muối chloride

1.Một số muối chloride:
- CTTQ: MCln

( Với M là kim loại, n là hóa trị của kim
loại)

- Đa số các muối clorua đều tan ( trừ AgCl không tan
và CuCl, PbCl2 ít tan)

2. Nhận biết ion chloride:
- Dùng AgNO3 để nhận biết ion chloride.
- Hiện tượng xuất hiện kết tủa trắng.
NaCl + AgNO3  NaNO3 + AgCl
Trắng
HCl + AgNO3  HNO3 + AgCl
Trắng

0
4

Ứng dụng của
Hydrogen chloride

- Loại bỏ gỉ thép.

- Sản xuất các hợp chất hữu cơ như
vinyl chloride và dichloroethane để sản
xuất PVC

- Điều chế nước Javen

- Điều chỉnh pH của nước
cần xử lí

Câu 1:

Kim loại nào sau đây tác dụng với
dung dịch axit HCl loãng và tác dụng
với khí clo cho cùng loại muối chloride
kim loại ?
A. Fe

C. Cu



B. Zn

D. Ag

Câu 2:

Trong dãy chất dưới đây, dãy gồm các chất
tác dụng được với dung dịch HCl là
A. Fe2O3 , KMnO4 , Cu
C. NaOH , CaCO3 , Ag

B. CuO , MnO2 , Cu



D. MnO2 , Zn , Mg(OH)2

Câu 3:

Để nhận biết ion halide ta có thể dùng chất
nào dưới đây
A. Qùy tím
C. NaOH

B. Thủy tinh



D. AgNO3
 
Gửi ý kiến