Bài 23. Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhung
Ngày gửi: 16h:51' 14-01-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 241
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhung
Ngày gửi: 16h:51' 14-01-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 241
Số lượt thích:
0 người
1
2
3
4
5
6
Câu 1: Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải
là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ?
A. Mang năng lượng.
B. Là sóng ngang.
C. Bị nhiễm xạ khi gặp vật cản.
D. Truyền được trong chân không.
Câu 2: Hãy chọn phát biểu đúng.
A. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha so với
2
dao động của điện từ trường.
B. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha so với dao
2
động của điện trường.
C. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha so với dao
động của điện trường.
D. Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng điện từ thì dao động
của cường độ điện trường E đồng pha với dao động cảm ứng từ B .
Câu 3: Hãy chọn phát biểu đúng:
Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ
A. Vài nghìn mét.
B. Vài trăm mét.
C. Vài chục mét.
D. Vài mét.
Câu 4: Sóng điện từ có bước sóng 21 m thuộc loại sóng nào dưới
đây?
A. Sóng dài.
B. Sóng trung.
C. Sóng ngắn.
D. Sóng cực ngắn.
Câu 5: Thời gian kéo dài của một lần phóng điện giữa hai đám
mây là . Thời gian kéo dài của tiếng xoèn xoẹt trong máy thu
thanh là t. Chọn kết luận đúng:
A. t < .
B. t = .
C. t > .
D. t .
t
Tiết 40:
NGUYÊN TẮC THÔNG TIN
LIÊN LẠC BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN
Nội dung bài học:
1, Nguyên tắc chung của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến.
2, Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản.
3, Sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản.
I – Nguyên tắc chung của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến:
1, Phải dùng các sóng điện từ cao tần hay sóng ngắn.
Những sóng vô tuyến dùng để tải các thông tin gọi là các sóng mang.
2, Phải biến điệu các sóng mang.
Trong
sóng
vô
tuyến
thanh
thường
mang có
3, Ở ứng
Các
nơi
thu
dụng:
phải
táchtruyền
sóng âm
tầnngười
ra khỏitasóng
caodùng
tần sốcác
đưasóng
ra loa.
bước
sóng
từmicro.
vài
đếncường
vài
trăm
mét.
sóng vô đại
tuyến
truyền
hình,
Hãy
giải
thích
tại sao
4,- Khi
tínlmhiệu
thumét
được
độ
nhỏ,
taTrong
phải
khuyếch
chúng
bằng
các
Dùng
Hãy
nêu
tên
của
các
Trong thông tin liên lạc vô
người
ta
dùng
các
sóng
mang
ngắn
hơndùng
nhiều.
phải
dùng
các
sóng
mạch
khuếch
đại.
- Dùng để truyền từ đài pháttuyến
đếnphải
máy
thu
(vd:
radio…).
sóng
cao
sóng
mang
này
(hình
điện
từsóng
cao
tần vì
hay
tần
hay
bị
23.1
SGK
– ngắn
117)
vàít cho
khôngsóng
khí
thụ,
có
ngắn?
Sóng dài: có bước sóng khoảng
103hấp
m,tần
tầnsố
sốthể
khoảng 3.105Hz.
biết
khoảng
của
truyền đi10
rất2xa
nhờ
sự
Sóng trung: có bước sóng khoảng
m,
tần
số khoảng 3.106Hz
chúng.
phản xạ tốt ở tầng điện li
7
Sóng ngắn: có bước sóng khoảng
10m,
tần
số
khoảng
3.10
Hz
và mặt đất.
Sóng cực ngắn: có bước sóng khoảng vài mét, tần số khoảng 3.108Hz
II – Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản:
Hãy trình bày tác
dụng của mỗi bộ phận
trong sơ đồ khối của
máy phát thanh vô
tuyến đơn giản.
- Micro (1): Biến dao động âm thanh thành dao động điện có tần
số âm f.
- Mạch phát sóng cao tần (2): Phát ra sóng điện từ có tần số cao
vài MHz.
- Mạch biến điệu (3): Trộn dao động điện từ cao tần.
- Mạch khuếch đại (4): Khuếch đại dao động từ cao tần đã biến
điệu.
- Anten phát (5): Tạo ra điện từ trường cao tần đã biến điệu.
III – Sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản:
Hãy trình bày tác
dụng của mỗi bộ phận
trong sơ đồ khối của
máy thu đơn giản.
- Anten thu (1): Thu sóng điện từ cao tần biến điệu.
- Mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần (2): Khuếch đại dao động
điện từ do anten gửi đến.
- Mạch tách sóng (3): Tách dao động điện từ âm tần ra khỏi dao động
điện từ cao tần
- Mạch khuếch đại (4): Khuếch đại dao động điện âm ra khỏi dao
động điện từ do anten gửi đến.
- Loa (5): Biến dao động điện âm tần thành dao động âm
Tổng kết bài học:
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, ta phải dùng sóng điện cao tần.
Muốn cho các sóng mang cao tần tải được các tín hiệu âm tần thì phải biến
điệu chúng.
Sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản gồm: micro, bộ phát sóng
cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại và anten.
Sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản gồm: anten, mạch chọn sóng,
mạch tách sóng, mạch khuếch đại dao động, điện từ âm tần và loa.
TỪ KHÓA
1
2
D
I
Đ
3
4
5
6
7
V
À
V
Ô
T
Ô
Ộ
N
G
T
Á
C
U
Y
Ế
N
?
?
H
S
Ó
I
C
H
Ụ
U
C
T
R
U
Y
Ề
N
T
H
A
B
I
Ế
N
Đ
I
Ệ
U
A
N
T
E
N
N
G
?
?
N
H
?
?
?
Câu 1: Trong các sóng sau đây, sóng nào truyền thông tin liên lạc?
A. Sóng âm.
B. Sóng cơ.
C. Sóng vô tuyến.
D. Sóng dừng.
Câu 2: Trong các thiết bị dưới đây thiết bị nào có một máy thu và
máy phát sóng vô tuyến?
A. Máy vi tính.
B. Máy điện thoại di động.
C. Máy điện thoại để bàn.
D. Cái điều khiển ti vi.
Câu 3: Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản
không có bộ phận nào dưới đây?
A. Máy tách sóng.
B. Máy biến điệu.
C. Máy khuếch đại.
D. Mạch phát sóng điện từ.
Câu 4: Để truyền các tín hiệu truyền hình vô thanh, người ta
thường dùng sóng điện từ có tần số vào khoảng:
A. Vài kilohéc.
B. Vài chục mêgahéc.
C. Vài héc.
D. Vài nghìn mêgahéc.
Câu 5: Sóng vô tuyến xết chủ yếu về:
A. Gửi bưu phẩm.
B. Quay phim, chụp ảnh.
C. Máy khuếch đại.
D. Truyền thanh.
Câu 6: Mạch nào sau đây chỉ có ở máy phát thanh vô tuyến?
A. Mạch biến điệu.
B. Mạch khuếch đại.
C. Mạch nối tiếp.
D. Mạch song song.
Câu 7: Thiết bị nào sau đây có ở máy phát thanh và máy thu thanh
vô tuyến?
A. Anten.
B. Tivi.
C. Mạch khuyếch đại.
D. Điện thoại.
Bài tập về nhà:
Câu 1: Sóng điện tử trong chân không có tần số f = 150kHz, bước sóng của
sóng điện từ đó là:
A. 2000 m
B. 2000 km
C. 1000 m
D. 1000 km
Câu 2: Một máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L = 6 m, tụ điện có điện dung
C = 10 pF, máy có thể bắt được sóng điện từ truyền đến có tần số:
E. 20,6 kHz
F. 20,6 MHz
G. 20,6 Hz
H. 20,6 GHz
2
3
4
5
6
Câu 1: Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải
là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ?
A. Mang năng lượng.
B. Là sóng ngang.
C. Bị nhiễm xạ khi gặp vật cản.
D. Truyền được trong chân không.
Câu 2: Hãy chọn phát biểu đúng.
A. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha so với
2
dao động của điện từ trường.
B. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha so với dao
2
động của điện trường.
C. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha so với dao
động của điện trường.
D. Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng điện từ thì dao động
của cường độ điện trường E đồng pha với dao động cảm ứng từ B .
Câu 3: Hãy chọn phát biểu đúng:
Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ
A. Vài nghìn mét.
B. Vài trăm mét.
C. Vài chục mét.
D. Vài mét.
Câu 4: Sóng điện từ có bước sóng 21 m thuộc loại sóng nào dưới
đây?
A. Sóng dài.
B. Sóng trung.
C. Sóng ngắn.
D. Sóng cực ngắn.
Câu 5: Thời gian kéo dài của một lần phóng điện giữa hai đám
mây là . Thời gian kéo dài của tiếng xoèn xoẹt trong máy thu
thanh là t. Chọn kết luận đúng:
A. t < .
B. t = .
C. t > .
D. t .
t
Tiết 40:
NGUYÊN TẮC THÔNG TIN
LIÊN LẠC BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN
Nội dung bài học:
1, Nguyên tắc chung của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến.
2, Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản.
3, Sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản.
I – Nguyên tắc chung của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến:
1, Phải dùng các sóng điện từ cao tần hay sóng ngắn.
Những sóng vô tuyến dùng để tải các thông tin gọi là các sóng mang.
2, Phải biến điệu các sóng mang.
Trong
sóng
vô
tuyến
thanh
thường
mang có
3, Ở ứng
Các
nơi
thu
dụng:
phải
táchtruyền
sóng âm
tầnngười
ra khỏitasóng
caodùng
tần sốcác
đưasóng
ra loa.
bước
sóng
từmicro.
vài
đếncường
vài
trăm
mét.
sóng vô đại
tuyến
truyền
hình,
Hãy
giải
thích
tại sao
4,- Khi
tínlmhiệu
thumét
được
độ
nhỏ,
taTrong
phải
khuyếch
chúng
bằng
các
Dùng
Hãy
nêu
tên
của
các
Trong thông tin liên lạc vô
người
ta
dùng
các
sóng
mang
ngắn
hơndùng
nhiều.
phải
dùng
các
sóng
mạch
khuếch
đại.
- Dùng để truyền từ đài pháttuyến
đếnphải
máy
thu
(vd:
radio…).
sóng
cao
sóng
mang
này
(hình
điện
từsóng
cao
tần vì
hay
tần
hay
bị
23.1
SGK
– ngắn
117)
vàít cho
khôngsóng
khí
thụ,
có
ngắn?
Sóng dài: có bước sóng khoảng
103hấp
m,tần
tầnsố
sốthể
khoảng 3.105Hz.
biết
khoảng
của
truyền đi10
rất2xa
nhờ
sự
Sóng trung: có bước sóng khoảng
m,
tần
số khoảng 3.106Hz
chúng.
phản xạ tốt ở tầng điện li
7
Sóng ngắn: có bước sóng khoảng
10m,
tần
số
khoảng
3.10
Hz
và mặt đất.
Sóng cực ngắn: có bước sóng khoảng vài mét, tần số khoảng 3.108Hz
II – Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản:
Hãy trình bày tác
dụng của mỗi bộ phận
trong sơ đồ khối của
máy phát thanh vô
tuyến đơn giản.
- Micro (1): Biến dao động âm thanh thành dao động điện có tần
số âm f.
- Mạch phát sóng cao tần (2): Phát ra sóng điện từ có tần số cao
vài MHz.
- Mạch biến điệu (3): Trộn dao động điện từ cao tần.
- Mạch khuếch đại (4): Khuếch đại dao động từ cao tần đã biến
điệu.
- Anten phát (5): Tạo ra điện từ trường cao tần đã biến điệu.
III – Sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản:
Hãy trình bày tác
dụng của mỗi bộ phận
trong sơ đồ khối của
máy thu đơn giản.
- Anten thu (1): Thu sóng điện từ cao tần biến điệu.
- Mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần (2): Khuếch đại dao động
điện từ do anten gửi đến.
- Mạch tách sóng (3): Tách dao động điện từ âm tần ra khỏi dao động
điện từ cao tần
- Mạch khuếch đại (4): Khuếch đại dao động điện âm ra khỏi dao
động điện từ do anten gửi đến.
- Loa (5): Biến dao động điện âm tần thành dao động âm
Tổng kết bài học:
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, ta phải dùng sóng điện cao tần.
Muốn cho các sóng mang cao tần tải được các tín hiệu âm tần thì phải biến
điệu chúng.
Sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản gồm: micro, bộ phát sóng
cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại và anten.
Sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản gồm: anten, mạch chọn sóng,
mạch tách sóng, mạch khuếch đại dao động, điện từ âm tần và loa.
TỪ KHÓA
1
2
D
I
Đ
3
4
5
6
7
V
À
V
Ô
T
Ô
Ộ
N
G
T
Á
C
U
Y
Ế
N
?
?
H
S
Ó
I
C
H
Ụ
U
C
T
R
U
Y
Ề
N
T
H
A
B
I
Ế
N
Đ
I
Ệ
U
A
N
T
E
N
N
G
?
?
N
H
?
?
?
Câu 1: Trong các sóng sau đây, sóng nào truyền thông tin liên lạc?
A. Sóng âm.
B. Sóng cơ.
C. Sóng vô tuyến.
D. Sóng dừng.
Câu 2: Trong các thiết bị dưới đây thiết bị nào có một máy thu và
máy phát sóng vô tuyến?
A. Máy vi tính.
B. Máy điện thoại di động.
C. Máy điện thoại để bàn.
D. Cái điều khiển ti vi.
Câu 3: Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản
không có bộ phận nào dưới đây?
A. Máy tách sóng.
B. Máy biến điệu.
C. Máy khuếch đại.
D. Mạch phát sóng điện từ.
Câu 4: Để truyền các tín hiệu truyền hình vô thanh, người ta
thường dùng sóng điện từ có tần số vào khoảng:
A. Vài kilohéc.
B. Vài chục mêgahéc.
C. Vài héc.
D. Vài nghìn mêgahéc.
Câu 5: Sóng vô tuyến xết chủ yếu về:
A. Gửi bưu phẩm.
B. Quay phim, chụp ảnh.
C. Máy khuếch đại.
D. Truyền thanh.
Câu 6: Mạch nào sau đây chỉ có ở máy phát thanh vô tuyến?
A. Mạch biến điệu.
B. Mạch khuếch đại.
C. Mạch nối tiếp.
D. Mạch song song.
Câu 7: Thiết bị nào sau đây có ở máy phát thanh và máy thu thanh
vô tuyến?
A. Anten.
B. Tivi.
C. Mạch khuyếch đại.
D. Điện thoại.
Bài tập về nhà:
Câu 1: Sóng điện tử trong chân không có tần số f = 150kHz, bước sóng của
sóng điện từ đó là:
A. 2000 m
B. 2000 km
C. 1000 m
D. 1000 km
Câu 2: Một máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L = 6 m, tụ điện có điện dung
C = 10 pF, máy có thể bắt được sóng điện từ truyền đến có tần số:
E. 20,6 kHz
F. 20,6 MHz
G. 20,6 Hz
H. 20,6 GHz
 







Các ý kiến mới nhất