Tìm kiếm Bài giảng
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phùng thị ngọc mai
Ngày gửi: 19h:37' 16-01-2024
Dung lượng: 128.5 MB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: phùng thị ngọc mai
Ngày gửi: 19h:37' 16-01-2024
Dung lượng: 128.5 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
Môn toán lớp 5
Thực hiện: EduFive
Next
Câu hỏi 1: Hãy nêu bảng đơn vị đo độ dài.
Câu trả lời: km hm dam m dm cm mm
Câu hỏi 2: Hãy nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài
liền kề.
Câu trả lời: Hai đơn vị đo độ dài liền kề gấp kém nhau 10 lần.
Câu hỏi 3: Viết số đo độ dài sau dưới dạng hỗn số:
2m 6dm = … m
Câu trả lời:
2m 6dm = m
Câu hỏi 4: Hỗn số được viết thành số thập phân:
Câu trả lời:
= 7,5
Toán
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
SGK trang 44
6m 4dm =
m
1) 6m 4dm = 6,4
… m
4
6m 4dm = 6 m
10
= 6, 4 m
2) 3m 5cm =3,05
… m
5
3m 5cm = 3
m
100
6,4m
= 3, 05 m
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
ta ta
làm
như
thếsau:
nào?
làm
như
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Cách 1
1) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6, 4 m
2) 3m 5cm =3,05
… m
5
3m 5cm = 3
m
100
= 3, 05 m
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
ta làm như sau:
số đo độ dài
Bước 1:
Hỗn số
Bước 2: Số thập phân
Phần nguyên
Phần phân số
Phần nguyên
Phần thập phân
Cách 2
3,05 m
1) 6m 4 dm = 6,4 m2); 3m 5cm =
Số đo
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm dam m
dm cm mm
6m 4dm
6,
4
3m 5cm
3,
0
Kết quả
6,4 m
5
3,05 m
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = 8,6
… m
b) 2dm 2cm = 2,2
… dm
m dm
8 , 6
c) 3m 7cm = 3,07
… m
d) 23m 13cm = 23,13
… m
km hm dam m dm cm mm
2 3, 1 3
2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị là mét:
b) Có đơn vị là đề-xi-mét:
3m 4dm
= 3,4 m
8dm 7cm
2m 5cm
= 2,05 m
4dm 32mm = 4,32 dm
21m 36cm = 21,36 m
73mm
m
dm
0 ,
= 8,7 dm
= 0,73dm
cm
mm
7
3
3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a. 5 km 302 m = 5,302
... km
b. 5 km 75 m = 5,075
... km
c. 302 m
= 0,302
... km
km
5 ,
hm
dam
m
3
0
2
Toán
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
SGK trang 44
Chào tạm biệt các em
Thực hiện: EduFive
Next
Câu hỏi 1: Hãy nêu bảng đơn vị đo độ dài.
Câu trả lời: km hm dam m dm cm mm
Câu hỏi 2: Hãy nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài
liền kề.
Câu trả lời: Hai đơn vị đo độ dài liền kề gấp kém nhau 10 lần.
Câu hỏi 3: Viết số đo độ dài sau dưới dạng hỗn số:
2m 6dm = … m
Câu trả lời:
2m 6dm = m
Câu hỏi 4: Hỗn số được viết thành số thập phân:
Câu trả lời:
= 7,5
Toán
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
SGK trang 44
6m 4dm =
m
1) 6m 4dm = 6,4
… m
4
6m 4dm = 6 m
10
= 6, 4 m
2) 3m 5cm =3,05
… m
5
3m 5cm = 3
m
100
6,4m
= 3, 05 m
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
ta ta
làm
như
thếsau:
nào?
làm
như
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Cách 1
1) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6, 4 m
2) 3m 5cm =3,05
… m
5
3m 5cm = 3
m
100
= 3, 05 m
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
ta làm như sau:
số đo độ dài
Bước 1:
Hỗn số
Bước 2: Số thập phân
Phần nguyên
Phần phân số
Phần nguyên
Phần thập phân
Cách 2
3,05 m
1) 6m 4 dm = 6,4 m2); 3m 5cm =
Số đo
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm dam m
dm cm mm
6m 4dm
6,
4
3m 5cm
3,
0
Kết quả
6,4 m
5
3,05 m
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = 8,6
… m
b) 2dm 2cm = 2,2
… dm
m dm
8 , 6
c) 3m 7cm = 3,07
… m
d) 23m 13cm = 23,13
… m
km hm dam m dm cm mm
2 3, 1 3
2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị là mét:
b) Có đơn vị là đề-xi-mét:
3m 4dm
= 3,4 m
8dm 7cm
2m 5cm
= 2,05 m
4dm 32mm = 4,32 dm
21m 36cm = 21,36 m
73mm
m
dm
0 ,
= 8,7 dm
= 0,73dm
cm
mm
7
3
3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a. 5 km 302 m = 5,302
... km
b. 5 km 75 m = 5,075
... km
c. 302 m
= 0,302
... km
km
5 ,
hm
dam
m
3
0
2
Toán
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
SGK trang 44
Chào tạm biệt các em
 








Các ý kiến mới nhất