Bài 20.Cơ cấu dân số. Chân trời sáng tạo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Ngọc Nương
Ngày gửi: 10h:16' 17-01-2024
Dung lượng: 57.2 MB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Ngọc Nương
Ngày gửi: 10h:16' 17-01-2024
Dung lượng: 57.2 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Quan sát hình ảnh, video. Phân tích các nhân tố tác động đến gia tăng dân số.
BÀI 20. CƠ CẤU DÂN SỐ
NỘI DUNG
I. Cơ cấu sinh học.
1. Cơ cấu ds theo giới
2. Cơ cấu ds theo tuổi
II. Cơ cấu xã hội.
1. Cơ cấu ds theo lao động
2. Cơ cấu ds theo trình độ văn hóa
I. CƠ CẤU SINH HỌC
1. Cơ cấu dân số theo giới
Quan sát bảng
số liệu chọn
câu đúng (Đ),
sai (S)
Quan sát bảng số liệu chọn
câu đúng (Đ), sai (S)
TT
1
2
3
4
5
Nội dung
Đúng/sai
Quan niệm cơ cấu dân số theo giới có ba cách
tính
Phân chia tổng dân số thành tỉ lệ giới nam và nữ.
Tương quan tỉ số giới tính nữ so với 100 nam
Cơ cấu dân số theo giới biến động theo thời gian
khác nhau ở từng nước, từng khu vực, châu lục
CCDSTG ít tác động tới sự phân bố sản xuất, tổ
chức đời sống, hoạch định chiến lược kinh tế
Quan sát bảng số liệu chọn
câu đúng (Đ), sai (S)
TT
1
2
3
4
5
Nội dung
Quan niệm cơ cấu dân số theo giới có ba cách
tính
Phân chia tổng dân số thành tỉ lệ giới nam và nữ.
Tương quan tỉ số giới tính nữ so với 100 nam
Cơ cấu dân số theo giới biến động theo thời gian
khác nhau ở từng nước, từng khu vực, châu lục
CCDSTG ít tác động tới sự phân bố sản xuất, tổ
chức đời sống, hoạch định chiến lược kinh tế
Đúng/sai
S
Đ
S
Đ
S
I. CƠ CẤU SINH HỌC
2. Cơ cấu dân số theo tuổi
Hoàn thành
bài tập
Câu 1: Cơ cấu dân số theo tuổi là
A. tập hợp những nhóm người được sắp xếp theo những nhóm
tuổi nhất định.
B. tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số
dân.
C. tập hợp những nhóm người được sắp xếp theo một nhóm tuổi
nhất định.
D. tập hợp nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực
kinh tế.
Câu 2: Kiểu tháp dân số nào sau đây thể hiện cơ cấu dân số già?
A. Hình a
B. Hình b. C. Hình c.
D. Cả a, b, c đều sai.
Câu 3: Dựa vào khoảng cách tuổi cơ cấu dân số theo tuổi chia
thành 2 loại là
A. Độ tuổi có khoảng cách đều nhau và không đều nhau.
B. Dưới tuổi lao động và trên tuổi lao động.
C. Dưới tuổi lao động và trong tuổi lao động.
D. Độ tuổi lao động và độ tuổi có khoảng cách đều nhau.
Câu 4: Để chia thành cơ cấu dân số trẻ và cơ
cấu dân số già dựa trên căn cứ
A. tỉ lệ dân số của 3 nhóm tuổi.
B. số dân của 3 nhóm tuổi.
C. tỉ lệ tăng dân số tự nhiên.
D. trình độ phát triển kinh tế.
Câu 5: Đặc trưng nào sau đây không đúng với
các nước có cơ cấu dân số trẻ?
A. Nguồn lao động dự trữ dồi dào.
B. Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi thấp.
C. Việc làm, y tế là vấn đề nan giải.
D. Tỉ lệ dân số phụ thuộc cao.
Câu 6. Cơ cấu dân số theo độ tuổi phản ánh
A. tình hình phân bố sản xuất, khả năng phát triển dân số.
B. tình hình phát triển kinh tế, nguồn lao động của quốc gia.
C. chiến lược phát triển kinh tế, nguồn lao động của quốc gia.
D. khả năng phát triển dân số, nguồn lao động của quốc gia.
Câu 7: Tháp dân số của một nước thể
hiện
A. cơ cấu xã hội của dân sô.
B. cơ cấu theo giới của dân số.
C. cơ cấu theo tuổi của dân số.
D. cơ cấu sinh học của dân số.
Câu 8: Tháp dân số của một nước thể
hiện
A. tỷ suất sinh và tỷ suất tử hằng năm.
B. tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên.
C. tỷ lệ tăng dân số cơ học.
D. tỷ lệ các nhóm tuổi và giới tính.
Câu 9: Một nước có tỉ lệ dân số theo nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi
chiếm từ 35% trở lên, nhóm từ 65 tuổi trở lên chiếm không quá
7% số dân cả nước thì được coi là nước có cơ cấu dân số
A. trẻ
B. già.
C. ổn định.
D. vàng.
Câu 9: Một nước có tỉ lệ dân số theo nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi
chiếm dưới 25%, nhóm từ 65 tuổi trở lên chiếm không dưới
14% số dân cả nước thì được coi là nước có cơ cấu dân số
A. trẻ
B. già.
C. ổn định.
D. vàng.
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tháp dân số thu
hẹp?
A. Phình to ở đáy và ở giữa.
B. Đỉnh tháp dần thu hẹp.
C. Gia tăng dân số giảm dần.
D. Tỷ suất sinh giảm nhanh.
I. CƠ CẤU SINH HỌC
Cơ cấu dân số theo tuổi
Khái niệm
Phân loại
Tập hợp những
nhóm
người
được sắp xếp
theo nhóm tuổi
nhất định
-Độ tuổi có khoảng
cách đều nhau
-Độ tuổi có khoảng
cách không đều
I. CƠ CẤU SINH HỌC
Căn cứ nhóm tuổi
Cơ cấu dân số trẻ
- Nước đang phát triển
- 0 đến 14t không
dưới 35 %, trên 65t
không quá 7%
Cơ cấu dân số già
- Nước phát triển
- Độ tuổi trên 65t
không dưới 14%
DS
Biểu thị cơ cấu sinh học-tháp dân số
Tháp dân số biểu thị cơ cấu tuổi, giới tính, sự phát triển DS
II. CƠ CẤU XÃ HỘI
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO LĐ
1. Nguồn lao
động
Phân chia ds hoạt
động KT theo 3
khu vực (I,II,III)
Phản ánh trình độ
phát triển KT
CƠ CẤU DS THEO TRÌNH ĐỘ
VĂN HOÁ
2. DS hoạt động Quan sát SGK.
theo khu vực KTCho biết đâu là
đặc điểm nguồn
lao pt
động?
Nguồn lực trong
kinh Phản ánh trình độ
tế, ds trong độ tuổi qui dân trí và học vấn,
định có khả năng tham đánh giá chất lượng
cuộc sống (người
gia lao động.
-Dân số hoạt động KT biết chữ, số năm đi
học)
và không hoạt động KT
LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG
• Hoàn thành BT SGK
BÀI 20. CƠ CẤU DÂN SỐ
NỘI DUNG
I. Cơ cấu sinh học.
1. Cơ cấu ds theo giới
2. Cơ cấu ds theo tuổi
II. Cơ cấu xã hội.
1. Cơ cấu ds theo lao động
2. Cơ cấu ds theo trình độ văn hóa
I. CƠ CẤU SINH HỌC
1. Cơ cấu dân số theo giới
Quan sát bảng
số liệu chọn
câu đúng (Đ),
sai (S)
Quan sát bảng số liệu chọn
câu đúng (Đ), sai (S)
TT
1
2
3
4
5
Nội dung
Đúng/sai
Quan niệm cơ cấu dân số theo giới có ba cách
tính
Phân chia tổng dân số thành tỉ lệ giới nam và nữ.
Tương quan tỉ số giới tính nữ so với 100 nam
Cơ cấu dân số theo giới biến động theo thời gian
khác nhau ở từng nước, từng khu vực, châu lục
CCDSTG ít tác động tới sự phân bố sản xuất, tổ
chức đời sống, hoạch định chiến lược kinh tế
Quan sát bảng số liệu chọn
câu đúng (Đ), sai (S)
TT
1
2
3
4
5
Nội dung
Quan niệm cơ cấu dân số theo giới có ba cách
tính
Phân chia tổng dân số thành tỉ lệ giới nam và nữ.
Tương quan tỉ số giới tính nữ so với 100 nam
Cơ cấu dân số theo giới biến động theo thời gian
khác nhau ở từng nước, từng khu vực, châu lục
CCDSTG ít tác động tới sự phân bố sản xuất, tổ
chức đời sống, hoạch định chiến lược kinh tế
Đúng/sai
S
Đ
S
Đ
S
I. CƠ CẤU SINH HỌC
2. Cơ cấu dân số theo tuổi
Hoàn thành
bài tập
Câu 1: Cơ cấu dân số theo tuổi là
A. tập hợp những nhóm người được sắp xếp theo những nhóm
tuổi nhất định.
B. tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số
dân.
C. tập hợp những nhóm người được sắp xếp theo một nhóm tuổi
nhất định.
D. tập hợp nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực
kinh tế.
Câu 2: Kiểu tháp dân số nào sau đây thể hiện cơ cấu dân số già?
A. Hình a
B. Hình b. C. Hình c.
D. Cả a, b, c đều sai.
Câu 3: Dựa vào khoảng cách tuổi cơ cấu dân số theo tuổi chia
thành 2 loại là
A. Độ tuổi có khoảng cách đều nhau và không đều nhau.
B. Dưới tuổi lao động và trên tuổi lao động.
C. Dưới tuổi lao động và trong tuổi lao động.
D. Độ tuổi lao động và độ tuổi có khoảng cách đều nhau.
Câu 4: Để chia thành cơ cấu dân số trẻ và cơ
cấu dân số già dựa trên căn cứ
A. tỉ lệ dân số của 3 nhóm tuổi.
B. số dân của 3 nhóm tuổi.
C. tỉ lệ tăng dân số tự nhiên.
D. trình độ phát triển kinh tế.
Câu 5: Đặc trưng nào sau đây không đúng với
các nước có cơ cấu dân số trẻ?
A. Nguồn lao động dự trữ dồi dào.
B. Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi thấp.
C. Việc làm, y tế là vấn đề nan giải.
D. Tỉ lệ dân số phụ thuộc cao.
Câu 6. Cơ cấu dân số theo độ tuổi phản ánh
A. tình hình phân bố sản xuất, khả năng phát triển dân số.
B. tình hình phát triển kinh tế, nguồn lao động của quốc gia.
C. chiến lược phát triển kinh tế, nguồn lao động của quốc gia.
D. khả năng phát triển dân số, nguồn lao động của quốc gia.
Câu 7: Tháp dân số của một nước thể
hiện
A. cơ cấu xã hội của dân sô.
B. cơ cấu theo giới của dân số.
C. cơ cấu theo tuổi của dân số.
D. cơ cấu sinh học của dân số.
Câu 8: Tháp dân số của một nước thể
hiện
A. tỷ suất sinh và tỷ suất tử hằng năm.
B. tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên.
C. tỷ lệ tăng dân số cơ học.
D. tỷ lệ các nhóm tuổi và giới tính.
Câu 9: Một nước có tỉ lệ dân số theo nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi
chiếm từ 35% trở lên, nhóm từ 65 tuổi trở lên chiếm không quá
7% số dân cả nước thì được coi là nước có cơ cấu dân số
A. trẻ
B. già.
C. ổn định.
D. vàng.
Câu 9: Một nước có tỉ lệ dân số theo nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi
chiếm dưới 25%, nhóm từ 65 tuổi trở lên chiếm không dưới
14% số dân cả nước thì được coi là nước có cơ cấu dân số
A. trẻ
B. già.
C. ổn định.
D. vàng.
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tháp dân số thu
hẹp?
A. Phình to ở đáy và ở giữa.
B. Đỉnh tháp dần thu hẹp.
C. Gia tăng dân số giảm dần.
D. Tỷ suất sinh giảm nhanh.
I. CƠ CẤU SINH HỌC
Cơ cấu dân số theo tuổi
Khái niệm
Phân loại
Tập hợp những
nhóm
người
được sắp xếp
theo nhóm tuổi
nhất định
-Độ tuổi có khoảng
cách đều nhau
-Độ tuổi có khoảng
cách không đều
I. CƠ CẤU SINH HỌC
Căn cứ nhóm tuổi
Cơ cấu dân số trẻ
- Nước đang phát triển
- 0 đến 14t không
dưới 35 %, trên 65t
không quá 7%
Cơ cấu dân số già
- Nước phát triển
- Độ tuổi trên 65t
không dưới 14%
DS
Biểu thị cơ cấu sinh học-tháp dân số
Tháp dân số biểu thị cơ cấu tuổi, giới tính, sự phát triển DS
II. CƠ CẤU XÃ HỘI
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO LĐ
1. Nguồn lao
động
Phân chia ds hoạt
động KT theo 3
khu vực (I,II,III)
Phản ánh trình độ
phát triển KT
CƠ CẤU DS THEO TRÌNH ĐỘ
VĂN HOÁ
2. DS hoạt động Quan sát SGK.
theo khu vực KTCho biết đâu là
đặc điểm nguồn
lao pt
động?
Nguồn lực trong
kinh Phản ánh trình độ
tế, ds trong độ tuổi qui dân trí và học vấn,
định có khả năng tham đánh giá chất lượng
cuộc sống (người
gia lao động.
-Dân số hoạt động KT biết chữ, số năm đi
học)
và không hoạt động KT
LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG
• Hoàn thành BT SGK
 








Các ý kiến mới nhất