Chương 5: Phân số - Bài 2: Tính chất cơ bản của phân số.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kha Anh Tuấn
Ngày gửi: 09h:54' 22-01-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 340
Nguồn:
Người gửi: Kha Anh Tuấn
Ngày gửi: 09h:54' 22-01-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 340
Số lượt thích:
0 người
1. Tính chất 1
1. Tính chất 1
1. Tính chất 1
Ví dụ 1:
a)
Ví dụ 2:
Quy đồngmẫuhaiphânsố
7
7 . 10
70
=
=
−6
− 60
(− 6) . 10
b)
− 15 − 15 .(− 6)
90
=
=
10
− 60
10 .(− 6)
Nhận xét:
• Có thể biểu diễn số nguyên ở dạng phân số với mẫu số (khác 0) tuỳ ý.
• Mẫu số giống nhau ở hai phân số là -60 còn gọi là mẫu số chung của
hai phân số. Khi quy đồng mẫu số hai phân số ,có thể có nhiều cách chọn
mẫu số chung.
Chú ý: Có thể quy đồng mẫu số của nhiều phân số bằng cách tìm mẫu số
chung của nhiều mẫu số.
*Hãy nêu ví dụ tương tự
Ví dụ 3:
Quy đồngmẫusốcủabaphânsố và .
Ta thựchiện
tttttttttttttttt
Mẫu số chung của ba phân số trên là 60.
2. Tính chất 2
Quan sát hai phân số và và cho biết:
a) Chiacả tử và mẫu của phân số cùng số nguyên nào thi được
phân số
b) Hai phân số đó có bằng nhau không?
c) Nêu ví dụ tương tự.
Giải
a) Chiacả tử và mẫu của phân số cho -5 thì được phân số
b) Phân số = , vì (-20).(-6) = 30.4
c) Ví dụ tương tự: Phân số và phân số
2. Tính chất 2
Ví dụ 4:
a)
Ví dụ 5: Rút gọnphânsố
=
b)
Thực hành 1
Rút gọncácphânsố ;
− 18 ( − 18 ) : 2 − 9
=
=
76
76 : 2
38
125 : (−125)
125
−1
=
=
− 375 ( −375 ) : (−125)
3
Chú ý: Khi rút gọn phân số, có thể được nhiều kết quả, nhưng các
phân số ở các kết quả đó đều bằng nhau.
Thực hành 2 Viết phânsốthànhphânsốcómẫudương
Cách 1
3 .(− 1)
3
−3
=
=
− 5 ( − 5 ) .(− 1)
5
Cách 2
3 : (− 1)
3
−3
=
=
− 5 ( −5 ) : (− 1)
5
Tổng quát
Chú ý: Mỗi phân số đều có nhiều phân số bằng nó.
LUYỆN TẬP
Bài 1/ Trang 12 SGK
Áp dụng tính chất 1 và tính chất 2 để tìm một phân số bằng mỗi
phân số sau
a)
Giải
21 21 .(− 2) − 42
𝑎¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
13 13 .(− 2) − 26
12
12.3
36
𝑏¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 25 (−25) . 3 −75
18 : (− 2)
18
−9
𝑐¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 48 ( − 48 ) :( −2) 24
− 42 ( − 42 ) :( −2) 21
𝑑¿
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 24 ( − 24 ) : (−2) 12
LUYỆN TẬP
Bài 2/ Trang 12 SGK
Rút gọn các phân số sau:
12
−39
132
−57
− 24
75
− 264
−133
Giải
12: (−12)
12
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 24 ( − 24 ) : (−1 2)
2
− 39 − ( 39 ) : 3 − 13
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
75
75 : 3
25
132: (− 132)
132
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 264 ( − 264 ) : (−13 2)
2
( −57 ) : (−19) 3
− 57
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 133 ( −133 ) : (−19) 7
LUYỆN TẬP
Bài 3/ Trang 12 SGK
Viết mỗi phân số dưới đây thành phân số bằng nó có mẫu dương:
1
−3
2
−7
;
;
;
−2
−5
−7
− 13
Giải
1: (− 1)
1
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 2 ( −2 ) :(− 1)
2
− 3 ( −3 ) .(−1) 3
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 5 ( −5 ) . (−1) 5
2 .(− 1)
2
−2
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 7 ( − 7 ) .(− 1)
7
( − 7 ) : (− 1)
−7
7
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 13 ( − 13 ) : (− 1) 13
LUYỆN TẬP
Bài 4/ Trang 12 SGK
Dùng phân số có mẫu số dương nhỏ nhất để biểu thị xem số phút
sau đây chiếm bao nhiêu phần của một giờ:
a) 15 phút;
b) 20 phút;
c) 45 phút;
d) 50 phút
Giải
a) 15 phút
1 giờ = 60 phút
b) 20 phút
c) 45 phút
d) 50 phút
1 phút = giờ
a phút = giờ
LUYỆN TẬP
Bài 5/ Trang 12 SGK
Dùng phân số để viết mỗi khối lượng sau theo tạ, theo tấn
a) 20 kg;
b) 55kg;
c) 87kg;
d) 91kg
Giải
a) 20kg
b) 55kg
c) 87kg
d) 91kg
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000 kg
a kg = tạ
a kg = tấn
1. Tính chất 1
1. Tính chất 1
Ví dụ 1:
a)
Ví dụ 2:
Quy đồngmẫuhaiphânsố
7
7 . 10
70
=
=
−6
− 60
(− 6) . 10
b)
− 15 − 15 .(− 6)
90
=
=
10
− 60
10 .(− 6)
Nhận xét:
• Có thể biểu diễn số nguyên ở dạng phân số với mẫu số (khác 0) tuỳ ý.
• Mẫu số giống nhau ở hai phân số là -60 còn gọi là mẫu số chung của
hai phân số. Khi quy đồng mẫu số hai phân số ,có thể có nhiều cách chọn
mẫu số chung.
Chú ý: Có thể quy đồng mẫu số của nhiều phân số bằng cách tìm mẫu số
chung của nhiều mẫu số.
*Hãy nêu ví dụ tương tự
Ví dụ 3:
Quy đồngmẫusốcủabaphânsố và .
Ta thựchiện
tttttttttttttttt
Mẫu số chung của ba phân số trên là 60.
2. Tính chất 2
Quan sát hai phân số và và cho biết:
a) Chiacả tử và mẫu của phân số cùng số nguyên nào thi được
phân số
b) Hai phân số đó có bằng nhau không?
c) Nêu ví dụ tương tự.
Giải
a) Chiacả tử và mẫu của phân số cho -5 thì được phân số
b) Phân số = , vì (-20).(-6) = 30.4
c) Ví dụ tương tự: Phân số và phân số
2. Tính chất 2
Ví dụ 4:
a)
Ví dụ 5: Rút gọnphânsố
=
b)
Thực hành 1
Rút gọncácphânsố ;
− 18 ( − 18 ) : 2 − 9
=
=
76
76 : 2
38
125 : (−125)
125
−1
=
=
− 375 ( −375 ) : (−125)
3
Chú ý: Khi rút gọn phân số, có thể được nhiều kết quả, nhưng các
phân số ở các kết quả đó đều bằng nhau.
Thực hành 2 Viết phânsốthànhphânsốcómẫudương
Cách 1
3 .(− 1)
3
−3
=
=
− 5 ( − 5 ) .(− 1)
5
Cách 2
3 : (− 1)
3
−3
=
=
− 5 ( −5 ) : (− 1)
5
Tổng quát
Chú ý: Mỗi phân số đều có nhiều phân số bằng nó.
LUYỆN TẬP
Bài 1/ Trang 12 SGK
Áp dụng tính chất 1 và tính chất 2 để tìm một phân số bằng mỗi
phân số sau
a)
Giải
21 21 .(− 2) − 42
𝑎¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
13 13 .(− 2) − 26
12
12.3
36
𝑏¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 25 (−25) . 3 −75
18 : (− 2)
18
−9
𝑐¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 48 ( − 48 ) :( −2) 24
− 42 ( − 42 ) :( −2) 21
𝑑¿
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 24 ( − 24 ) : (−2) 12
LUYỆN TẬP
Bài 2/ Trang 12 SGK
Rút gọn các phân số sau:
12
−39
132
−57
− 24
75
− 264
−133
Giải
12: (−12)
12
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 24 ( − 24 ) : (−1 2)
2
− 39 − ( 39 ) : 3 − 13
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
75
75 : 3
25
132: (− 132)
132
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 264 ( − 264 ) : (−13 2)
2
( −57 ) : (−19) 3
− 57
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 133 ( −133 ) : (−19) 7
LUYỆN TẬP
Bài 3/ Trang 12 SGK
Viết mỗi phân số dưới đây thành phân số bằng nó có mẫu dương:
1
−3
2
−7
;
;
;
−2
−5
−7
− 13
Giải
1: (− 1)
1
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 2 ( −2 ) :(− 1)
2
− 3 ( −3 ) .(−1) 3
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 5 ( −5 ) . (−1) 5
2 .(− 1)
2
−2
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 7 ( − 7 ) .(− 1)
7
( − 7 ) : (− 1)
−7
7
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 13 ( − 13 ) : (− 1) 13
LUYỆN TẬP
Bài 4/ Trang 12 SGK
Dùng phân số có mẫu số dương nhỏ nhất để biểu thị xem số phút
sau đây chiếm bao nhiêu phần của một giờ:
a) 15 phút;
b) 20 phút;
c) 45 phút;
d) 50 phút
Giải
a) 15 phút
1 giờ = 60 phút
b) 20 phút
c) 45 phút
d) 50 phút
1 phút = giờ
a phút = giờ
LUYỆN TẬP
Bài 5/ Trang 12 SGK
Dùng phân số để viết mỗi khối lượng sau theo tạ, theo tấn
a) 20 kg;
b) 55kg;
c) 87kg;
d) 91kg
Giải
a) 20kg
b) 55kg
c) 87kg
d) 91kg
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000 kg
a kg = tạ
a kg = tấn
 







Các ý kiến mới nhất