Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương 5: Phân số - Bài 2: Tính chất cơ bản của phân số.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kha Anh Tuấn
Ngày gửi: 09h:54' 22-01-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 340
Số lượt thích: 0 người
1. Tính chất 1

1. Tính chất 1

1. Tính chất 1
Ví dụ 1:

a)
Ví dụ 2:
Quy đồngmẫuhaiphânsố
7
7 . 10
70
=
=
−6
− 60
(− 6) . 10

b)

− 15 − 15 .(− 6)
90
=
=
10
− 60
10 .(− 6)

Nhận xét:
  •  Có thể biểu diễn số nguyên ở dạng phân số với mẫu số (khác 0) tuỳ ý.
  •  Mẫu số giống nhau ở hai phân số là -60 còn gọi là mẫu số chung của

hai phân số. Khi quy đồng mẫu số hai phân số ,có thể có nhiều cách chọn
mẫu số chung.
Chú ý: Có thể quy đồng mẫu số của nhiều phân số bằng cách tìm mẫu số
chung của nhiều mẫu số.
*Hãy nêu ví dụ tương tự

Ví dụ 3:
Quy đồngmẫusốcủabaphânsố và .
Ta thựchiện
tttttttttttttttt

Mẫu số chung của ba phân số trên là 60.

2. Tính chất 2
Quan sát hai phân số  và  và cho biết:
a) Chiacả tử và mẫu của phân số cùng số nguyên nào thi được
phân số 
b) Hai phân số đó có bằng nhau không?
c) Nêu ví dụ tương tự.

Giải
a) Chiacả tử và mẫu của phân số   cho -5 thì được phân số 
b) Phân số  = , vì (-20).(-6) = 30.4
c) Ví dụ tương tự: Phân số và phân số 

2. Tính chất 2

Ví dụ 4:

a)
Ví dụ 5: Rút gọnphânsố

=

b)

Thực hành 1

Rút gọncácphânsố ;

− 18 ( − 18 ) : 2 − 9
=
=
76
76 : 2
38

125 : (−125)
125
−1
=
=
− 375 ( −375 ) : (−125)
3

Chú ý: Khi rút gọn phân số, có thể được nhiều kết quả, nhưng các
phân số ở các kết quả đó đều bằng nhau.

Thực hành 2 Viết phânsốthànhphânsốcómẫudương
Cách 1

3 .(− 1)
3
−3
=
=
− 5 ( − 5 ) .(− 1)
5

Cách 2

3 : (− 1)
3
−3
=
=
− 5 ( −5 ) : (− 1)
5

Tổng quát

Chú ý: Mỗi phân số đều có nhiều phân số bằng nó.

LUYỆN TẬP
Bài 1/ Trang 12 SGK
Áp dụng tính chất 1 và tính chất 2 để tìm một phân số bằng mỗi
phân số sau

a)
Giải

21 21 .(− 2) − 42
𝑎¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
13 13 .(− 2) − 26
12
12.3
36
𝑏¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 25 (−25) . 3 −75
18 : (− 2)
18
−9
𝑐¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 48 ( − 48 ) :( −2) 24
− 42 ( − 42 ) :( −2) 21
𝑑¿
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 24 ( − 24 ) : (−2) 12

LUYỆN TẬP
Bài 2/ Trang 12 SGK
Rút gọn các phân số sau:
12
−39
132
−57
               
               
                   
− 24
75
− 264
−133
Giải

12: (−12)
12
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 24 ( − 24 ) : (−1 2)
2
− 39 − ( 39 ) : 3 − 13
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
75
75 : 3
25
132: (− 132)
132
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 264 ( − 264 ) : (−13 2)
2

( −57 ) : (−19) 3
− 57
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 133 ( −133 ) : (−19) 7

LUYỆN TẬP
Bài 3/ Trang 12 SGK
Viết mỗi phân số dưới đây thành phân số bằng nó có mẫu dương:
1
−3
2
−7
        ;        
        ;         
          ;          
−2
−5
−7
− 13
Giải

1: (− 1)
1
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 2 ( −2 ) :(− 1)
2

− 3 ( −3 ) .(−1) 3
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 5 ( −5 ) . (−1) 5
2 .(− 1)
2
−2
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 7 ( − 7 ) .(− 1)
7
( − 7 ) : (− 1)
−7
7
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 13 ( − 13 ) : (− 1) 13

LUYỆN TẬP
Bài 4/ Trang 12 SGK
Dùng phân số có mẫu số dương nhỏ nhất để biểu thị xem số phút
sau đây chiếm bao nhiêu phần của một giờ:
a) 15 phút;
b) 20 phút;
c) 45 phút;
d) 50 phút
Giải
a) 15 phút
1 giờ = 60 phút
b) 20 phút
c) 45 phút
d) 50 phút

1 phút = giờ
a phút = giờ

LUYỆN TẬP
Bài 5/ Trang 12 SGK
Dùng phân số để viết mỗi khối lượng sau theo tạ, theo tấn
a) 20 kg;

b) 55kg;

c) 87kg;

d) 91kg

Giải
a) 20kg
b) 55kg
c) 87kg
d) 91kg

1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000 kg
a kg = tạ
a kg = tấn
 
Gửi ý kiến