Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §13. Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê thị lý
Ngày gửi: 15h:29' 24-01-2024
Dung lượng: 913.5 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người
GIÁO ÁN TOÁN 6
Tiết 51 - BÀI 24:
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ. HỖN SỐ DƯƠNG

KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi :
- Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số?
- Quy tắc so sánh hai phân số có cùng mẫu?

KHỞI ĐỘNG

Trong tình huống trên, ta cần so sánh hai phân số

3
4



5
6

BÀI 24: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ. HÔN SỐ DƯƠNG
2b. So sánh hai phân số không cùng mẫu
HĐ 4: Để giải quyết bài toán mở đầu ta cần so sánh 3 và 5 . Em hãy
4
6
thực hiện các yêu cầu sau:
- Viết hai phân số trên dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu
dương bằng cách quy đồng mẫu số.
- So sánh hai phân số cùng mẫu vừa nhận được. Từ đó kết luận về
phần bánh còn lại của hai bạn vuông và tròn.
Ta có: BCNN(4,6) = 12
3 9 5 10
 ; 
4 12 6 12

5 3
Vì 10 > 9 nên 10  9 hay 
12

12

6

4

Vậy, phần bánh còn lại của bạn tròn nhiều hơn phần bánh còn lại
của bạn vuông.

BÀI 24: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ. HÔN SỐ DƯƠNG
2b. So sánh hai phân số không cùng mẫu

Quy tắc:
Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta
viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một
mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: Phân số
nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.

BÀI 24: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ. HÔN SỐ DƯƠNG
2b. So sánh hai phân số không cùng mẫu
7
11

10
15
5
1
b)

24
−8

Luyện tập 3: So sánh các phân số sau: a)

Giải

a) BCNN(10,15) = 30 nên ta có:
7
7.3 21


10 10.3 30

;

Vì 21 < 22 nên

11 11.2 22


15 15.2 30
21 22

30 30

hay

7 11

10 15

b) BCNN (8,24) = 24 nên ta có:

1 −1 −1.3 −3 ;
= =
=
− 8 8 8.3 24
Vì -3 > -5 nên

3 5

24 24

5
24

hay 1 > −5

− 8 24

BÀI 24: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ. HÔN SỐ DƯƠNG
2b. So sánh hai phân số không cùng mẫu

.
.

Nhận xét:

Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0.
Phân số lớn hơn 0 là phân số dương

Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0.
Phân số nhỏ hơn 0 là phân số âm.

BÀI 24: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ. HÔN SỐ DƯƠNG
3. Hỗn số dương

Ta viết phân số
Hỗn số 1 đọc là : “ Một một phần hai”.

BÀI 24: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ. HÔN SỐ DƯƠNG
3. Hỗn số dương

Hỗn số = phần nguyên + phần phân số
Chú ý: Phần phân số luôn nhỏ hơn 1
Luyện tập 4: a) Viết phân số 24 dưới dạng hỗn số

7
2
b) Viết hỗn số 5 dưới dạng phân số
3

Giải: a) Ta thực hiện phép chia : 24 : 7 = 3( dư 3)
Vậy :
b)

2 5.3+2 17
5 =
=
3
3
3

Câu 1: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
>

Câu 2: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
<

Câu 3: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
>
Câu 4: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
=
Câu 5: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
<

Câu 6: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
>

Câu 7: Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô vuông
>

Câu 8: Hãy chọn đáp án đúng

A.

<1

B.

C.

>0

D.

>1
<0

Câu 9: Hãy chọn đáp án SAI

A.

<

B.

C.

<

D.

>
=

Câu 10: Hãy chọn đáp án đúng

A.

>1

B.

>0

C.

>1

D.

<0

Bài 6.8: Quy đồng mẫu các phân số sau:
2
6
a ) và
3
7

5
7
b) 2 2 và 2
2 .3
2 .3

Lời giải:
a) Ta có: BCNN(3;7) = 21
2 2.7 14  6  6.3  18
  và 

3 3.7 21 7 7.3 21

b) Ta có BCNN(22.32;22 .3) = 36
5
5
7
 7.3
 21




22.32 36
2 2.3 2 2.3.3
36

Bài 6.9: So sánh các phân số sau:
3
6
b) và
20 15

 11
1
a)

8
24
Giải:

a)Cách
1: BCNN(20;15)
Ta có
a)Cách
b) Ta có
= 60 2:
BCNN(8;24) = 243
9 Ta6có 24
 11  33 1

; 20
8
24 24

Vì -33 < 1 nên

Vì 9 < 11
24 nên
1
8



24



60

;


11
1
 0;
0
15 8 60
24

3
6
 11
1


Nên
8
24
20 15

4
Bài 6.10: Lớp 6A có
học sinh thích bóng
5
1
7
bàn, 10 số học sinh thích bóng đá và 2 số học
sinh thích bóng chuyền. Hỏi môn thể thao nào
được các bạn học sinh lớp 6A yêu thích nhất ?

Lời giải bài 6.10:
8
7
5
4
8 1
5
Ta có 5 10 ; 2 10 và 10  10  10
Do đó môn thể thao được yêu thích nhất của các bạn lớp

6A là môn bóng bàn

Bài 6.11:

5
15
kg
kg
a) Khối lượng nào lớn hơn: 3
hay 11
5
4
km / h
km / h
b) Vận tốc nào nhỏ hơn: 6
hay 5

Bài 6.12: Bảng sau cho biết chiều dài (theo đơn vị feet,
1 feet xấp xỉ bằng 30,48 cm) của một số loài động vật có
vú nhỏ nhất trên thế giới.
Hãy sắp xếp các động vật trong bảng theo thứ tự từ lớn
đến bé
Chuột chũi
châu Âu
5
12

Dơi Kitti
83
100

Chuột túi
có gai

Sóc chuột
phương Đông

1
4

1
3

Lời giải bài 6.12:
Ta có



5
5.25 125 83
83.3 249


;


12 12.25 300 100 100.3 300
1 1.75 75 1 1.100 100


; 

4 4.75 300 3 3.100 300

249 125 100 75



300 300 300 300

83
5 1 1

nên 100 12  3  4 . Do đó

kết quả sắp xếp các động vật theo thứ tự chiều dài từ lớn
đến bé là: Dơi kitti, Chuột chũi châu Âu, Sóc chuột
phương Đông, Chuột túi có gai.

Bài 6.13: Mẹ có 15 quả táo, mẹ muốn chia đều số
quả táo cho 4 anh em. Hỏi mỗi người con được
mấy quả táo và mấy phần của quả táo ?
Lời giải:

Số táo mỗi anh em nhận được là
táo)

15
3
3
4
4

Vậy mỗi anh em nhận được 3 quả và

3
4

(quả
quả táo

- Nắm vững quy tắc so sánh hai phân số cùng
mẫu, khác mẫu. Cách đổi một phân số ra hỗn số
và ngược lại.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT
 
Gửi ý kiến